Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Muối (NaCl) |
88 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
2 |
Đường Saccarose |
37 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
3 |
Acid Citric |
12 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
4 |
Acid acetic |
8.5 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
5 |
HCl |
19.5 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
6 |
NaOH khan |
8 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
7 |
D-Glucoza |
4 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
8 |
KH2PO4 |
4 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
9 |
MgSO4.H2O |
4 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
10 |
2,6-dichloro-4-nitroaniline |
3 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
11 |
Rose Bengal (C₂₀H₂Cl₄I₄Na₂O₅) |
3 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
12 |
Chloramphenicol |
5 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
13 |
Cao nấm men |
4 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
14 |
Pepton |
4 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
15 |
Agar |
4 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
16 |
Cồn 96o |
60 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
17 |
Kit VSV 3M (E; Collif) |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
18 |
Kit phát hiện Salmonella |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
19 |
Kit phát hiện Staphylococcus aureus |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
20 |
Chì acetate |
0.5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
21 |
Fe2(SO4)3 |
0.5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
22 |
H2SO4 |
1 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
23 |
Ống chuẩn KMnO4 |
1 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
24 |
Thuốc thử Pheling A +B |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
25 |
KOH |
0.5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
26 |
Ống chuẩn NaOH |
1 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
27 |
Ống chuẩn AgNO3 |
2 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
28 |
Bao bì (LDPE, HDPE,...) |
64 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
29 |
Bình tam giác 100 ml |
165 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
30 |
Bình tam giác 250 ml |
165 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
31 |
Bình định mức 100 ml |
53 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
32 |
Bình định mức 250 ml |
49 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
33 |
Bình định mức 1000 ml |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
34 |
Cốc đốt 100 ml |
180 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
35 |
Pipet thủy tinh 10 ml |
95 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
36 |
Phễu thủy tinh |
95 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
37 |
Đĩa petri |
110 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
38 |
Đĩa nhôm đo độ ẩm |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
39 |
Đèn cồn |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
40 |
Găng tay |
69 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
41 |
Găng tay dùng 1 lần |
22 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
42 |
Giấy lọc |
97 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
43 |
Khẩu trang |
18 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
44 |
Que khuấy |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |
|
45 |
Vải lọc |
14 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm thực hiện dự án thuộc Viện Nghiên cứu Rau quả gồm: Viện Nghiên cứu Rau quả (thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội); Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thảo Mộc Linh (tổ dân phố Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang). |
Ngày thứ 02 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (giao hàng trong năm 2025 và 2026) |