Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600001635 |
Col vàng |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
5 ngày |
10 ngày |
||||||||||
2 |
PP2600001636 |
Col xanh |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
5 ngày |
10 ngày |
||||||||||
3 |
PP2600001637 |
Dung dịch xà phồng sát khuẩn ngoại khoa |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
5 ngày |
10 ngày |
||||||||||
4 |
PP2600001638 |
Máy đo huyết áp người lớn |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
5 ngày |
10 ngày |
||||||||||
5 |
PP2600001639 |
Cân sức khỏe |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
5 ngày |
10 ngày |
||||||||||
6 |
PP2600001640 |
Băng dính chỉ thị hấp nhiệt |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
5 ngày |
10 ngày |
||||||||||
7 |
PP2600001641 |
Giấy thử chỉ thị hóa học 1243 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
5 ngày |
10 ngày |
||||||||||
8 |
PP2600001642 |
Gạc phẩu thuật có cản quang tiệt trùng 30cm x30cm x 6 lớp |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
5 ngày |
10 ngày |
||||||||||
9 |
PP2600001643 |
Pallet nhựa (100cm x 60cm x 10cm) |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
5 ngày |
10 ngày |
||||||||||
10 |
PP2600001644 |
Que thử đường huyết Accu-Chek Active |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
5 ngày |
10 ngày |
||||||||||
11 |
PP2600001645 |
Effpendof 1,5ml |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
5 ngày |
10 ngày |
||||||||||
12 |
PP2600001646 |
Test thử chất ma túy qua nước tiểu |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
5 ngày |
10 ngày |
||||||||||
13 |
Col vàng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
120000 |
Cái |
Đầu côn vàng dung tích 200 ul, có khía làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. |
|||||||
14 |
Col xanh |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
30000 |
Cái |
Đầu col lấy mẫu xét nghiệm (Màu xanh, có khía). Chất liệu: Nhựa PP. Kích thước: 0-1000ul" |
|||||||
15 |
Dung dịch xà phồng sát khuẩn ngoại khoa |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
24 |
Chai |
Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Alkyl Polyglycoside, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7 …) vừa đủ 100%. Chai 500ml |
|||||||
16 |
Máy đo huyết áp người lớn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Sản xuất tại các nước G7 |
2024 trở về sau |
100 |
Bộ |
"Đồng hồ đo áp lực: Kim định vị ở mức độ số 0, chia vạch chuẩn từ 20 ~300mmHg Độ chính xác ± 3mmHg Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, MDR (CE)." |
|||||||
17 |
Cân sức khỏe |
Nhơn Hòa |
Nhơn Hòa |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
20 |
Cái |
Phạm vi đo: 20 - 120kg |
|||||||
18 |
Băng dính chỉ thị hấp nhiệt |
1322-24MM |
3M Company |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
20 |
Cuộn |
"Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước - Cố định gói dụng cụ chắc chắn - Phân biệt gói dụng cụ đã qua tiệt khuẩn hay chưa • Cấu tạo: - Lớp keo dính chắc phù hợp với nhiều loại vật liệu như vải dệt chưa qua xử lý (nghĩa là 100% cotton có thể tái sử dụng và hỗn hợp cotton / poly) và vải không dệt dùng một lần, giấy và giấy / bao bì nhựa - Lớp nền là một loại giấy crepe màu be và cung cấp độ giãn cần thiết khi gói giãn nở trong quá trình tiệt khuẩn • Kích thước: 24mm x 55m • Sử dụng cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước trong các quy trình tiệt khuẩn hơi nước 250°F/121°C, 270°F/132°C, 273°F/134°C và 275°F/135°C • Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng / nâu nhạt sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. • Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn. • Thành phần: - Giấy crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%. - Không chứa mủ cao su tự nhiên. - Mực chỉ thị hóa học, được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì. • Đạt tiêu chuẩn chứng nhận FDA, ISO 13485 |
|||||||
19 |
Giấy thử chỉ thị hóa học 1243A |
1243A |
3M Company |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
3000 |
Miếng |
"Chỉ thị hóa học đa thông số (nhiệt độ, thời gian, hơi nước bão hòa) kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn gói dụng cụ nhóm 5 (type 5) dùng cho quy trình tiệt khuẩn hơi nước. - Thiết kế màu sắc tương phản Đỏ - Xanh trên cửa sổ đọc kết quả, phía dưới là nền trắng LOGO Đỏ Xanh giúp dễ dàng tìm thấy trong khay dụng cụ kim loại Đạt tiêu chuẩn FDA" |
|||||||
20 |
Gạc phẩu thuật có cản quang tiệt trùng 30cm x30cm x 6 lớp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
1200 |
Miếng |
"+ Được làm từ gạt hút nước 100% sợi cotton. + Quy cách: 30cm x 30cm x 6 lớp. + Có cản quang. + Đã được tiệt trùng + Được may bốn góc và có dây quai. + Tốc độ hút nước: ≤ 10 giây. + Khả năng hút nước: ≥ 5 gram nước/1gram gạc. + Không có tinh bột hoặc Dextrin + Độ acid và độ kiềm: trung tính. + Sản phẩm đóng trong túi giấy tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485" |
|||||||
21 |
Pallet nhựa (100cm x 60cm x 10cm) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
30 |
Cái |
Pallet nhựa chất hàng, không độc hại, kích thước 60cm x 100cm x 10cm |
|||||||
22 |
Que thử đường huyết Accu-Chek Active |
ACCU- CHEK ACTIVE 50 |
Roche Diabetes Care GmbH |
Sản xuất tại các nước G7 |
2024 trở về sau |
24000 |
Que |
" Phạm vi đo Glucose là 10 - 600 mg/dL, hoặc 0,6 - 33,3mmol/L Giới hạn hematocrite là 20-70% (đo ngoài), Thời gian đo 5-10 giây Mẫu máu đo 1-2 µL, Có chỉ thị màu khoảng nồng độ đường huyết trên lọ que thử. Tương thích với máy đo đường huyết Accu-Chek® Active. Lắp đặt máy sau khi trúng thầu " |
|||||||
23 |
Effpendof 1,5ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
2000 |
Tube |
Effpendof 1,5ml |
|||||||
24 |
Test thử chất ma túy qua nước tiểu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
500 |
Que |
"Xét nghiệm định tính phát hiện các chất sau: + Morphine (MOP): 300 ng/ml. + Amphetamine (AMP): 1000 ng/ml + Marijuana (THC): 50 ng/ml + Codeine COD: 250 ng/ml + Heroin HER: 10 ng/ml - Phản ứng chéo: Danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật STT + Không phản ứng chéo với các hợp chất ở nồng độ 100µg/ml, với ≥ 135 cơ chất. + Thời gian đọc kết quả 3-5 phút nhưng không đọc sau 10 phút. + Đạt chứng chỉ ISO 13485" |