Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy in |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
2 |
Máy tính học viên |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
3 |
Máy tính giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
4 |
Máy lạnh 2HP |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
5 |
Hệ thống mạng LAN - Internet |
1 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
6 |
Thiết bị dạy học |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
7 |
Trường tiểu học B Cần Đăng điểm phụ 2 (ấp Cần Thuận) |
Đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
||
8 |
Phòng học |
Đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
||
9 |
Bàn, ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế đầu trâu) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
10 |
Bàn ghế học sinh mẫu (cỡ) IV loại 02 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế) |
17 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
11 |
Bảng phấn từ mặt tôn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
12 |
Tủ đựng đồ dùng dạy học |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
13 |
Tivi 55 inch |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
14 |
Máy vi tính |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
15 |
Trường tiểu học C Cần Đăng điểm chính (ấp Vĩnh Hòa B) |
Đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
||
16 |
Phòng Tin học |
Đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
||
17 |
Tivi 65 inch |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
18 |
Bảng đa năng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
19 |
Bình chữa cháy CO2 |
2 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
20 |
Bàn vi tính (01 chỗ ngồi) dùng đặt 01 máy tính |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
21 |
Ghế học sinh |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
22 |
Bàn, ghế giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
23 |
Bộ lưu điện cho máy chủ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
24 |
Máy in |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
25 |
Máy tính học viên |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
26 |
Máy tính giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
27 |
Máy lạnh 2HP |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
28 |
Hệ thống mạng LAN - Internet |
1 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
29 |
Thiết bị dạy học |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
30 |
Trường TH A Vĩnh Bình điểm chính (khóm Phước Thành) |
Đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
||
31 |
Phòng Tin học (Xây mới 01 phòng) |
Đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
||
32 |
Tivi 65 inch |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
33 |
Bảng đa năng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
34 |
Bình chữa cháy CO2 |
2 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
35 |
Bàn vi tính (01 chỗ ngồi) dùng đặt 01 máy tính |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
36 |
Ghế học sinh |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
37 |
Bàn, ghế giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
38 |
Bộ lưu điện cho máy chủ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
39 |
Máy in |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
40 |
Máy vi tính học sinh |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
41 |
Máy vi tính giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
42 |
Máy lạnh 2HP |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
43 |
Hệ thống mạng LAN - Internet |
1 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
44 |
Thiết bị dạy học |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
45 |
Phòng học (Xây mới 02 phòng; Cải tạo 08 phòng) |
Đề mục |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
||
46 |
Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế đầu trâu) |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
47 |
Bàn ghế học sinh cỡ IV, loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế) |
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
48 |
Bảng phấn từ mặt tôn |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
49 |
Tủ đựng đồ dùng dạy học |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |
|
50 |
Tivi 55 inch |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh An Giang |
150 |
180 |