Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Additional procurement of medical equipment, chemicals, and testing supplies to serve professional work in 2025 - 2026 of Ha Giang Lung Hospital, Tuyen Quang province (19 categories)

Find: 17:25 28/11/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Supplementing additional medical equipment, chemicals, testing materials for professional work 2025 - 2026 of Ha Giang Lung Hospital
Bidding package name
Additional procurement of medical equipment, chemicals, and testing supplies to serve professional work in 2025 - 2026 of Ha Giang Lung Hospital, Tuyen Quang province (19 categories)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Supplementing additional medical equipment, chemicals, testing materials for professional work 2025 - 2026 of Ha Giang Lung Hospital
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Service revenue from medical examination and treatment activities in 2025 - 2026
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
Related announcements
Approval date
28/11/2025 16:53
Approval Authority
Bệnh viện phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 04/12/2025
Price quotation end time
08:00 05/12/2025
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500571048
Ống nghiệm chống đông EDTA-K3
3.960.000
3.960
2
PP2500571049
Ống nghiệm chống đông Heparin
5.654.400
5.655
3
PP2500571050
Sonde cho ăn có nắp các cỡ
325.000
326
4
PP2500571051
Dây Oxy 2 nhánh NL + TE
840.000
840
5
PP2500571052
Kim lấy máu, lấy thuốc các số
1.950.000
1.950
6
PP2500571053
Ống Fancol 50ml
2.300.000
2.300
7
PP2500571054
Cloramin B
31.487.500
31.488
8
PP2500571055
Dây hút nhớt các số
562.500
563
9
PP2500571056
Kim Trocar catheter (Que chọc dịch lồng ngực)
4.875.000
4.875
10
PP2500571057
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides
6.088.500
6.089
11
PP2500571058
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total
14.145.000
14.145
12
PP2500571059
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea
67.940.000
67.940
13
PP2500571060
Dung dịch enzym rửa
42.000.000
42.000
14
PP2500571061
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
20.178.000
20.178
15
PP2500571062
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao
46.374.000
46.374
16
PP2500571063
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao
8.050.350
8.050
17
PP2500571064
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao
18.630.000
18.630
18
PP2500571065
Bộ nhuộm vi khuẩn lao huỳnh quang
8.727.000
8.727
19
PP2500571066
N- Acetyl - L - Cysteine
13.600.000
13.600

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500571048
Ống nghiệm chống đông EDTA-K3
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
2
Ống nghiệm chống đông EDTA-K3
Ống nghiệm lấy máu K3 EDTA MPV nắp nhựa
Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam ( MPV)
Việt Nam
2024 trở về sau
7200
Cái
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP , kích thước ống 12x75mm, Nắp bằng nhựa LDPE màu xanh dương. Hóa chất bên trong là Tripotasium Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K3) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống.
3
PP2500571049
Ống nghiệm chống đông Heparin
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
4
Ống nghiệm chống đông Heparin
Ống nghiệm lấy máu Heparin MPV nắp nhựa
Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam ( MPV)
Việt Nam
2024 trở về sau
9600
Cái
Ống nghiệm kích thước 12x75mm; sản xuất từ nhựa y tế PP nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế - Thể tích lấy máu: 2ml - Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparine Lithium. Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. - Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na₊, K₊, Cl₊, Ca2₊,…trừ Li₊), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu. - Nắp đậy ống nghiệm: nắp nhựa LDPE màu đen. - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015, CE.
5
PP2500571050
Sonde cho ăn có nắp các cỡ
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
6
Sonde cho ăn có nắp các cỡ
Ống thông dạ dày MPV
Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam ( MPV)
Việt Nam
2024 trở về sau
100
Cái
Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, trắng, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Dây trơn láng, không sần sùi, không có ba via. Đã tiệt trùng. Sử dụng một lần. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015
7
PP2500571051
Dây Oxy 2 nhánh NL + TE
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
8
Dây Oxy 2 nhánh NL + TE
Dây thở ô xy ECO
Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam ( MPV)
Việt Nam
2024 trở về sau
200
Cái
Chất liệu nhựa PVC y tế nguyên sinh cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Ống không bị tác động bởi oxy hay thuốc - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Dây dẫn chính có chiều dài 2 m, lòng ống có khía chống gập. - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO. Không chứa chất DEHP. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015.J91
9
PP2500571052
Kim lấy máu, lấy thuốc các số
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
10
Kim lấy máu, lấy thuốc các số
Kim tiêm ECO
Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam ( MPV)
Việt Nam
2024 trở về sau
10000
Cái
Kim lấy thuốc, lấy máu các số 18G, 20G, 23G. Kim được làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, mũi kim cắt vát 3 cạnh, sắc nhọn. Không độc, không gây sốt. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 (TUV); ISO 9001:2015
11
PP2500571053
Ống Fancol 50ml
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
12
Ống Fancol 50ml
ĐVT
Công ty cổ phần đất Việt Thành
Việt Nam
2024 trở về sau
1000
Cái
Chất liệu nhựa PP, nắp nhựa PE, dung tích 50ml. Đóng gói riêng từng chiếc, tiệt trùng. Được sử dụng cùng với máy ly tâm để tách thuốc thử, tách chất rắn ra khỏi chất lỏng và chất rắn lắng đọng ở phần dưới của ống ly tâm. Chịu được lực ly tâm 6000 vòng/phút.
13
PP2500571054
Cloramin B
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
14
Cloramin B
Jinxi
Jinxi
Trung Quốc
2024 trở về sau
275
kg
Có khả năng diệt tới 99,9% vi khuẩn phổ rộng, nấm, nha bào và virus, khử trùng, sát khuẩn.
15
PP2500571055
Dây hút nhớt các số
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
16
Dây hút nhớt các số
Dây hút dịch ECO sử dụng một lần
Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam ( MPV)
Việt Nam
2024 trở về sau
250
Cái
Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015.
17
PP2500571056
Kim Trocar catheter (Que chọc dịch lồng ngực)
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
18
Kim Trocar catheter (Que chọc dịch lồng ngực)
Que chọc dịch lồng ngực
Bicakcilar Tibbi Cihazlar Sanayive Ticaret A.S
Thổ Nhĩ Kỳ
2024 trở về sau
25
Cái
Đầu chọc với 3 mặt cắt -Thành ống linh hoạt giúp mô chịu được sự chọc dịch ra ngoài -Đầu chóp nhọn giúp chèn ống vào dễ dàng và an toàn -Có đường cản quang -Đánh dấu vị trí theo độ sâu tại mỗi cm, bắt đầu 2cm từ đầu xa Chất liệu: Polyvinyl chloride (PVC), polypropylene (PP), hợp kim nhôm -Size 20, 24,28,32ch: dài 390 mm
19
PP2500571057
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
20
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides
TRIGLYCERIDES MONO SL NEW/TGML-0427
Elitech
Pháp
2024 trở về sau
1
Hộp
*Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides trên máy xét nghiệm hóa sinh * Dải đo 30-1000 mg/dL * Quy cách: R 6x50mL + Std 1x5mL *Thành phần: Hóa chất R - Good's buffer, pH 7.0 - P- chlorophenol: 2.7 mmol/L - ATP: 3.15 mmol/L - Amino- 4- antipyrine: 0.31 mmol/L - Lipoprotein lipase: ≥ 2000 U/L - Glycerol kinase: ≥ 500 U/L - Glycerol- 3- phosphate oxidase: ≥ 4000 U/L - Peroxidase: ≥ 500 U/L - Sodium azide: <0.1% (Khối lượng/khối lượng) Cũng chứa muối magiê, FAD và surfactants cho hiệu suất tối ưu Chất chuẩn: Std - Glycerol (tương tự triglycerides) 200 mg/dL - Sodium azide: <0.1% (khối lượng/khối lượng)
21
PP2500571058
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
22
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total
BILIRUBIN TOTAL 4+1/BITO-0600
Elitech
Pháp
2024 trở về sau
3
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total trên máy sinh hóa; quy cách: R1: 2x100mL + R2: 1x50mL; dải đo: 0.25-25 mg/dL Hóa chất 1: R1. -Sulfanilic acid: 29 mmol/L -Cetrimide: 29 mmol/L Hóa chất 2: R2 -Sodium nitrite: 11 mmol/L
23
PP2500571059
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
24
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea
UREA UV SL/URSL-0507
Elitech
Pháp
2024 trở về sau
5
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trên máy sinh hóa Quy cách R1: 5x100mL + R2: 1x127mL + Std: 1x5mL; Dải đo: huyết thanh/huyết tương 10-300 mg/dL, nước tiểu 200-6000 mg/dL Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.60 (37°C) -Anpha-Ketoglutarate: 9 mmol/L -Urease: ≥ 8100 U/L -GIDH: ≥ 1350 U/L -Sodium azide: <0.1% (khối lượng/ khối lượng) Hóa chất 2: R2 -NADH: 1.3 mmol/L -Sodium azide: <0.1% (khối lượng/ khối lượng) Chất chuẩn: - Urea: 50 mg/dL (8.33 mmol/L)
25
PP2500571060
Dung dịch enzym rửa
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
26
Dung dịch enzym rửa
Mythic 18-22 Enzymatic Cleaning Solution/HM 18-007-1
PZ CORMAY S.A
Ba Lan
2024 trở về sau
15
Lọ
*Dung dịch nhằm loại bỏ cặn của vật liệu sinh học khỏi hệ thống đo lường của máy phân tích huyết hoc. *Các thành phần hoạt động trong hóa chất: - BRIJ 35 - EMPIGEN BB - EVERIS PRECISE - Sodium Chloride - Đệm - Chất ổn định - Chất bảo quản
27
PP2500571061
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
28
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
BD BACTEC™ MGIT™ 960 Supplement Kit
Becton Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems; Mỹ
Mỹ
2024 trở về sau
6
Hộp
Dùng trong quy trình phục hồi và phát hiện vi khuẩn mycobacteria. - Gồm lọ chứa 15mL chất làm giàu Middlebrook OADC với công thức trên 1L nước tinh khiết: 50.0g Bovine albumin, 20.0g Dextrose, 1.1g Polyoxyethylene stearate, 0.03g Catalase, 0.1g Oleic axit; và lọ chứa hỗn hợp kháng sinh đông khô: Polymyxin B 6,000 đơn vị, Amphotericin B 600 µg, Nalidixic axit 2,400 µg, Trimethoprim 600 µg, Azlocillin 600 µg. -Bảo quản ở 2 - 8°C
29
PP2500571062
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
30
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao
BD BBL™ MGIT™ Mycobacteria Growth Indicator Tubes
Becton Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems; Mỹ
Mỹ
2024 trở về sau
6
Hộp
Dùng để phát hiện và phục hồi vi khuẩn lao. -Mỗi ống chứa 110µL chất chỉ thị huỳnh quang Tris 4, 7-diphenyl-1,10-phenanthroline ruthenium chloride pentahydrate và 7mL canh trường Middlebrook 7H9 với công thức trên 1L nước tinh khiết: Canh trường Middlebrook 7H9: 5.9g; Casein Peptone 1.25g. - Bảo quản ở 2 - 25oC
31
PP2500571063
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
32
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao
BD BACTECTM MGITTM 960 Calibration Vial
Becton Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems; Mỹ
Mỹ
2024 trở về sau
17
Ống
Được sử dụng trên máy BD BACTEC™ MGIT™ 960, dùng để hiệu chỉnh bộ phận phát hiện của máy - Bảo quản tối ở 2–25 °C
33
PP2500571064
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
34
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao
BD MGIT™ TBc Identification Test
BBI Solutions OEM Ltd;
Anh
2024 trở về sau
6
Hộp
Dùng nguyên lý sắc ký miễn dịch nhanh để phát hiện định tính kháng nguyên MPT64 của nhóm Mycobacterium tuberculosis complex. -Mỗi thanh hoá chất được đóng trong gói túi bạc -Thanh hoá chất bao gồm một đường xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng đặc hiệu-MPT64 và một đường chứng chứa kháng thể kháng loài. -Bảo quản ở 2 - 35°C.
35
PP2500571065
Bộ nhuộm vi khuẩn lao huỳnh quang
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
36
Bộ nhuộm vi khuẩn lao huỳnh quang
BD BBL™ TB Fluorescent Stain Kit M
Becton Dickinson and Company (BD), BD Diagnostic Systems;
Mỹ
2024 trở về sau
3
Bộ
Dùng để nhuộm mycobacteria bằng quy trình nhuộm huỳnh quang. - Thuốc nhuộm huỳnh quang có đặc tính phát ra bức xạ nhìn thấy được khi được kích thích bởi ánh sáng cực tím có bước sóng ngắn hơn, - Bộ thuốc thử bao gồm: (công thức tương ứng trên 1 Lít) + 1 chai 250 mL TB Auramine M: Auramine O 2.0g, Phenol USP 4.0g, Glycerine USP 100.0mL, Isopropanol 250.0mL, Nước cất 650.0mL. + 1 chai 250 mL TB Khử màu TM: Axit hydrochloric 5.0mL, Isopropanol 700.0mL, Nước cất 300.0mL. + 1 chai 250 mL TB Potassium Permanganate:Potassium Permanganate 5.0g, Nước cất 1000.0mL. - Nhiệt độ bảo quản:15–30 °C.
37
PP2500571066
N- Acetyl - L - Cysteine
Bệnh viện Phổi Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
5
120
38
N- Acetyl - L - Cysteine
N- Acetyl - L - Cysteine
Millipore;
Đức
2024 trở về sau
400
Gram
Đóng gói: 100g

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Additional procurement of medical equipment, chemicals, and testing supplies to serve professional work in 2025 - 2026 of Ha Giang Lung Hospital, Tuyen Quang province (19 categories)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Additional procurement of medical equipment, chemicals, and testing supplies to serve professional work in 2025 - 2026 of Ha Giang Lung Hospital, Tuyen Quang province (19 categories)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 21

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second