Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

August 2026 medication purchase

Find: 10:47 12/08/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
August 2026 medication purchase
Bidding package name
August 2026 medication purchase
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
August 2026 medication purchase
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Hospital fees, health insurance and other legal revenue sources of the unit
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Việt Yên, Province Bắc Ninh
AI-classified field
AI-classified business sector
Approval date
12/08/2026 10:46
Approval Authority
Bệnh viện Đa khoa Việt Yên

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 18/08/2026
Price quotation end time
15:00 19/08/2026
Validity of bid documents
90 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600331711
Diphenhydramin
7.411.900
7.500
2
PP2600331712
Insulin người trộn, hỗn hợp
150.000.000
150.000
3
PP2600331713
Insulin người trộn, hỗn hợp
273.000.000
273.000
4
PP2600331714
Propofol
27.600.000
27.600
5
PP2600331715
Suxamethonium clorid
37.500.000
37.500
6
PP2600331716
Diclofenac
231.000
231
7
PP2600331717
Furosemid
427.000
427
8
PP2600331718
Tamsulosin hydroclorid
33.000.000
33.000
9
PP2600331719
Albendazol
3.138.000
3.138
10
PP2600331720
Aciclovir
1.095.000
1.095
11
PP2600331721
Lactobacillus acidophilus
5.115.600
5.200
12
PP2600331722
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
72.250.000
72.250
13
PP2600331723
Bambuterol
5.796.000
5.796
14
PP2600331724
Natri clorid
808.500
810

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600331714
Propofol
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
2
Propofol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
1200
Lọ/ Ống
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; 20ml. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền
3
PP2600331715
Suxamethonium clorid
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
4
Suxamethonium clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
500
Lọ/ Ống
Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm đông khô
5
PP2600331716
Diclofenac
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
6
Diclofenac
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
300
Lọ/ Ống
Nồng độ, hàm lượng: 75 mg/3 ml, dưới dạng diclofenac natri. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
7
PP2600331717
Furosemid
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
8
Furosemid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
700
Lọ/ Ống
Nồng độ, hàm lượng: 20 mg/2 ml. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
9
PP2600331718
Tamsulosin hydroclorid
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
10
Tamsulosin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
10000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 0,4 mg. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
11
PP2600331719
Albendazol
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
12
Albendazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
1000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 400 mg. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
13
PP2600331720
Aciclovir
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
14
Aciclovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
300
Type
Nồng độ, hàm lượng: 5%/5g. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
15
PP2600331721
Lactobacillus acidophilus
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
16
Lactobacillus acidophilus
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
5800
Gói
Nồng độ, hàm lượng: 10^8 CFU. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
17
PP2600331722
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
18
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
25000
Gói
Nồng độ, hàm lượng: 800,4mg + 611,76mg + 80mg; 10ml. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
19
PP2600331723
Bambuterol
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
20
Bambuterol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
12000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 20mg, dưới dạng Bambuterol hydroclorid. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
21
PP2600331724
Natri clorid
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
22
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
350
Lọ/ Ống
Nồng độ, hàm lượng: 10 %, 5ml. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
23
PP2600331711
Diphenhydramin
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
24
Diphenhydramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
8300
Lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ 1ml; 1ml, dưới dạng Diphenhydramin HCl. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
25
PP2600331712
Insulin người trộn, hỗn hợp
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
26
Insulin người trộn, hỗn hợp
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2000
Lọ/ Ống
Nồng độ, hàm lượng: 1000IU/10ml; 10ml tỷ lệ 30/70. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
27
PP2600331713
Insulin người trộn, hỗn hợp
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù
28
Insulin người trộn, hỗn hợp
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
3900
Lọ/ Ống
Nồng độ, hàm lượng: 1000IU/10ml; 10ml tỷ lệ 30/70. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "August 2026 medication purchase". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "August 2026 medication purchase" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 11

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second