Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600331714 |
Propofol |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
2 |
Propofol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
1200 |
Lọ/ Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; 20ml. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền |
|||||||
3 |
PP2600331715 |
Suxamethonium clorid |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
4 |
Suxamethonium clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
500 |
Lọ/ Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ thuốc tiêm đông khô |
|||||||
5 |
PP2600331716 |
Diclofenac |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
6 |
Diclofenac |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
300 |
Lọ/ Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 75 mg/3 ml, dưới dạng diclofenac natri. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
7 |
PP2600331717 |
Furosemid |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
8 |
Furosemid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
700 |
Lọ/ Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 20 mg/2 ml. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
9 |
PP2600331718 |
Tamsulosin hydroclorid |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
10 |
Tamsulosin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
10000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 0,4 mg. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
11 |
PP2600331719 |
Albendazol |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
12 |
Albendazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
1000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 400 mg. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
13 |
PP2600331720 |
Aciclovir |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
14 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
300 |
Type |
Nồng độ, hàm lượng: 5%/5g. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
15 |
PP2600331721 |
Lactobacillus acidophilus |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
16 |
Lactobacillus acidophilus |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
5800 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 10^8 CFU. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
17 |
PP2600331722 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
18 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
25000 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 800,4mg + 611,76mg + 80mg; 10ml. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng:Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
|||||||
19 |
PP2600331723 |
Bambuterol |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
20 |
Bambuterol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
12000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 20mg, dưới dạng Bambuterol hydroclorid. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
21 |
PP2600331724 |
Natri clorid |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
22 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
350 |
Lọ/ Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 10 %, 5ml. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
23 |
PP2600331711 |
Diphenhydramin |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
24 |
Diphenhydramin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
8300 |
Lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ 1ml; 1ml, dưới dạng Diphenhydramin HCl. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
25 |
PP2600331712 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
26 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2000 |
Lọ/ Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1000IU/10ml; 10ml tỷ lệ 30/70. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
27 |
PP2600331713 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Bệnh viện đa khoa Việt Yên, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh |
≤ 01 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
03 ngày, kể từ ngày khoa Dược-VTTBYT Bệnh viện đa khoa Việt Yên dự trù |
||||||||||
28 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Chủ đầu tư phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
3900 |
Lọ/ Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1000IU/10ml; 10ml tỷ lệ 30/70. Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo TT 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |