Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220830687-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type, Price Tender value, Amount in text format (View changes)
- 20220830687-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
2 |
Máy đầm cóc |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông (trộn vữa) |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
6 |
Máy cắt uốn sắt |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
7 |
Máy khoan |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
8 |
Máy hàn điện |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
9 |
Máy cắt gạch đá |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
10 |
Máy mài |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
11 |
Máy bơm nước |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
12 |
Máy thủy bình |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ ≥ 7T |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 5,157 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 22,9571 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,68 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,9941 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,9382 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,176 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,6201 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,039 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4725 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2916 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,5594 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 44,1252 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,2543 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1564 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,3206 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,1858 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,4007 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,7563 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8023 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6338 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,7323 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,3182 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6418 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8505 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,8217 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4666 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,1765 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,4194 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13,6834 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8354 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3771 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3452 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,4226 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,4579 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 13,1083 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6347 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,7727 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,3772 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,145 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | 128,46 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | 60,0383 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,4755 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 7,1957 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 111 | 1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 63,831 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 146,4303 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 14,1355 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,8607 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 14,7862 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,4065 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor UBND phường Bình Dương:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding UBND phường Bình Dương:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.