Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe vận chuyển mẫu và phục vụ công tác kiểm tra (chuyến) |
50 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
2 |
Chi phí phân tích mẫu khí tại nguồn: Lưu lượng khí thải |
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
3 |
Chi phí phân tích mẫu khí tại nguồn: bụi tổng |
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
4 |
Chi phí phân tích mẫu khí tại nguồn: khí Oxy |
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
5 |
Chi phí phân tích mẫu khí tại nguồn: SO2 |
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
6 |
Chi phí phân tích mẫu khí tại nguồn: Nox |
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
7 |
Chi phí phân tích mẫu khí tại nguồn: CO |
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
8 |
Chi phí phân tích mẫu không khí xung quanh: Tiếng ồn |
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
9 |
Chi phí phân tích mẫu không khí xung quanh: độ rung |
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
10 |
Chi phí phân tích mẫu không khí xung quanh: CO |
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
11 |
Chi phí phân tích mẫu không khí xung quanh: NO2 |
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
12 |
Chi phí phân tích mẫu không khí xung quanh: SO2 |
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
13 |
Chi phí phân tích mẫu không khí xung quanh: H2S |
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
14 |
Chi phí phân tích mẫu không khí xung quanh: TSP |
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
15 |
Chi phí phân tích mẫu không khí xung quanh: NH3 |
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
16 |
Chi phí phân tích mẫu không khí xung quanh: HCl |
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
17 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sinh hoạt): pH |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
18 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sinh hoạt):nhiệt độ |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
19 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sinh hoạt): COD |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
20 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sinh hoạt): BOD5 |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
21 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sinh hoạt): độ màu |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
22 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sinh hoạt): chất rắn lơ lửng |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
23 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sinh hoạt): Nitrat ( tính theo N) |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
24 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sinh hoạt): Photphat ( tính theo P) |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
25 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sinh hoạt): coliform |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
26 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sản xuất): Nhiệt độ |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
27 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sản xuất): pH |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
28 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sản xuất): COD |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
29 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sản xuất): BOD5 |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
30 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sản xuất): độ màu |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
31 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sản xuất): chất rắn lơ lửng |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
32 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sản xuất): tổng N |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
33 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sản xuất): tổng P |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
34 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sản xuất): Cr6+ |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
35 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sản xuất): Fe |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
36 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sản xuất): Clo |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
37 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sản xuất): Cu |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |
||
38 |
Chi phí phân tích mẫu nước thải (nước thải sản xuất): coliform |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Tây Ninh |
365 |