Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Mỏ đất (Lấy mẫu thí nghiệm 3mẫu/mỏ x 2mỏ) |
||||
2 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
3 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
4 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
5 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
6 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
7 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
8 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, độ chặt tiêu chuẩn |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
9 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
10 |
Mỏ cát (Lấy mẫu thí nghiệm 3mẫu/mỏ x 2mỏ) |
||||
11 |
Thí nghiệm cát, chỉ tiêu thí nghiệm là thành phần hạt và mô đun độ lớn |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
Thí nghiệm khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích (cát) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm cát, chỉ tiêu thí nghiệm là hàm lượng tạp chất hữu cơ lượng tạp chất hữu cơ |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm cát, chỉ tiêu thí nghiệm là hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm cát hàm lượng sét cục |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Mỏ đá (Lấy mẫu thí nghiệm 3mẫu/mỏ x 2mỏ) |
||||
17 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm đá dăm, sỏi - Chỉ tiêu thí nghiệm: Cường độ nén của đá nguyên khai ở điều kiện khô gió |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm đá dăm, sỏi - Chỉ tiêu thí nghiệm: Cường độ nén của đá nguyên khai ở điều kiện bão hòa |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình III |
4409.42 |
m |
||
21 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình III |
2204.71 |
m |
||
22 |
Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình III |
4.4094 |
km |
||
23 |
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, máy toàn đạc điện tử |
7 |
điểm |
||
24 |
Công tác điều tra mỏ vật liệu, làm việc với cơ quan chức năng |
5 |
công |
||
25 |
Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III |
58 |
m |
||
26 |
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất (mẫu nguyên dạng) |
1 chỉ tiêu |
|||
27 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
19 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
19 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
19 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt |
19 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
19 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
19 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
19 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất (mẫu không nguyên dạng) |
1 chỉ tiêu |
|||
35 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
3 |
1 chỉ tiêu |