Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Búa tạ |
Asaki |
Asaki |
Trung Quốc |
nhà thầu cung cấp |
3 |
Cái |
từ 3,6kg đến 4kg; cán có bọc su |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
2 |
Đồng hồ MD đo điện áp |
Autonics |
Autonics |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
1 |
Cái |
thiết bị đo đa năng hiển thị LED 4 chữ số. Dải hiển thị từ -1999 đến 9999, dùng để đo điện áp AC hoặc tần số, hoạt động ở dải nguồn cấp 100-240VAC. Thiết bị này có nhiều tùy chọn ngõ ra như Relay, truyền thông, hoặc chỉ hiển thị |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
3 |
Dây điện đơn 2,5mm2 (màu đen) |
Cadivi |
Cadivi |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
1000 |
Mét |
màu đen |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
4 |
Dây điện đơn 2,5mm2 (màu đỏ) |
Cadivi |
Cadivi |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
200 |
mét |
màu đỏ |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
5 |
Dây điện đơn 2,5mm2 (màu sọc dưa) |
Cadivi |
Cadivi |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
1000 |
Mét |
màu sọc dưa |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
6 |
Dây cáp đơn mềm nhiều sợi 10mm2 |
Cadivi |
Cadivi |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
200 |
Mét |
cáp đơn mềm nhiều sợi, tiết diện 10mm2 |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
7 |
Dây cáp đơn mềm nhiều sợi 1,5mm2 |
Cadivi |
Cadivi |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
100 |
Mét |
cáp đơn mềm nhiều sợi tiết diện 1,5mm2 |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
8 |
Dây dòng lõi đồng mềm 120mm2 |
Cadivi |
Cadivi |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
40 |
m |
lõi đồng mềm, tiết diện 120mm2 |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
9 |
Búa đóng đinh |
Century |
Century |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
3 |
Cái |
Chất liệu: thép cao cấp; Thiết kế tiện dụng, đa năng; Quy cách: 500g, dài 33cm; Kiểu đầu búa: đầu đóng tròn có răng đầu nhổ đinh |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
10 |
Xe đẩy thiết bị |
Dakita |
Dakita |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
2 |
xe |
- Kiểu xe : xe đẩy tay gấp gọn
- Kích thước khi gấp gọn : 90 x 90 x 20.5cm
- Kích thước khi mở tay đẩy : Dài 90 x Rộng 60 x Cao 96cm
- Tải trọng : 300 kg
- Phần khớp nối bằng thép cứng, dầy dặn, khoẻ và bánh xe cao su đàn hồi đường kính 100mm được thiết kế cực kì chắc khoẻ, giúp xe vận hành cực kì êm ái và bền bỉ |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
11 |
Đầu cos SC120 |
Duetech |
Duetech |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
30 |
Cái |
bằng đồng, phù hợp dây tiết diện 1200mm2 |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
12 |
Bộ chuyển nguồn INVERTER 220Vdc/220Vac 2kVA |
Esispower |
Esispower |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
2 |
Máy |
Bộ chuyển đổi nguồn điện từ một chiều sang xoay chiều (DC sang AC) sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); Điện áp đầu vào: 220 VDC; Điện áp đầu ra: 220 VAC; Công suất định mức: 3 kVA |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
13 |
Đồng hồ vạn năng cầm tay hiện số |
Fluke |
Fluke |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
10 |
Cái |
ĐỆN ÁP DC: Điện áp tối đa: 1000V; Độ chính xác: Fluke 87 V: ±(0,05%+1); Độ phân giải tối đa: Fluke 87 V: 10 µV
ĐIỆN ÁP AC: Điện áp tối đa: 1000V; Độ chính xác: Fluke 87 V: ±(0,7%+2) hiệu dụng thực; Dải tần của dòng điện AC: Fluke 87 V: 20kHz* *có bộ lọc thông thấp; 3db ở 1kHz Độ phân giải tối đa: 0,1 Mv
DÒNG ĐIỆN DC: Cường độ dòng điện tối đa: 10A (tối đa 20 A trong 30 giây); Độ chính xác của cường độ dòng điện: Fluke 87 V: ±(0,2%+2); Độ phân giải tối đa: Fluke 87 V: 0,01 µA
DÒNG ĐIỆN AC: Cường độ dòng điện tối đa: 10A (tối đa 20 A trong 30 giây); Độ chính xác của cường độ dòng điện: Fluke 87 V: ±(1,0%+2) hiệu dụng thực; Độ phân giải tối đa: 0,1 µA
ĐIỆN TRỞ: Điện trở tối đa: 50 MΩ; Độ chính xác: Fluke 87 V: ±(0,2%+1); Độ phân giải tối đa: 0,1Ω
ĐIỆN DUNG: Điện dung tối đa: 9.999 µF; Độ chính xác: ±(1%+2); Độ phân giải tối đa 0,01 Nf
TẦN SỐ: Tần số tối đa: 200 kHz Độ chính xác: ±(0,005%+1); Độ phân giải tối đa 0,01 Hz
Chu trình hoạt động Chu trình hoạt động tối đa: 99,9% Độ chính xác: ±(0,2%/KHz +0,1%) Độ phân giải tối đa: 0,1%
Đo nhiệt độ: Fluke 87 V, 87 V/E: -200,0°C - 1090°C -328,0°F - 1994,0°F không bao gồm đầu dò
Đầu dò nhiệt độ: 80K -40,0°C - 260°C -40,0°F - 500°F, 2,2°C hoặc 2%, bất kể giá trị nào lớn hơn
Độ dẫn điện: Độ dẫn điện tối đa: 60,00 nS; Độ chính xác: ±(1,0%+10); Độ phân giải tối đa : 0,01 Ns
Đi-ốt: Dải đo: 3 V; Độ phân giải: 1 mV; Độ chính xác: ± (2 % + 1)
Phạm vi chu trình hoạt động: Độ chính xác: Trong phạm vi ± (0,2%/kHz + 0,1 %)
Thông số kỹ thuật môi trường: Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +55°C; Nhiệt độ bảo quản: -40°C đến +60°C; Độ ẩm (không ngưng tụ): 0% - 90% (0°C - 35°C) 0% - 70% (35°C - 55°C); Độ cao hoạt động: 2000m
Thông số kỹ thuật an toàn: Tiêu chuẩn quá áp: EN 61010-1 đến 1000 V CAT III, 600V CAT IV; Chứng nhận của các tổ chức an toàn: Chứng nhận bởi UL, CSA, TÜV, VDE |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
14 |
Dây đo đồng hồ vạn năng |
Fluke |
Fluke |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
11 |
Bộ |
Hãng Fluke, loại TL75
– Chiều dài: 1.22 mét
– Chất liệu: Cách điện PVC
– Đánh giá an toàn: CAT II 1000 V, 10 A; CAT IV 600 V, CAT III 1000 V (khi dùng nắp bảo vệ)
– Tương thích: Phù hợp với nhiều đồng hồ vạn năng và thiết bị đo điện của Fluke. |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
15 |
Tuốc nơ vít 4 chấu (4 x 100)mm |
Goodman |
Goodman |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
3 |
Cái |
loại đầu chấu |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
16 |
Tuốc nơ vít dẹp (4 x 100)mm |
Goodman |
Goodman |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
3 |
Cái |
loại đầu dẹp |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
17 |
Tuốc nơ vít 4 chấu (6 x 150)mm |
Goodman |
Goodman |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
3 |
Bộ |
loại đầu chấu |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
18 |
Tuốc nơ vít dẹp (6 x 150)mm |
Goodman |
Goodman |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
3 |
Cái |
loại đầu dẹp |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
19 |
Kìm mỏ nhọn |
Goodman |
Goodman |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
3 |
Cái |
Chiều dài: 7.5 inch (khoảng 19 cm); Chất liệu: Được chế tạo từ thép tốt, có độ bền cao và khả năng cắt sắc bén.Thiết kế cán kìm: Được bọc lớp nhựa êm ái, giúp thao tác không bị đau tay và chống trơn trượt hiệu quả. |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
20 |
Kìm điện |
Goodman |
Goodman |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
3 |
Cái |
Kích thước: 8in (200cm); Chất liệu: Thép tốt, cán bọc nhựa êm tay, chống trượtCông dụng: Dùng để cắt, giữ, kẹp vật dụng, hoặc cắt dây điện, kẽm... |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
21 |
Máy phát điện 1pha Inverter |
Hakuda |
Hakuda |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
1 |
Máy |
Công suất: Công suất liên tục 3.5KW, cực đại 4.0KW.Công nghệ Inverter: Cung cấp nguồn điện ổn định, an toàn cho các thiết bị điện tử nhạy cảm như laptop, tivi, tủ lạnh.Tiêu hao nhiên liệu: Khoảng 1.0 - 1.5 lít/giờ tùy thuộc vào mức tải.Dung tích bình xăng: 7 lít.Độ ồn: Thiết kế siêu cách âm, độ ồn thấp.Khởi động: Giật tay (có phiên bản HKD4000iE hỗ trợ đề nổ điện |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
22 |
Am pe kìm |
Hioki |
Hioki |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
2 |
bộ |
-Đo dòng điện (AC/DC): 10.00 A / 100.0 A (Độ chính xác: 1.5% rdg).
-Đo điện áp (AC/DC): 419.9 mV đến 600 V (AC True RMS 30-500Hz, DC).
-Đo điện trở : 419.9 Ω đến 41.9 MΏ
-Kiểm tra thông mạch: Còi báo khi điện trở
-Phương pháp đo: True RMS.
-Đường kính hàm kẹp: Φ 35 mm.
-Hiển thị: Màn hình LCD tối đa 4199 dgt.
-Nguồn điện: Pin Lithium dạng khuy (CR2032) x1 (hoạt động khoảng 25 giờ liên tục).
-Kích thước/Trọng lượng: 57(W) × 180(H) × 16(D) mm / 170g. |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
23 |
Bộ Cà lê 14 chi tiết |
King Tony |
King Tony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
2 |
Bộ |
Có các cỡ: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 24 |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
24 |
Bộ tuýp 24 chi tiết |
King Tony |
King Tony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
2 |
Bộ |
các đầu tuyp cỡ: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32. |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
25 |
Bộ cờ lê - rô zanh 10-32 |
Kingtony |
Kingtony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
5 |
Bộ |
-Hệ đo: hệ mét (mm)
-Số lượng: 15 chi tiết
-Dài kích thước: 10 – 32 mm
-Kiểu clê: Vòng miệng ( 1 đầu miệng + 1 đầu vòng ) |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
26 |
Bộ lục giác thường |
Kingtony |
Kingtony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
5 |
Bộ |
-Loại: Bộ lục giác chữ L
-Số lượng: 9 chi tiết
-Size: 1.5 ; 2 ; 2.5 ; 3 ; 4 ;5 ;6 ;8 ; 10
-Chất liệu: Chrome vanadium |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
27 |
Bộ lục giác hoa thị |
Kingtony |
Kingtony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
5 |
Bộ |
-Thanh lục giác hình chữ L dùng để mở bulong lục giác
-Bộ lục giác gồm có 9 cây với các kích thước : T10-T15-T20-T25-T27-T30-T40-T45-T50
-Thanh lục giác được chế tạo từ thép hợp kim tăng cường độ cứng cho sản phẩm
-Bề mặt sản phẩm được phủ lớp Crom |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
28 |
Đầu tuýp 13 |
Kingtony |
Kingtony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
6 |
Cái |
dài 38mm |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
29 |
Đầu tuýp 13 dài 77mm |
Kingtony |
Kingtony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
6 |
Cái |
dài 77mm |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
30 |
Đầu tuýp 17 dài 40mm |
Kingtony |
Kingtony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
6 |
Cái |
dài 40mm |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
31 |
Đầu tuýp 17 dài 77mm |
Kingtony |
Kingtony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
6 |
Cái |
dài 77mm |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
32 |
Đầu tuýp 19 dài 40mm |
Kingtony |
Kingtony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
6 |
Cái |
dài 40mm |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
33 |
Đầu tuýp 19 dài 77mm |
Kingtony |
Kingtony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
6 |
Cái |
dài 77mm |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
34 |
Đầu tuýp 22 dài 40mm |
Kingtony |
Kingtony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
6 |
Cái |
dài 40mm |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
35 |
Đầu tuýp 22 dài 77mm |
Kingtony |
Kingtony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
6 |
Cái |
dài 77mm |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
36 |
Đầu tuýp 24 dài 40mm |
Kingtony |
Kingtony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
6 |
Cái |
dài 40mm |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
37 |
Đầu tuýp 24 dài 77mm |
Kingtony |
Kingtony |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
6 |
Cái |
dài 77mm |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
38 |
Đầu tuýp các loại |
Kingtony |
Kingtony |
Trung Quốc/ Đài Loan |
2025 trở về sau |
1 |
Lô |
loại đầu: 13,14,15,16,17,18,19,21,22,24 |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
39 |
Ampe kìm AC/DC |
KYORITSU |
KYORITSU |
KYORITSU 2055, K2055; Trung Quốc |
2025 trở về sau |
4 |
cái |
Đo dòng điện (AC/DC): 0 ~ 600.0A / 1000A; Đo điện áp (AC/DC): AC: 6/60/600V; DC: 600mV / 6/60/600V; Đo điện trở: 600Ω ~ 60MΩĐo tần số: 10/100/1k / 10kHz; Đường kính hàm kẹp: ∅ 40mm; Màn hình hiển thị: Màn hình LCD lớn tích hợp thanh đo biểu đồ (bar graph) |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
40 |
Mêgômmet |
Kyoritsu |
Kyoritsu |
Thái Lan |
2025 trở về sau |
4 |
bộ |
- đo điện trở cách điện;
- Thang đo (Range): 250V/100MΩ; 500V/200MΩ; 1000V/400MΩ.
- Đo điện trở liên tục: 3Ω/500Ω.
- Cấp cx:
+ 250V/100MΩ: 0.1÷10MΩ.
+ 500V/200MΩ: 0.2÷20MΩ.
+ 1000V/400MΩ: 0.4÷40MΩ. |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
41 |
Dây ổ cắm nhiều lỗ |
Lioa |
Lioa |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Cái |
Số ổ: 6 ổ 3 chân; Công suất tối đa: 2200W; Công suất tối đa Max: 10A; Chiều dài dây: 5m; có công tắc và cầu chì bảo vệ |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
42 |
Ổ cắm quay 2 chấu 30m |
Lioa |
Lioa |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
7 |
Cái |
Số ổ cắm: 4; Chiều dài dây: 30m; Công tắc:1; Đèn báo tích hợp với công tắc; Công suất tối đa: 3300W; Dòng tối đa:15A; có bảo vệ quá tải |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
43 |
Máy cắt cầm tay dùng pin |
Makita |
Makita |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
2 |
Máy |
Điện áp: 18V; Động cơ: Không chổi than (Brushless); Đường kính lưỡi cắt: 76 mm; Tốc độ không tải: 0 - 20.000 vòng/phút; Khả năng cắt tối đa: 13.5 - 16.0 mm; Công suất đầu ra: 390W |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
44 |
Máy mở ốc vít bằng pin |
Makita |
Makita |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
1 |
Máy |
Tốc độ không tải: 0 - 2,300 v/p; Tốc độ đập: 0 - 3,000 l/p; Lực siết tối đa: 190 N·m; Ốc tiêu chuẩn: M8 - M16; Ốc đàn hồi cao: M8 - M12; Trọng lượng: 1.4 kg; Phụ kiện kèm theo máy: Sạc nhanh, 2 pin 3.0Ah, máy kèm thùng Makpac & Bộ chốt cài, Máy không kèm đầu tuýp |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
45 |
Am pe kìm Metrel |
Metrel |
Metrel |
Slovenia |
2025 trở về sau |
1 |
bộ |
-Chức năng đo: Dòng rò AC (TRMS), Điện áp AC, Công suất (W,VA, Var), Sóng hài (THD), Hệ số công suất (PF), Tần số (Hz), Crest factor.
-Dải đo dòng điện AC: 40mA / 400mA / 4A / 40A / 100A (tối đa 150A).
-Dải đo điện áp AC: 40V / 400V / 600V.
-Đường kính kìm: 28 mm.
-Độ chính xác dòng AC: ± (0,8% +3 digit)
-Độ chính xác điện áp: ± (0,5% +2 digit )
-Màn hình: LCD, hiển thị giá trị thực TRMS
- Nguồn điện: pin |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
46 |
Thang nhôm chữ H kiểu rút |
Nikawa |
Nikawa |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
3 |
Cái |
Chiều cao tối đa: 3,2 mét; Chiều dài khi rút gọn: ~78 - 86 cm; Trọng lượng: Nhẹ, chỉ khoảng 9,5 kg; Số bậc: 11 bậc; Tải trọng tối đa: 150 kg; Chất liệu: Hợp kim nhôm cao cấp chống gỉ sét, chịu lực tốt. |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
47 |
Thang nhôm chữ A |
Nikawa |
Nikawa |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
3 |
Cái |
Số bậc: 6 bậc; Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện cao cấp kết hợp bậc nhôm bền bỉ; Tải trọng tối đa: 150 kg; Trọng lượng: ~9,05 kg - 9,9 kg; Chiều cao sàn đứng trên cùng: 138,5 cm; Kích thước khi mở: 53 cm × 106 cm × 181 cm (Rộng × Sâu × Cao); Kích thước khi gấp gọn: 53 cm × 5 cm × 194 cm |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
48 |
Kìm mỏ quạ 12" |
Santa |
Santa |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
3 |
Cái |
Kích thước: 12 inch (300 mm); Chất liệu: Làm từ thép hợp kim Chrome Vanadi (CR-V) cao cấp, có khả năng chịu lực tốt, chống mài mòn và chống gỉ sét;Thiết kế ngàm: Hàm kìm có thể điều chỉnh linh hoạt nhiều nấc (từ 3 đến 5 nấc) giúp mở rộng độ mở của ngàm để kẹp các chi tiết có kích thướclớn; Tay cầm: Được bọc lớp nhựa chống trượt, cách nhiệt nhẹ, tạo cảm giác êm ái và chắc chắn khi thao tác |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
49 |
Cọc tiếp địa mạ kẽm |
SET Viet Nam |
SET Viet Nam |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
9 |
Bộ |
phi 18; dài 01 mét |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
||||||
50 |
Bút thử điện |
Stanley |
Stanley |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
3 |
Cái |
Dải đo điện áp: 100V - 500V AC; Loại báo hiệu: Đèn Neon; Kích thước chiều dài: 178mm - 180mm; Chất liệu thân bút: Nhựa tổng hợp cao cấp; Chất liệu mũi bút: Thép Chrome Vanadium siêu cứng, chống gỉ |
1068 Tôn Đản, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |