Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Keo 2 thành phần cách điện |
2 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
2 |
Keo 502 |
15 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
3 |
Keo bọt |
9 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
4 |
Keo cách điện 2 thành phần dùng cho máy phát thuỷ điện |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
5 |
Keo dán gioăng |
7 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
6 |
Keo dán gioăng (keo gián đa năng) |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
7 |
Keo Epoxy |
10 |
Tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
8 |
Keo khóa ren |
13 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
9 |
Keo Silicone |
7 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
10 |
Keo tạo gioăng |
13 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
11 |
Khăn giấy đa năng |
5 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
12 |
Khẩu trang y tế |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
13 |
Khí Argon |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
14 |
Khớp giảm chấn (vòng đệm giảm chấn) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
15 |
Lọc gió |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
16 |
Lọc nhiên liệu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
17 |
Lưới dập giãn ô (lưới mắt cáo) |
3 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
18 |
Mũi Khoét Kim Loại Phi 25 mm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
19 |
Mũi Khoét Kim Loại Phi 34 mm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
20 |
Nhớt chuẩn |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
21 |
Nhớt chuẩn |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
22 |
Nhựa khối chế tạo gioăng van cầu (Nhựa PTFE) |
1 |
Đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
23 |
Oxy |
9 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
24 |
Ống bảo ôn kép- Foam PU |
15 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
25 |
Ống bảo ôn kép- Foam PU |
15 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
26 |
Ống dẫn bằng cao su |
2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
27 |
Ống dẫn bằng cao su |
2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
28 |
Ống đồng |
10 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
29 |
Ống đồng |
8 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
30 |
Ống đồng |
8 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
31 |
Ống đồng |
8 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
32 |
Ống đồng |
8 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
33 |
Ống lồng trắng (Ống lồng đầu cốt) |
1 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
34 |
Ống lồng trắng (Ống lồng đầu cốt) |
1 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
35 |
Ống lồng trắng (Ống lồng đầu cốt) |
1 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
36 |
Ống thép |
24 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
37 |
Pin 3V |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
38 |
Pin 9V |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
39 |
Pin AA |
60 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
40 |
Pin AAA |
70 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
41 |
Pin CMOS (pin nút/Pin cúc áo) |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
42 |
Pin CMOS (pin nút/Pin cúc áo) |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
43 |
Pin sạc |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
44 |
Phớt chắn dầu |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
45 |
Phớt chắn dầu |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
46 |
Phớt chắn dầu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
47 |
Phớt mặt gương làm kín cổ trục bơm (Phớt cơ khí) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
48 |
Phớt mặt gương làm kín cổ trục bơm (Phớt cơ khí) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
49 |
Quả bóp cao su đuôi chuột |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |
|
50 |
Que hàn bạc (que hàn ống đồng điều hòa) |
2 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy thủy điện Bản Vẽ, xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
1 |
30 |