Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600019635 |
Lô số 01: Mua 15 mặt hàng |
Trung Tâm Y Tế Khu vực Hạ Hoà |
01 ngày |
180 ngày |
||||||||||
2 |
Bơm tiêm điện 50 ml |
BTLL50;ECO |
Công ty CP Nhựa Y tế Việt Nam (MPV) |
Việt Nam |
2024 trở về sau |
5 |
Cái |
- Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock - Vật liệu polypropylene - Độ trong suốt cao - Độ tương phản cao - Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đa (60ml) - Không có kim tiêm |
|||||||
3 |
Bơm tiêm dùng một lần 20ml |
MPV |
Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam (MPV) |
Việt Nam |
Từ năm 2025 trở về sau |
125000 |
Cái |
Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa nguyên sinh - Kim làm bằng thép không gỉ, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE; ISO 13485. |
|||||||
4 |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
MPV |
Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam (MPV) |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
800000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất 0,2ml
- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.
Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. |
|||||||
5 |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
MPV |
Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam (MPV) |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
600000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml.
- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.
Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. |
|||||||
6 |
Dây hút dịch phẫu thuật dài 2m |
MPV |
ST014:MPV |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
2640 |
Cái |
Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đường kính ngoài ống: ≥10.5 mm. Đường kính trong ống: ≥7.7 mm. Chiều dài ống 2m, có hai đầu nối giúp kết nối chặt chẽ vào thiết bị. Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu được áp lực âm cao (-75±5 kpa) không bị bóp méo Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485. |
|||||||
7 |
Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng |
DTONL: MPV |
CTCP Nhựa y tế Việt Nam |
Việt Nam |
2023 trở về sau |
400 |
Bộ |
Các cỡ XS, S, M, L. Dây dẫn có chiều dài 2500 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiêu chuẩn TUV . |
|||||||
8 |
Dây nối bơm tiêm điện |
MPV |
Công ty Cổ phần Nhựa y tế Việt Nam |
Việt Nam |
Từ 2024 |
500 |
cái |
Dây nối bơm tiêm điện dài 140cm
Đầu nối vặn xoắn chống rò rỉ, dây nối có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch, máu. Chất liệu bằng PVC, không DEHP |
|||||||
9 |
Bơm cho ăn 50ml |
MPV |
Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam (MPV) |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
2000 |
Cái |
- Xy lanh được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via.
- Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn.
- Bơm có có thiết kế lỗ vòng ngón tay ở cuối giúp cầm, kéo chắc chắn chống trượt. Thang chia thể tích được chia theo oz và cc.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
- Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
|||||||
10 |
Ống chống đông Heparin |
Ống nghiệm lấy máu Heparin, nắp nhựa |
Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam |
Việt Nam |
2025 trở lên |
108000 |
Cái |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu đen. |
|||||||
11 |
Ống chống đông EDTA K2 |
Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA MPV nắp nhựa |
MPV |
Việt Nam |
2025 |
80000 |
Ống |
+ Chất liệu nhựa nguyên sinh PP 13x75mm, nắp nhựa LDPE + Phù hợp TCVN 7612:2007. + Màu nhãn và nắp: tím (hoặc xanh dương) + ISO 13485:2016 + Chất phụ gia: EDTA K2 + Thể tích lấy máu: 2ml + Có mã vạch, mã QR code quản lý sản phẩm + Đạt tiêu chuẩn CE + Có giấy chứng nhận chịu được lực quay ly tâm ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút. |
|||||||
12 |
Ống chứa chất chống đông Natri citrat 3,8% |
MPV |
Công ty Cổ phần Nhựa y tế Việt Nam (MPV) |
Việt Nam |
Từ năm 2025 trở đi |
12000 |
Ống |
- Ống nghiệm Sodium Citrate 3,8% kích thước 12-13x75mm,.sản xuất từ nhựa PP nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế. |
|||||||
13 |
Túi đựng nước tiểu |
Túi đựng nước tiểu ECO |
Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam (MPV) |
Việt Nam |
Từ năm 2025 |
600 |
Cái |
- Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. - Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485: 2016 |
|||||||
14 |
Găng tay khám các số |
Găng tay latex y tế có bột - Smile Glove |
Công ty cổ phần găng tay HTC |
Việt Nam |
2024 trở về sau |
50000 |
Đôi |
Chất liệu: latex cao su thiên có bột nhẹ.Kích cỡ: S, M,
- Quy cách: Hộp 50 Đôi
- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN |
|||||||
15 |
Găng tay PT tiệt trùng các số |
HTC.SSPP.6.0;
HTC.SSPP.6.5;
HTC.SSPP.7.0;
HTC.SSPP.7.5;
HTC.SSPP.8.0 |
HTC - Việt Nam |
Việt Nam |
2024 trở đi |
40000 |
Đôi |
Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên, màu trắng tự nhiên của cao su, phủ bột ngô chống dính, hấp được, mềm mại, độ bền cao, sử dụng một lần, tiệt trùng bằng khí E.O, công dụng : dùng trong phẫu thuật, khám chữa bệnh
Kích thước:
- Bề dày: min 0,15mm
- Chiều dài: 280 ± 5 mm
Các số |
|||||||
16 |
Găng tay tiệt trùng (dùng trong sản khoa) các số |
GPTCTD |
Công ty Cổ Phần Merufa |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
2000 |
Đôi |
Găng tay tiệt trùng (dùng trong sản khoa) |
|||||||
17 |
PP2600019636 |
Lô số 02: Mua 39 mặt hàng |
Trung Tâm Y Tế Khu vực Hạ Hoà |
01 ngày |
180 ngày |
||||||||||
18 |
Anti A |
Không yêu cầu |
Spectrum Diagnostics |
Ai Cập |
2025 trở về sau |
20 |
Lọ |
Lọ/10 ml |
|||||||
19 |
Anti AB |
Không yêu cầu |
Spectrum Diagnostics |
Ai Cập |
2025 trở về sau |
10 |
Lọ |
Lọ/10 ml |
|||||||
20 |
Anti B |
Không yêu cầu |
Spectrum Diagnostics |
Ai Cập |
2025 trở về sau |
20 |
Lọ |
Lọ/10 ml |
|||||||
21 |
Anti D |
Không yêu cầu |
Spectrum Diagnostics |
Ai Cập |
2025 trở về sau |
20 |
Lọ |
Lọ/10 ml |
|||||||
22 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
Zhejiang Fert Medical Device Co., Ltd |
Trung Quốc |
2024 trở đi |
12000 |
Bộ |
"- Kim đầu cong 18G dài dài 80mm (3 1/4""). - Có bơm tiêm giảm kháng lực. - Catheter bằng polyamid, dài 1000mm, có đường cản quang ngầm. Độ cứng 61 Shore. - Đầu nối catheter dạng nắp bật tránh tình trạng vặn quá mức gây tắc catheter. Có 3 điểm tỳ đè. - Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron giúp tiêm thuốc an toàn và vô khuẩn. Có miếng dán xoay 360 độ chống xoắn dây . - Bơm tiêm 20ml, bơm tiêm 3ml có đầu vặn xoắn và 3 kim tiêm G25,G21,G18. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016, chứng chỉ CE." |
|||||||
23 |
Bộ hút đờm kín |
AMK |
Guangzhou AMK Medical Equipment Co., Ltd |
China |
2025 |
500 |
Bộ |
Hệ thống hút đàm kín 2 cổng vô trùng - Chất liệu: Catheter làm từ nhựa PVC, không DEHP, không latex, đầu tròn, mềm, có 2 lỗ hút. Vạch đánh dấu đo độ dài kiểm soát độ sâu. Lớp nhựa PU mềm trong suốt bọc ngoài. - Bao gồm: Ống khớp nối (Catheter mount), van khóa kiểm soát và cap wedge (Dụng cụ tháo gỡ) - Chiều dài ống thông 54cm/60cm. Size: 14Fr, 16Fr. Sử dụng 72 giờ - Có 2 cổng và có đầu kết nối với máy hút đờm. - Van khóa kiểm soát nhằm đảm bảo an toàn và dễ dàng khi sử dụng. - Dụng cụ Cap wedge dùng để tháo máy nội khí quản ra khỏi bộ hút đờm. - Mã hóa màu theo kích cỡ. - Tiệt trùng bằng khí E.O |
|||||||
24 |
Bơm truyền dịch giảm đau PCA |
Bộ bóng bơm truyền dịch dùng một lần |
Zhejiang Fert Medical Device Co., Ltd |
Trung Quốc |
2024 trở đi |
640 |
Bộ |
Bộ bóng bơm truyền dịch dùng một lần
- Thể tích: 275ml
- Tổ hợp 4 vị trí điều chỉnh trong một sản phẩm: 2ml/h, 4ml/h, 6ml/h, 8ml/h. Khóa rời điều chỉnh tốc độ dòng.
- Tích hợp bộ giảm đau PCA, liều bolus 1ml, thời gian lockout time: 15 phút
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
|||||||
25 |
Bóng đèn hồng ngoại trị liệu |
Philips |
Philips |
Ba Lan |
2025 trở về sau |
20 |
Cái |
Công suất: 150W, Đui đèn: Đui xoay |
|||||||
26 |
Bông hút |
Bông y tế thấm nước Hiệp Hưng |
Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hiệp Hưng |
Việt Nam |
Từ năm 2025 trở về sau |
360 |
Kg |
Làm từ 100% bông xơ tự nhiên, màu trắng, khối bông cấu trúc đơn bào dễ dàng tách thành nhiều lớp, tốc độ hút nước trong 10s. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
|||||||
27 |
Canuyn mở khí quản có bóng các số |
Hitec |
Hitec Medical Co.,Ltd |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
88 |
Cái |
Làm bằng nhựa PVC không độc - Uốn cong ≥90 độ. Có bóng. Không có cao su - Sử dụng một lần. Các số |
|||||||
28 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
Guangdong Baihe Medical Technology Co., Ltd |
Guangdong Baihe Medical Technology Co., Ltd |
Trung quốc |
2024 trở về sau |
1150 |
Cái |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng *Catheter - chất liệu Polyurethane, - Có vạch cản quang - Có mã màu - kích cỡ: 4.5F - 8.5F, - chiều dài: các cở *dây dẫn 0.021"/ 0.035"x 50/60/70cm - chất liệu dây Nitinol, chống gẫy gập * Có kim dẫn đường chữ Y: 16G, 18G, * 1 dao mổ: số 11 * 1 bơm biêm : 5ml * Kim tiêm: 21G * Đầu nối catheter có valve 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485/CE |
|||||||
29 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 4/0 |
CPT |
Công ty TNHH chỉ phẫu thuật CPT |
Việt Nam |
2024 trở đi |
800 |
Sợi |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan châm 4/0 kim tròn 1/2c chiều dài chỉ 75cm , chiều dài kim 26, kim phủ silicon |
|||||||
30 |
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế |
Lavitec |
Công ty Cổ phần Công nghệ Lavitec |
Việt Nam |
2024 trở về sau |
60 |
Can |
Enzyme Protease subtilisin: 8,0% (w/w), Lipase: 0,2% (w/w), Amylase: 0,15% (w/w), Cellulase : 0,05% (w/w), Mannanase : 0,05% (w/w). Chất chống ăn mòn: Benzotriazole. Chất chỉnh pH: Acid citric, Triethanolamine. pH trung tính: 7-8 (ở 20°C); dễ dàng tương thích với nhiều loại vật liệu, không gây ăn mòn kim loại |
|||||||
31 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy |
THA |
Công ty TNHH Sản xuất Đầu tư Thương mại Tân Hương |
Việt Nam |
Năm 2024 trở đi |
200 |
chai |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 1% (w/w) và các chất phụ gia vừa đủ 100%. |
|||||||
32 |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym |
Neodisher MediClean Forte |
Chemische Fabrik Dr. Weigert GmbH & CO.KG |
Đức |
2025 |
660 |
Lít |
Chi tiết theo bản chào kỹ thuật |
|||||||
33 |
Giấy in ảnh siêu âm đen trắng 110mm x 20m |
Ultrasound Thermal Paper |
Suzhou Guanhua Paper Factory |
Trung Quốc |
2024 trở đi |
900 |
Cuộn |
Giấy in nhiệt trắng đen dùng in kết quả dùng trong chấn đoán y khoa cho máy in nhiệt trắng đen trong siêu âm dụng của hãng Sony UP-110S, UP-890CE, UP-895MD, Mitsubishi P93W, etc... Kích thước: chiều rộng 110mm, chiều dài 20m (tương đương 215 bản in). |
|||||||
34 |
Giấy in nhiệt 80 mm |
Tianjin |
Tianjin Grand Paper Industry Co., Ltd. |
Trung Quốc |
2024 trờ về sau |
50 |
Cuộn |
KT: 80 mm x 20m |
|||||||
35 |
Giấy nhiệt KT 58mm |
Giấy in nhiệt 5.8 cm |
Dongguan Tianyin Paper Industry Co., Limited |
Trung Quốc |
2023 trở đi |
200 |
Cuộn |
Không yêu cầu |
|||||||
36 |
Kẹp phẫu tích có mấu 20 cm |
GOLDTIER |
Pakistan |
Gold Tier Mic - Pakistan |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Cái |
Chất liệu: Thép không gỉ Tiêu chuẩn AISI 410 Kích thước 20cm |
|||||||
37 |
Kim chạy thận nhân tạo 16G |
Disposable AV Fistula Needle Sets |
Vital Healthcare SDN. BHD |
Malaysia, Đông Nam Á |
≥ 2024 |
40000 |
Cái |
Kim Chạy thận 16G cánh xoay, Kim dài 25mm, dây dài 30cm, kim 3 mặt vát, giảm thiểu chấn thương mạch máu và ít đau khi chích kim. Có khe mắt (back-eye) tối ưu hóa lưu lượng máu và giảm thiểu nguy cơ hút vào thành mạch. Tất cả kim được tráng silicon để làm giảm tương tác giữa máu và chất liệu thép không gỉ. Tiệt trùng bằng khí Ethylene oxide. Thành phần không chứa DEHP. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. |
|||||||
38 |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm thuốc các số |
Bio-med |
Bio-Med Healthcare Products Pvt. Ltd. |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
2000 |
Cái |
Làm bằng thép không gỉ. Các cỡ: 18G; 20G; 22G; 24G. Vô trùng. |
|||||||
39 |
Lưỡi dao mổ các số |
KIATO |
Kehr Surgical Private Limited; |
Cộng hòa Ấn Độ |
2024 trở về sau |
1200 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ. Đã tiệt trùng - Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương |
|||||||
40 |
Miếng dán điện xung |
Wujin Greatwall |
Wujin Greatwall Medical Device Co., Ltd. Changzhou/ Trung Quốc |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
2164 |
Cặp |
Theo bảng đáp ứng thông số kĩ thuật đính kèm |
|||||||
41 |
Panh thẳng không mấu 20cm |
Panh thẳng không mấu 20cm |
Prime Tech Surgico/ Pakistan |
Prime Tech Surgico/ Pakistan |
2024 trở lên |
20 |
Cái |
Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được |
|||||||
42 |
Parafin |
DPV/001 |
"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC " |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
1125 |
Ống |
Ống nhựa 5ml. Vô trùng |
|||||||
43 |
Parafin (rắn) |
KUNLUN |
Fushun Hengyi Petroleum & Chemical Co., LTD |
Trung Quốc |
2025 trở đi |
1200 |
Kg |
Ngoại quan: paraffin dạng rắn, có màu trắng, không mùi; Nhiệt độ nóng chảy: khoảng từ 47 độ C đến 65 độ C |
|||||||
44 |
Que thử nồng độ của axit peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc |
SERIM® GUARDIAN™ PERACETIC ACID |
Serim Research Corporation |
Mỹ |
2025 trở về sau |
1400 |
Test |
Que thử nồng độ của axit peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc. Xem kết quả ngay trong 10 giây. Nồng độ axit peracetic ở 400 ppm và 800 ppm được phân loại chính xác âm tính và dương tính. Kết quả sẽ “Không Đạt” nếu nồng độ của axit peracetic bằng hoặc dưới 400 ppm, “Đạt” nếu nồng độ của axit peracetic bằng hoặc trên 800 ppm. |
|||||||
45 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
Test thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10SG |
Siemens |
Mỹ |
2025 |
7000 |
Que |
Các chỉ số đo: Gluscose, Bilirubin, Ketone, pH, Blood, Protein, Nitrite, Urobilinogen, Leukocyte, SG. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
|||||||
46 |
Que thử tồn dư Peroxide |
GUARDIAN RESIDUAL PEROXIDE |
Serim Research Corporation |
Mỹ |
2024 trờ đi |
8860 |
test |
Có thể kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide từ: 0, 1, 3, 5 và 10 ppm
Không dùng Que thử để kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide lớn hơn 20 ppm
Thời gian nhúng: 2 giây
Thời gian đọc kết quả: 15 giây
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
|||||||
47 |
Sonde Foley (ống thông đường tiểu) 2 nhánh các số |
Sonde Foley 2 nhánh các số |
Guangdong Ecan Medical Co., Ltd |
Trung Quốc |
2024 |
25 |
Cái |
Có các số từ 6-30. Được làm từ mủ cao su thiên nhiên y tế nhập khẩu. Được phủ silicone để có khả năng tương thích sinh học tốt hơn. Các số được mã hóa bằng màu khác nhau để dễ dàng nhận biết. Có sẵn với lớp phủ ưa nước. Có sẵn van cao su mềm và van nhựa cứng. Bóng được định vị hình trụ và trung tâm. Được sản xuất trên dây truyền lắp ráp tự động. mặt sau của ống được thiết kế dày hơn. Có thể lưu trong cơ thể người tối đa 7 ngày. Tiệt trùng bằng khí EO. Bóng có dung tích từ 5cc-30cc. Chiều dài ống số 8,10: 270mm, số 12-30: 400mm. |
|||||||
48 |
Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) |
One Step HBsAg Test |
InTec Products, Inc |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
4000 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương người
Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016
- Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
- Độ nhạy:100%, Độ đặc hiệu: 99.88%
- Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04
- Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20
- Vạch chứng IgG dê kháng chuột
- Bảo quản ở nhiệt độ thường
- Ngưỡng phát hiện 1ng/ml |
|||||||
49 |
Test ma tuý 5 chỉ số (MOP/ AMP/ THC/ COD/ HER) |
108585 |
Hangzhou Testsea Biotechnology Co., LTD |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
1800 |
Test |
Test nhanh xét nghiệm sàng lọc và định tính các loại ma túy Morphine (MOP/ Amphetamin (AMP)/ Marijuna (THC)/ Codein (COD)/ Heroin (HER) trong nước tiểu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Ngưỡng phát hiện: - MOP 300ng/ml ; - AMP 500ng/ml; - THC 50ng/ml; - COD 300ng/ml ; - HER 10ng/ml Độ nhạy: MOP: 100%; AMP: 100%; THC: 100%; COD: 99%; HER: 99% Độ chính xác: MOP: >99.9%; AMP: >99.9%; THC: >99.9%; COD: 99%; HER: 99% Độ đặc hiệu: MOP: >99.9%; AMP: >99.9%; THC: >99.9%; COD: 99%; HER: 99% |
|||||||
50 |
Test nhanh định tính viêm gan C (HCV) |
InTec |
InTec Products, Inc |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
7950 |
Test |
Phát hiện định tính kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu:100%. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |