Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500571048 |
Ống nghiệm chống đông EDTA-K3 |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
2 |
Ống nghiệm chống đông EDTA-K3 |
Ống nghiệm lấy máu K3 EDTA MPV nắp nhựa |
Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam ( MPV) |
Việt Nam |
2024 trở về sau |
7200 |
Cái |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP , kích thước ống 12x75mm, Nắp bằng nhựa LDPE màu xanh dương. Hóa chất bên trong là Tripotasium Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K3) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. |
|||||||
3 |
PP2500571049 |
Ống nghiệm chống đông Heparin |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
4 |
Ống nghiệm chống đông Heparin |
Ống nghiệm lấy máu Heparin MPV nắp nhựa |
Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam ( MPV) |
Việt Nam |
2024 trở về sau |
9600 |
Cái |
Ống nghiệm kích thước 12x75mm; sản xuất từ nhựa y tế PP nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế
- Thể tích lấy máu: 2ml
- Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparine Lithium. Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống.
- Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na₊, K₊, Cl₊, Ca2₊,…trừ Li₊), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu.
- Nắp đậy ống nghiệm: nắp nhựa LDPE màu đen.
- Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015, CE. |
|||||||
5 |
PP2500571050 |
Sonde cho ăn có nắp các cỡ |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
6 |
Sonde cho ăn có nắp các cỡ |
Ống thông dạ dày MPV |
Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam ( MPV) |
Việt Nam |
2024 trở về sau |
100 |
Cái |
Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, trắng, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Dây trơn láng, không sần sùi, không có ba via. Đã tiệt trùng. Sử dụng một lần. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015 |
|||||||
7 |
PP2500571051 |
Dây Oxy 2 nhánh NL + TE |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
8 |
Dây Oxy 2 nhánh NL + TE |
Dây thở ô xy ECO |
Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam ( MPV) |
Việt Nam |
2024 trở về sau |
200 |
Cái |
Chất liệu nhựa PVC y tế nguyên sinh cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi
- Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn.
- Ống không bị tác động bởi oxy hay thuốc
- Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu
- Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn
- Dây dẫn chính có chiều dài 2 m, lòng ống có khía chống gập.
- Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO. Không chứa chất DEHP.
Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015.J91 |
|||||||
9 |
PP2500571052 |
Kim lấy máu, lấy thuốc các số |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
10 |
Kim lấy máu, lấy thuốc các số |
Kim tiêm ECO |
Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam ( MPV) |
Việt Nam |
2024 trở về sau |
10000 |
Cái |
Kim lấy thuốc, lấy máu các số 18G, 20G, 23G. Kim được làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, mũi kim cắt vát 3 cạnh, sắc nhọn. Không độc, không gây sốt. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV); ISO 9001:2015 |
|||||||
11 |
PP2500571053 |
Ống Fancol 50ml |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
12 |
Ống Fancol 50ml |
ĐVT |
Công ty cổ phần đất Việt Thành |
Việt Nam |
2024 trở về sau |
1000 |
Cái |
Chất liệu nhựa PP, nắp nhựa PE, dung tích 50ml. Đóng gói riêng từng chiếc, tiệt trùng. Được sử dụng cùng với máy ly tâm để tách thuốc thử, tách chất rắn ra khỏi chất lỏng và chất rắn lắng đọng ở phần dưới của ống ly tâm. Chịu được lực ly tâm 6000 vòng/phút. |
|||||||
13 |
PP2500571054 |
Cloramin B |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
14 |
Cloramin B |
Jinxi |
Jinxi |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
275 |
kg |
Có khả năng diệt tới 99,9% vi khuẩn phổ rộng, nấm, nha bào và virus, khử trùng, sát khuẩn. |
|||||||
15 |
PP2500571055 |
Dây hút nhớt các số |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
16 |
Dây hút nhớt các số |
Dây hút dịch ECO sử dụng một lần |
Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam ( MPV) |
Việt Nam |
2024 trở về sau |
250 |
Cái |
Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng.
Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015. |
|||||||
17 |
PP2500571056 |
Kim Trocar catheter (Que chọc dịch lồng ngực) |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
18 |
Kim Trocar catheter (Que chọc dịch lồng ngực) |
Que chọc dịch lồng ngực |
Bicakcilar Tibbi Cihazlar Sanayive Ticaret A.S |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2024 trở về sau |
25 |
Cái |
Đầu chọc với 3 mặt cắt
-Thành ống linh hoạt giúp mô chịu được sự chọc dịch ra ngoài
-Đầu chóp nhọn giúp chèn ống vào dễ dàng và an toàn
-Có đường cản quang
-Đánh dấu vị trí theo độ sâu tại mỗi cm, bắt đầu 2cm từ đầu xa
Chất liệu: Polyvinyl chloride (PVC), polypropylene (PP), hợp kim nhôm
-Size 20, 24,28,32ch: dài 390 mm |
|||||||
19 |
PP2500571057 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
20 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides |
TRIGLYCERIDES MONO SL NEW/TGML-0427 |
Elitech |
Pháp |
2024 trở về sau |
1 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides trên máy xét nghiệm hóa sinh
* Dải đo 30-1000 mg/dL
* Quy cách: R 6x50mL + Std 1x5mL
*Thành phần:
Hóa chất R
- Good's buffer, pH 7.0
- P- chlorophenol: 2.7 mmol/L
- ATP: 3.15 mmol/L
- Amino- 4- antipyrine: 0.31 mmol/L
- Lipoprotein lipase: ≥ 2000 U/L
- Glycerol kinase: ≥ 500 U/L
- Glycerol- 3- phosphate oxidase: ≥ 4000 U/L
- Peroxidase: ≥ 500 U/L
- Sodium azide: <0.1% (Khối lượng/khối lượng)
Cũng chứa muối magiê, FAD và surfactants cho hiệu suất tối ưu
Chất chuẩn: Std
- Glycerol (tương tự triglycerides) 200 mg/dL
- Sodium azide: <0.1% (khối lượng/khối lượng) |
|||||||
21 |
PP2500571058 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
22 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total |
BILIRUBIN TOTAL 4+1/BITO-0600 |
Elitech |
Pháp |
2024 trở về sau |
3 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total trên máy sinh hóa; quy cách: R1: 2x100mL + R2: 1x50mL; dải đo: 0.25-25 mg/dL
Hóa chất 1: R1.
-Sulfanilic acid: 29 mmol/L
-Cetrimide: 29 mmol/L
Hóa chất 2: R2
-Sodium nitrite: 11 mmol/L |
|||||||
23 |
PP2500571059 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
24 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea |
UREA UV SL/URSL-0507 |
Elitech |
Pháp |
2024 trở về sau |
5 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trên máy sinh hóa
Quy cách R1: 5x100mL + R2: 1x127mL + Std: 1x5mL;
Dải đo: huyết thanh/huyết tương 10-300 mg/dL, nước tiểu 200-6000 mg/dL
Thành phần gồm:
Hóa chất 1: R1
-Tris buffer, pH 7.60 (37°C)
-Anpha-Ketoglutarate: 9 mmol/L
-Urease: ≥ 8100 U/L
-GIDH: ≥ 1350 U/L
-Sodium azide: <0.1% (khối lượng/ khối lượng)
Hóa chất 2: R2
-NADH: 1.3 mmol/L
-Sodium azide: <0.1% (khối lượng/ khối lượng)
Chất chuẩn:
- Urea: 50 mg/dL (8.33 mmol/L) |
|||||||
25 |
PP2500571060 |
Dung dịch enzym rửa |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
26 |
Dung dịch enzym rửa |
Mythic 18-22 Enzymatic Cleaning Solution/HM 18-007-1 |
PZ CORMAY S.A |
Ba Lan |
2024 trở về sau |
15 |
Lọ |
*Dung dịch nhằm loại bỏ cặn của vật liệu sinh học khỏi hệ thống đo lường của máy phân tích huyết hoc.
*Các thành phần hoạt động trong hóa chất:
- BRIJ 35
- EMPIGEN BB
- EVERIS PRECISE
- Sodium Chloride
- Đệm
- Chất ổn định
- Chất bảo quản |
|||||||
27 |
PP2500571061 |
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
28 |
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao |
BD BACTEC™ MGIT™ 960 Supplement Kit |
Becton Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems; Mỹ |
Mỹ |
2024 trở về sau |
6 |
Hộp |
Dùng trong quy trình phục hồi và phát hiện vi khuẩn mycobacteria.
- Gồm lọ chứa 15mL chất làm giàu Middlebrook OADC với công thức trên 1L nước tinh khiết: 50.0g Bovine albumin, 20.0g Dextrose, 1.1g Polyoxyethylene stearate, 0.03g Catalase, 0.1g Oleic axit; và lọ chứa hỗn hợp kháng sinh đông khô: Polymyxin B 6,000 đơn vị, Amphotericin B 600 µg, Nalidixic axit 2,400 µg, Trimethoprim 600 µg, Azlocillin 600 µg.
-Bảo quản ở 2 - 8°C |
|||||||
29 |
PP2500571062 |
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
30 |
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao |
BD BBL™ MGIT™ Mycobacteria Growth Indicator Tubes |
Becton Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems; Mỹ |
Mỹ |
2024 trở về sau |
6 |
Hộp |
Dùng để phát hiện và phục hồi vi khuẩn lao.
-Mỗi ống chứa 110µL chất chỉ thị huỳnh quang
Tris 4, 7-diphenyl-1,10-phenanthroline
ruthenium chloride pentahydrate và 7mL canh
trường Middlebrook 7H9 với công thức trên 1L
nước tinh khiết: Canh trường Middlebrook 7H9:
5.9g; Casein Peptone 1.25g.
- Bảo quản ở 2 - 25oC |
|||||||
31 |
PP2500571063 |
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
32 |
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao |
BD BACTECTM MGITTM 960 Calibration Vial |
Becton Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems; Mỹ |
Mỹ |
2024 trở về sau |
17 |
Ống |
Được sử dụng trên máy BD BACTEC™ MGIT™ 960, dùng để hiệu chỉnh bộ phận phát hiện của máy
- Bảo quản tối ở 2–25 °C |
|||||||
33 |
PP2500571064 |
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
34 |
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao |
BD MGIT™ TBc Identification Test |
BBI Solutions OEM Ltd; |
Anh |
2024 trở về sau |
6 |
Hộp |
Dùng nguyên lý sắc ký miễn dịch nhanh để phát hiện định tính kháng nguyên MPT64 của nhóm Mycobacterium tuberculosis complex.
-Mỗi thanh hoá chất được đóng trong gói túi bạc
-Thanh hoá chất bao gồm một đường xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng đặc hiệu-MPT64 và một đường chứng chứa kháng thể kháng loài.
-Bảo quản ở 2 - 35°C. |
|||||||
35 |
PP2500571065 |
Bộ nhuộm vi khuẩn lao huỳnh quang |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
36 |
Bộ nhuộm vi khuẩn lao huỳnh quang |
BD BBL™ TB Fluorescent Stain Kit M |
Becton Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems; |
Mỹ |
2024 trở về sau |
3 |
Bộ |
Dùng để nhuộm mycobacteria bằng quy
trình nhuộm huỳnh quang.
- Thuốc nhuộm huỳnh quang có đặc tính
phát ra bức xạ nhìn thấy được khi được kích
thích bởi ánh sáng cực tím có bước sóng
ngắn hơn,
- Bộ thuốc thử bao gồm: (công thức tương
ứng trên 1 Lít)
+ 1 chai 250 mL TB Auramine M:
Auramine O 2.0g, Phenol USP 4.0g,
Glycerine USP 100.0mL, Isopropanol
250.0mL, Nước cất 650.0mL.
+ 1 chai 250 mL TB Khử màu TM: Axit
hydrochloric 5.0mL, Isopropanol 700.0mL,
Nước cất 300.0mL.
+ 1 chai 250 mL TB Potassium
Permanganate:Potassium Permanganate
5.0g, Nước cất 1000.0mL.
- Nhiệt độ bảo quản:15–30 °C. |
|||||||
37 |
PP2500571066 |
N- Acetyl - L - Cysteine |
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang |
5 |
120 |
||||||||||
38 |
N- Acetyl - L - Cysteine |
N- Acetyl - L - Cysteine |
Millipore; |
Đức |
2024 trở về sau |
400 |
Gram |
Đóng gói: 100g |