Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Áp-tô-mát 1 pha 1 cực 40A |
15000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Áp-tô-mát 3 pha 100A |
62 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Áp-tô-mát 3 pha 160A |
384 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Áp-tô-mát 3 pha 200A |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Áp-tô-mát 3 pha 250A |
480 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Áp-tô-mát 3 pha 400A |
115 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Áp-tô-mát 3 pha 630A |
38 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Áp-tô-mát 3 pha 63A (tép) |
800 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Biến dòng điện hạ áp 1000-2000/5A |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Biến dòng điện hạ áp 1250-2500/5A |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Biến dòng điện hạ áp 150/5A |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Biến dòng điện hạ áp 1500-3000/5A |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Biến dòng điện hạ áp 150-300/5A |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Biến dòng điện hạ áp 2000-4000/5A |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Biến dòng điện hạ áp 200-400/5A |
282 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Biến dòng điện hạ áp 250/5A |
321 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Biến dòng điện hạ áp 2500-5000/5A |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Biến dòng điện hạ áp 250-500/5A |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Biến dòng điện hạ áp 300-600/5A |
180 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Biến dòng điện hạ áp 400-800/5A |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Biến dòng điện hạ áp 500-1000/5A |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Biến dòng điện hạ áp 600-1200/5A |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Biến dòng điện hạ áp 800-1600/5A |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Dây xâu chì niêm phong phát quang |
160000 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
Hộp PC bảo vệ 1 công tơ 1 pha kèm phụ kiện |
150 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
Hộp PC bảo vệ 1 công tơ điện tử 3 pha kèm phụ kiện |
1000 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
Hộp PC bảo vệ 4 công tơ điện tử 1 pha kèm phụ kiện |
8000 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
Hợp bộ đo lường 3 pha (MOF) 24kV (22:V3/0,11:V3 kV) 200-400/5A |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
Viên chì niêm phong phát quang |
160000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Vật tư - Công ty Điện lực Bình Định; Quốc lộ 1D, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Bình Định |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |