Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch. |
730 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
2 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Estradiol |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
3 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FSH |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
5 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
6 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LH |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
7 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LH |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Testosterone |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
9 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
10 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Progesterone |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
11 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
12 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Prolactin |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
13 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
14 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HCG+beta |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
15 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+beta |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
16 |
Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm định lượng Estradiol và Progesterone |
88 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
17 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin |
30000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
18 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
19 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Folate |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
20 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
21 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12 |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
22 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12 |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
23 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
7500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
24 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
10 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
25 |
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
26 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
27 |
Thuốc thử xét nghiệm Troponin T hs |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
28 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T hs |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
29 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Troponin T hs |
32 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
30 |
Hóa chất sử dụng xét nghiệm định lượng procalcitonin |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
31 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
32 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
33 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
34 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
35 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
36 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
37 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng các xét nghiệm định lượng ACTH, C-Peptide, hGH, Insulin, IL-6, PlGF, sFlt |
24 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
38 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH) |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
39 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
40 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PTH |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
41 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
42 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin D toàn phần |
20000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
43 |
Vật liệu kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D toàn phần |
30 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
44 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D toàn phần |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
45 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng IGE |
6000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
46 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE |
8 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
47 |
Hóa chất dùng trong chẩn đoán invitro được dùng để tách chiết các chất phân tích đặc hiệu từ mẫu thử & được sử dụng cùng với các xét nghiệm miễn dịch |
60 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
48 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
49 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
12 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
|||
50 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng các xét nghiệm định lượng Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus. |
36 |
Ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |