Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Loa Fullrange đồng trục |
K-ARRAY |
K-ARRAY |
Italy |
Từ năm 2025 trở về sau |
6 |
Cái |
- Loa trầm 12 inch + 1.7 inch củ treble nén tần số cao đồng trục (12” woofer + 1.7” coaxial compression driver); - Tần sô đáp ứng (Frequency Response): 120Hz - 18kHz (-6dB); - Áp suất âm thanh cực đại (Max SPL): 133 dB (peak); - Công suất danh định (Rated Power): 800 W; - Góc phủ sóng (Coverage): V. 40° | H. 60° (Có thể xoay bằng vít); - Kết nối (Connectors): 2 x SpeakOn NL4 1+ 1- (signal); 2+ 2- (through); - Trở kháng danh định (Nominal Impedance): 8 Ω (8 Ohm); - Kích thước (Dimensions) (WxHxD): (350x350x203)mm +/- 5%; - Cân nặng (weight): khoảng 15 kg +/- 5%; - Vật liệu (material): Thép không gỉ (stainless steel); - Màu sắc (Colors): Đen (black) hoặc tùy chọn; - Chống bụi và nước đạt tiêu chuẩn: IP54; - Mức SPL tối đa được tính toán bằng cách sử dụng tín hiệu có hệ số đỉnh là 4 (12dB) đo được ở khoảng cách 8 m, sau đó được hiệu chỉnh ở khoảng cách 1 m (Maximum SPL is calculated using a signal with crest factor 4 (12dB) measured at 8 m then scaled at 1 m); - Với chế độ cài đặt sẳn chuyên dụng (with dedicated preset); - Yêu cầu thời gian bảo hành: 24 tháng, cung cấp giấy chứng nhận bảo hành khi bàn giao hàng hóa và cam kết thời gian xử lý sự cố kỹ thuật trong thời gian bảo hành là trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông tin từ đại diện của Chủ đầu tư; - Yêu cầu hàng hóa chào giá mới 100% (một trăm phần trăm) chưa qua sử dụng, còn nguyên đai, nguyên kiện. |
Hội trường Rùa, khu II – Đại học Cần Thơ, đường 3 tháng 2, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
||||||
2 |
Loa siêu trầm thụ động |
K-ARRAY |
K-ARRAY |
Italy |
Từ năm 2025 trở về sau |
1 |
Cái |
- Bộ chuyển đổi (Transducers): 02 loa trầm nam châm neodymium 18 inch (02 x 18" neodymium magnet woofer); - Tần số đáp ứng (Frequency Response): Tần số cắt 30 Hz – 150/300 Hz (-6 dB) tùy thuộc vào tần số cắt (30 Hz – 150/300 Hz (-6 dB) crossover dependant); - Bộ phân chia tần số (Crossover): Điều khiển bằng DSP bên ngoài, bộ lọc thông thấp ở tần số 150 Hz đến 300 Hz, tùy thuộc vào cài đặt trước (External DSP-controlled, Low Pass @ 150 Hz upto 300 Hz, preset dependant); - Áp suất âm thanh cực đại (Max SPL): 141 dB (peak); - Công suất (power handing): 2.800 W (peak) - Góc phủ sóng (coverage): Đa hướng (Omni); - Đầu kết nối (connectors): Ngõ vào loa / ngõ ra song song 2x SpeakON NL4 Các ngõ vào có thể lựa chọn: IN+Link 1+/1- (song song), Link 2+/2- Link 1+/1- , IN+Link 2+/2- (mặc định) (Speaker input/parallel output 2x SpeakON NL4 Input terminals selectable: IN+Link 1+/1- (parallel), Link 2+/2- Link 1+/1- , IN+Link 2+/2- (default)); - Trở kháng danh định (nominal impedance): 4 Ω (4 Ohm); - Kích thước sản phẩm (Dimensions) (WxHxD): (1106x500x580)mm +/- 5%; - Cân nặng (Weight): khoảng 53 kg +/- 5%; - Chống bụi và nước đạt tiêu chuẩn: IP54; - Các tính năng khác: + Có thể mở rộng với các thiết lập sẵn chuyên dụng theo điểm phân tần dải trung (Extensible with dedicated preset according to the midrange crossover point); + SPL tối đa được tính bằng cách sử dụng tín hiệu có hệ số đỉnh 4 (12dB) đo được ở 01 m (Maximum SPL is calculated using a signal with crest factor 4 / (12dB) measured at 01 m). - Yêu cầu thời gian bảo hành: 24 tháng, cung cấp giấy chứng nhận bảo hành khi bàn giao hàng hóa và cam kết thời gian xử lý sự cố kỹ thuật trong thời gian bảo hành là trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông tin từ đại diện của Chủ đầu tư; - Yêu cầu hàng hóa chào giá mới 100% (một trăm phần trăm) chưa qua sử dụng, còn nguyên đai, nguyên kiện. |
Hội trường Rùa, khu II – Đại học Cần Thơ, đường 3 tháng 2, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
||||||
3 |
Bộ khuếch đại chuyển mạch 8 kênh |
K-ARRAY |
K-ARRAY |
Italy |
Từ năm 2025 trở về sau |
1 |
Cái |
- Bộ khuếch đại loại Class D, chế độ chuyển mạch 8 kênh (8ch switching mode, Class D Amplifier); - Công suất đầu ra (output power): 08 x 2500W @ 4Ω; - Trở kháng (Impedance): Tối thiểu 4 Ohm (minimum 4 Ω); - Tần số đáp ứng (frequency response): 20 Hz - 20 kHz (±1 dB); - Kết nối (connections): + Đầu vào (input): 8x đầu vào XLR-F cân bằng (8x XLR-F bal input); + Đầu ra (output): 4x đầu ra loa PC 4/ 4-ST-7,62 (4x PC 4/ 4-ST-7,62 speaker output); + Kết nối từ xa (remote connectivity): 1 x Ethernet RJ45; 4x USB-A; + Wi-Fi IEEE 802.11 b/g/n; - Bộ xử lý tín hiệu số tích hợp (Built-in DSP): Phân nhóm, EQ đầu vào, EQ đầu ra, Định tuyến tín hiệu, điều chỉnh mức âm lượng, Bộ giới hạn động, Độ trễ (Grouping, Input EQ, Output EQ, Signal Routing, Level adjustment, Dynamic Limiters, Delay); - Điều khiển từ xa (Remote Control): Ứng dụng di động K-array Connect chuyên dụng cho Wi-Fi Phần mềm thiết kế và tinh chỉnh K-framework3 đa nền tảng có dây Ethernet (Wi-Fi dedicated K-array Connect mobile app Ethernet wired K-framework3 multiplatform design and tuning software); - Vật liệu (material): Nhôm (Aluminum); - Kích thước (dimensions) (WxHxD): (430x87x430)mm +/- 5%; - Cân nặng (weight): khoảng 10 kg +/- 5%; - Chống bụi và nước đạt tiêu chuẩn: IP20; - Các biện pháp bảo vệ: Bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ ngắn mạch đầu ra, bảo vệ dòng điện hiệu dụng đầu ra (RMS), bảo vệ tần số cao, bộ giới hạn công suất, bộ giới hạn cắt tín hiệu (Thermal protection, output short circuit, RMS output current protection, high frequency protection, power limiter, clip limiter); - Phạm vi nguồn cấp điện: Điện áp 100-240V ~ AC, tần số 50-60 Hz với hệ số PFC thông qua đầu nối powerCON TRUE với liên kết nguồn (MAINS Operating Range: 100-240V~AC, 50-60 Hz with PFC via powerCON TRUE connector with power link); - Mức tiêu thụ điện năng (power consumption): 1200 W ở tải 4 Ω, nhiễu hồng, công suất định mức 1/8 (1200 W @ 4 Ω load, Pink noise, 1/8 rated power); - Tiêu chuẩn thử nghiệm EIAJ 8/32 (EIAJ 8/32 test standard) hoặc tương đương; - Yêu cầu thời gian bảo hành: 24 tháng, cung cấp giấy chứng nhận bảo hành khi bàn giao hàng hóa và cam kết thời gian xử lý sự cố kỹ thuật trong thời gian bảo hành là trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông tin từ đại diện của Chủ đầu tư; - Yêu cầu hàng hóa chào giá mới 100% (một trăm phần trăm) chưa qua sử dụng, còn nguyên đai, nguyên kiện. |
Hội trường Rùa, khu II – Đại học Cần Thơ, đường 3 tháng 2, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
||||||
4 |
Dây cáp tín hiệu loa chuyên dụng (speaker cable) |
SOMMER |
SOMMER |
Italy |
Từ năm 2025 trở về sau |
150 |
Mét |
- Quy cách: 2x2.50mm², đồng OFC; - Vỏ PVC Ø7.8mm; - Chuyên dùng cho âm thanh chuyên nghiệp. - Yêu cầu hàng hóa chào giá mới 100% (một trăm phần trăm) chưa qua sử dụng. |
Hội trường Rùa, khu II – Đại học Cần Thơ, đường 3 tháng 2, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
||||||
5 |
Dây cáp tín hiệu microphone (microphone cables) |
SOMMER |
SOMMER |
Italy |
Từ năm 2025 trở về sau |
20 |
Mét |
- Cáp microphone cân bằng 2x0.34mm², chống nhiễu; - Vỏ PVC Ø6.5mm; - Yêu cầu hàng hóa chào giá mới 100% (một trăm phần trăm) chưa qua sử dụng. |
Hội trường Rùa, khu II – Đại học Cần Thơ, đường 3 tháng 2, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
||||||
6 |
Các chi phí khác có liên quan |
Không có |
Không có |
Không có |
Không có |
1 |
Gói |
Các chi phí khác có liên quan, bao gồm các nội dung: - Khảo sát hiện trạng, đo đạc, thiết kế bản vẽ bố trí loa, đường cáp; - Lắp đặt loa fullrange, loa siêu trầm, bộ khuếch đai, đi dây cáp tín hiệu các loại, đấu nối toàn bộ vào hệ thống hiện hữu; - Cân chỉnh toàn bộ hệ thống âm thanh, DSP, EQ, Delay, ... hiện hữu tại Hội trường Rùa; - Đào tạo, tập huấn 02 (hai) nhân sự vận hành, xử lý sự cố kỹ thuật hệ thống âm thanh; - Bản vẽ hoàn công sơ đồ kết nối hệ thống thiết bị âm thanh của Hội trường Rùa. |
Hội trường Rùa, khu II – Đại học Cần Thơ, đường 3 tháng 2, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |