Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600125028 |
Điện cực dán |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
2 |
Điện cực dán |
Không áp dụng |
Shanghai Yuechen Medical Supply Co., Ltd. |
Trung Quốc |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
40000 |
Cái |
- Miếng dán điện cực tim sử dụng một lần, không chứa latex, không PVC. Độ dẫn điện tốt, chính xác. Tương thích với hầu hết các loại cáp kết nối
- Cấu tạo bao gồm: Nút điện cực bằng thép không gỉ; Chất liệu nền: PE-foam bền; Điện cực cảm biến được tráng bạc (Ag/AgCl); Chất kết dính là Hydo -gel rắn dẫn truyền tín hiệu và có độ bám dính cao. |
|||||||
3 |
PP2600125029 |
Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 3,5Fr |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
4 |
Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 3,5Fr |
Không áp dụng |
Vygon Portugal |
Bồ Đào Nha |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
150 |
Cái |
Catheter động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh dùng:
- Tĩnh mạch rốn: Nuôi dưỡng, truyền dịch, truyền thuốc. Lấy máu tĩnh mạch, truyền máu và các chế phẩm máu.
- Động mạch rốn: Lấy mẫu máu động mạch. Đo áp lực động mạch, đo pH và phân tích khí máu. Truyền dịch và thuốc.
- Chất liệu PVC, dài 37cm, cỡ 3.5 Fr. |
|||||||
5 |
PP2600125030 |
Ống nối dây thở thở tới mũi dùng cho thở CPAP |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
6 |
Ống nối dây thở thở tới mũi dùng cho thở CPAP |
Không áp dụng |
Fisher & Paykel |
New Zealand |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
90 |
Cái |
-Ống mũi máy CPAP các cỡ, sử dụng cho bệnh nhân nhi;
- Mức lưu lượng tối đa: 15 L/phút
- Sức cản lưu lượng trung bình: 0,5 cmH2O tại 8 L/phút
- Sử dụng được trên máy trợ thở Bubble cpap MR850AEU. |
|||||||
7 |
PP2600125031 |
Gọng mũi thở CPAP |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
8 |
Gọng mũi thở CPAP |
Không áp dụng |
Fisher & Paykel |
New Zealand |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
30 |
Cái |
- Gọng mũi có 11 kích cỡ khác nhau
- Sức cản lưu lượng trung bình: < 0,1 cm H2O
- Sử dụng được trên máy trợ thở Bubble cpap MR850AEU. |
|||||||
9 |
PP2600125032 |
Mặt nạ thở CPAP |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
10 |
Mặt nạ thở CPAP |
Không áp dụng |
Fisher & Paykel |
New Zealand |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
60 |
Cái |
- Mặt nạ thở CPAP 4 cỡ
- Sức cản lưu lượng trung bình: < 0.1 cm H2O tại 8 L/phút
- Làm bằng vật liệu: silicone
- Sử dụng được trên máy trợ thở Bubble cpap MR850AEU. |
|||||||
11 |
PP2600125033 |
Bộ dây thở và bình tạo CPAP |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
12 |
Bộ dây thở và bình tạo CPAP |
Không áp dụng |
Fisher & Paykel |
New Zealand |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
90 |
Bộ |
- Một bộ gồm: buồng làm ẩm, dây thở hai nhánh, bộ tạo CPAP, van xả áp.
- Phạm vi điều chỉnh CPAP: 3 - 10 cmH2O
- Lưu lượng khí vào: 4 - 15 L/phút
- Sử dụng được trên máy trợ thở Bubble cpap MR850AEU. |
|||||||
13 |
PP2600125034 |
Thanh nâng ngực |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
14 |
Thanh nâng ngực |
Không áp dụng |
TDM Co., Ltd |
Hàn Quốc |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
30 |
Cái |
- Thanh bằng thép không gỉ. Đầu thanh được bo tròn có đục lỗ và 2 cạnh có khía răng cưa, mép thanh cùn ;
- Có các cỡ: Chiều dài 6 inch; 7 inch ; 7,5 inch; 8 inch; 8,5 inch; 9 inch; 9,5 inch; 10 inch; 10,5 inch; 11 inch; 11,5 inch; 12 inch; 12,5 inch; 13 inch; 13,5 inch; 14 inch; 14,5 inch; 15 inch; 15,5 inch; 16 inch; 16,5 inch; 17 inch;
- Độ dày thanh 2.8mm, độ rộng thanh 12.7mm. |
|||||||
15 |
PP2600125035 |
Đinh Kirschner cỡ 1,2 |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
16 |
Đinh Kirschner cỡ 1,2 |
Không áp dụng |
Orthon Innovations |
Pakistan |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
10 |
Cái |
- Đường kính 1.2mm; hai đầu nhọn
- Chiều dài: 310mm;
- Chất liệu thép không gỉ. |
|||||||
17 |
PP2600125036 |
Đinh Kirschner cỡ 1,5 |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
18 |
Đinh Kirschner cỡ 1,5 |
Không áp dụng |
Orthon Innovations |
Pakistan |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
20 |
Cái |
- Đường kính 1.5mm; hai đầu nhọn
- Chiều dài: 310mm;
- Chất liệu thép không gỉ . |
|||||||
19 |
PP2600125037 |
Đinh Kirschner cỡ 1,8 |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
20 |
Đinh Kirschner cỡ 1,8 |
Không áp dụng |
Orthon Innovations |
Pakistan |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
50 |
Cái |
- Đường kính 1.8mm; hai đầu nhọn
- Chiều dài: 310mm;
- Chất liệu thép không gỉ . |
|||||||
21 |
PP2600125038 |
Đinh Kirschner cỡ 2.0 |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
22 |
Đinh Kirschner cỡ 2.0 |
Không áp dụng |
Orthon Innovations |
Pakistan |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
40 |
Cái |
- Đường kính 2.0mm; hai đầu nhọn
- Chiều dài: 310mm;
- Chất liệu thép không gỉ . |
|||||||
23 |
PP2600125039 |
Nẹp nén ép bản hẹp, các cỡ |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
24 |
Nẹp nén ép bản hẹp, các cỡ |
Không áp dụng |
Orthon Innovations |
Pakistan |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
10 |
Cái |
- Độ dày 3,0mm
- Độ rộng 12,0mm
- Sử dụng vít 4,0/3,5mm
- Có các cỡ: 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ, 7 lỗ, 8 lỗ, 9 lỗ, 10 lỗ, 12 lỗ, 14 lỗ, 16 lỗ
- Chất liệu thép không gỉ |
|||||||
25 |
PP2600125040 |
Vít xương xốp 4.5mm |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
26 |
Vít xương xốp 4.5mm |
Không áp dụng |
Orthon Innovations |
Pakistan |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
12 |
Cái |
- Ren bán phần, tự taro
- Mũ vít hình lục giác
- Đường kính mũ vít 8,0mm
- Đường kính lõi vít 4,0mm
- Đường kính ren vít 4,5mm
- Dài từ 25 đến 80mm với bước tăng 5mm
- Chất liệu thép không gỉ |
|||||||
27 |
PP2600125041 |
Vít xương xốp 6.5mm |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
28 |
Vít xương xốp 6.5mm |
Không áp dụng |
Orthon Innovations |
Pakistan |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
12 |
Cái |
- Ren 32mm, tự taro
- Mũ vít hình lục giác
- Đường kính mũ vít 8,0mm
- Đường kính lõi vít 4,5mm
- Đường kính ren vít 6,5mm
- Dài 35 đến 100mm với bước tăng 5mm
- Chất liệu thép không gỉ |
|||||||
29 |
PP2600125042 |
Xét nghiệm kháng thể kháng nhân (ANA) bằng phương pháp ELISA |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
30 |
Xét nghiệm kháng thể kháng nhân (ANA) bằng phương pháp ELISA |
Không áp dụng |
DIA.PRO Diagnostic BioProbes S.r.l |
Ý |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
480 |
Test |
Xét nghiệm kháng thể kháng nhân (ANA) bằng phương pháp ELISA. Hỗn hợp kháng thể kháng nhân phát hiện được ít nhất gồm có: dsDNA, histone,SSA, SSB, Sm, Sm/RNP, Scl-70, Jo-1, tâm động (centromere) |
|||||||
31 |
PP2600125043 |
Sodium carbonate |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
32 |
Sodium carbonate |
Không áp dụng |
Xilong Scientific CO., Ltd |
Trung Quốc |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
15 |
Kg |
Thành phần: Na2CO3. Dạng bột. |
|||||||
33 |
PP2600125044 |
Đường dextrose |
Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An, Số 19 Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo giao hàng của Chủ đầu tư |
02 ngày với hàng hoá trong trường hợp cấp cứu và 07 ngày với hàng hoá thông thường kể từ ngày nhận được dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư |
||||||||||
34 |
Đường dextrose |
Không áp dụng |
Fufeng |
Trung Quốc |
Tại thời điểm cung ứng, hàng hóa phải trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của hàng hoá tính từ thời điểm giao hàng bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với hàng hoá có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 01 năm (trừ trường hợp những hàng hóa đặc thù về hạn sử dụng) |
100 |
Kg |
Bột kết tinh màu trắng. Hàm lượng dextrose ≥ 99%. |