Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600207277 |
Thuốc thử chẩn lượng Uric acid |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
2 |
PP2600207278 |
Chất nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hoá mức N |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
3 |
PP2600207279 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
4 |
PP2600207280 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
5 |
PP2600207281 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
6 |
PP2600207282 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
7 |
PP2600207283 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Alcohol |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
8 |
PP2600207284 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
9 |
PP2600207285 |
Nhiệt kế thủy ngân |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
10 |
PP2600207286 |
Test thử nhanh phát hiện thai sớm/ Test thử thai HCG |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
11 |
PP2600207287 |
Cloramin B (dạng viên) |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
12 |
PP2600207288 |
Cloramin B (dạng bột) |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
13 |
PP2600207289 |
Gạc dẫn lưu |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
14 |
PP2600207290 |
Men vi sinh xử lý nước thải (dạng bột) |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
15 |
PP2600207291 |
Giấy in nhiệt cho máy đo huyết áp để bàn |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
16 |
PP2600207292 |
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim (Troponin I) |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
17 |
PP2600207293 |
Gạc cầu sản khoa |
Trung Tâm Y Tế Chợ Mới |
5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
18 |
Thuốc thử chẩn lượng Uric acid |
Không yêu cầu |
Chema Diagnostica SRL |
G7 |
2025 trở về sau |
1000 |
ml |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Uric acid trong huyết tương và huyết thanh. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa Pentra C200 hoặc ChemWell |
|||||||
19 |
Chất nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hoá mức N |
Không yêu cầu |
Chema Diagnostica SRL |
G7 |
2025 trở về sau |
30 |
ml |
Hóa Chất nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hoá mức N. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa Pentra C200 hoặc ChemWell |
|||||||
20 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
Không yêu cầu |
Chema Diagnostica SRL |
G7 |
2025 trở về sau |
4000 |
ml |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Glucose trong huyết tương và huyết thanh. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa Pentra C200 hoặc ChemWell |
|||||||
21 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
Không yêu cầu |
Chema Diagnostica SRL |
G7 |
2025 trở về sau |
2000 |
ml |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Urea trong huyết tương và huyết thanh. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa Pentra C200 hoặc ChemWell |
|||||||
22 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
Không yêu cầu |
Chema Diagnostica SRL |
G7 |
2025 trở về sau |
1000 |
ml |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Bilirubin toàn phần trong huyết tương và huyết thanh. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016. |
|||||||
23 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
Không yêu cầu |
Chema Diagnostica SRL |
G7 |
2025 trở về sau |
1000 |
ml |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Bilirubin trực tiếp trong huyết tương và huyết thanh. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa Pentra C200 hoặc ChemWell |
|||||||
24 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Alcohol |
Không yêu cầu |
Chema Diagnostica SRL |
G7 |
2025 trở về sau |
120 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Alcohol. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa Pentra C200 hoặc ChemWell |
|||||||
25 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
Không yêu cầu |
Chema Diagnostica SRL |
G7 |
2025 trở về sau |
6400 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa Pentra C200 hoặc ChemWell |
|||||||
26 |
Nhiệt kế thủy ngân |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
300 |
cái |
Nhiệt kế thủy ngân 35 - 42 độ C |
|||||||
27 |
Test thử nhanh phát hiện thai sớm/ Test thử thai HCG |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
1000 |
Cái |
Test nhanh phát hiện thai sớm - Mẫu thử: Nước tiểu, huyết thanh - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
|||||||
28 |
Cloramin B (dạng viên) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
180 |
Kg |
Dạng viên Clo có hàm lượng Clo cao 90%; Có thể tan trong nhiều giờ; Viên 200 g |
|||||||
29 |
Cloramin B (dạng bột) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
120 |
Kg |
Tinh thể màu trắng, hàm lượng clo hoạt động 25% |
|||||||
30 |
Gạc dẫn lưu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
200 |
Miếng |
Kích thước: 0,75cm x 200cm x 4 lớp, 40±2gsm, được quấn thành cuộn, đã tiệt trùng bằng khí EO-Gas. Đóng gói: 1 cuộn/ gói. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 |
|||||||
31 |
Men vi sinh xử lý nước thải (dạng bột) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
90 |
Kg |
Dạng bột, màu nâu sáng; Hoạt động trong môi trường hiếu khí hoặc tuỳ nghi (các bể Aerotank,; Thành phần: Bacillus subtilis, Saccharomyces, Nitrosomonas spp, Nitrobacter spp; Mật độ vi sinh: ≥ 107 CFU/g; pH: 6.5 – 8.5; Nhiệt độ: 25 – 40 oC; COD 0.6; Oxy hòa tan DO > 2.0 mg/l |
|||||||
32 |
Giấy in nhiệt cho máy đo huyết áp để bàn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
2000 |
Cuộn |
Dạng cuộn, bề mặt in bọc ngoài, giấy in nhiệt tương thích với máy đo huyếp áp để bàn Model OMRON HBP-9031C. Kích thước 57 x 45mm |
|||||||
33 |
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim (Troponin I) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
500 |
Test |
Khay thử xét nghiệm định tính Troponin I (Máu toàn phần/Huyết thanh/Huyết tương) là xét nghiệm miễn dịch trực quan nhanh để phát hiện định tính Troponin I tim trong mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. Đạt chứng nhận ISO 13485: 2016 |
|||||||
34 |
Gạc cầu sản khoa |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
3000 |
Miếng |
Fi ≥ 45mm, vô trùng, cản quang. Gạc dệt và bông màu trắng, không bụi bẩn.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 |