Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất ≥ 130CV (Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này) |
1 |
2 |
Máy phun tưới nhựa đường công suất ≥ 190CV (Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này) |
1 |
1 |
NỀN ĐƯỜNG: |
||||
2 |
Đào xúc và vận chuyển đất - Cấp đất I |
9.9386 |
100m3 |
||
3 |
Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất II |
5.3467 |
100m3 |
||
4 |
Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 |
11.5144 |
100m3 |
||
5 |
Mua và vận chuyển đất về công trình |
1553.7908 |
m3 |
||
6 |
Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 |
7.5567 |
100m3 |
||
7 |
MẶT ĐƯỜNG: |
||||
8 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới |
6.3741 |
100m3 |
||
9 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên |
5.569 |
100m3 |
||
10 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 |
40.2346 |
100m2 |
||
11 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
40.2346 |
100m2 |
||
12 |
Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn về chân công trình |
4.8764 |
100tấn |
||
13 |
CỐNG NGANG TRÊN TUYẾN: |
||||
14 |
Cắt khe bê tông phục vụ phá dỡ mặt đường cũ |
26 |
m |
||
15 |
Phá dỡ Kết cấu bê tông |
9.24 |
m3 |
||
16 |
Phá dỡ kết cấu gạch |
5.68 |
m3 |
||
17 |
Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ |
14.92 |
m3 |
||
18 |
Đào móng cống- Cấp đất II |
0.471 |
100m3 |
||
19 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.1605 |
100m3 |
||
20 |
Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
6.36 |
m3 |
||
21 |
Bê tông xà mũ cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
2.43 |
m3 |
||
22 |
Bê tông móng cống, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 |
12.08 |
m3 |
||
23 |
Bê tông thành cống- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 |
4.61 |
m3 |
||
24 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 |
7.75 |
m3 |
||
25 |
Bạt ni lông chống mất nước |
0.115 |
100m2 |
||
26 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản |
0.1774 |
100m2 |
||
27 |
Ván khuôn móng cống |
0.1774 |
100m2 |
||
28 |
Ván khuôn thép thành cống |
0.4554 |
100m2 |
||
29 |
Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản |
0.2988 |
tấn |
||
30 |
Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mm |
0.0878 |
tấn |
||
31 |
Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK >10mm |
0.023 |
tấn |
||
32 |
Vữa đệm, vữa XM M100, PCB40 |
6.46 |
m2 |
||
33 |
Nhựa đường lấp lỗ chốt |
126.72 |
kg |
||
34 |
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa |
2.16 |
m2 |
||
35 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 500kg |
20 |
1cấu kiện |
||
36 |
RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN NÂNG CẤP: |
||||
37 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan |
2.1053 |
100m2 |
||
38 |
Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan |
2.2631 |
tấn |
||
39 |
Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
30.737 |
m3 |
||
40 |
Ván khuôn thép mương |
0.5601 |
100m2 |
||
41 |
Bê tông đổ bù mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
5.041 |
m3 |
||
42 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 300kg |
257 |
1cấu kiện |
||
43 |
RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN XÂY MỚI: |
||||
44 |
Sản xuất cọc Larsen IV |
93.3333 |
m |
||
45 |
Ép cọc cừ larsen |
2.1 |
100m |
||
46 |
Nhổ cọc cừ larsen |
2.1 |
100m |
||
47 |
Đào móng rãnh - Cấp đất II |
0.4978 |
100m3 |
||
48 |
Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.2659 |
100m3 |
||
49 |
Ván khuôn móng lót rãnh |
0.112 |
100m2 |
||
50 |
Bê tông lót móng; chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 |
4.704 |
m3 |