Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600314447 |
Parafin hạt tinh khiết |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày |
||||||||||
2 |
Parafin hạt tinh khiết |
PLASTIWAX |
Kaltek S.r.l. |
Ý |
2025 trở về sau |
50 |
Kg |
Parafin tinh khiết dạng hạt. |
|||||||
3 |
PP2600314448 |
Xylen |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày |
||||||||||
4 |
Xylen |
XYLENE |
Kaltek S.r.l. |
Ý |
2025 trở về sau |
40 |
Lít |
Xylen dùng cho xét nghiệm giải phẫu bệnh. |
|||||||
5 |
PP2600314449 |
Formol |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày |
||||||||||
6 |
Formol |
FORMALDEHYDE 4% |
Kaltek S.r.l. |
Ý |
2025 trở về sau |
120 |
Lít |
Dung dịch Formol ≥ 4% dùng cho xét nghiệm giải phẫu bệnh. |
|||||||
7 |
PP2600314450 |
Dung dịch nhuộm phiến đồ âm đạo màu cam |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày |
||||||||||
8 |
Dung dịch nhuộm phiến đồ âm đạo màu cam |
Hóa chất nhuộm OG6 |
Richard Allan Scientific LLC (a Subsidiary of Epredia) |
Mỹ |
2025 trở về sau |
3 |
Lít |
Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các qui trình nhuộm Papanicolaou. Thành phần của chất nhuộm: Bao gồm Methyl alcohol 50-70%; Ethylene glycol 15-25%; nước, acid phosphotungstic <1% , Orange-G 1%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
|||||||
9 |
PP2600314451 |
Dung dịch nhuộm phiến đồ âm đạo màu xanh |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày |
||||||||||
10 |
Dung dịch nhuộm phiến đồ âm đạo màu xanh |
Hóa chất nhuộm EA50 |
Richard Allan Scientific LLC (a Subsidiary of Epredia) |
Mỹ |
2025 trở về sau |
3 |
Lít |
Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các qui trình nhuộm Papanicolaou. Thành phần của chất nhuộm: Bao gồm Methyl alcohol 50-70%; Ethylene glycol 15-25%; nước, acid acetic <1%, acid phosphotungstic <1% , Light green SF yellowish dye <1%, Eosin dye <1%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
|||||||
11 |
PP2600314452 |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày |
||||||||||
12 |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu |
SULFOLYSER (SLS-210A) |
Sysmex Asia Pacific Pte Ltd |
Singapore |
2025 trở về sau |
13500 |
ml |
Công dụng: sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng ≥ 60 ngày. Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học XN1000. |
|||||||
13 |
PP2600314453 |
Dung dịch ly giải tế bào trên kênh đo hồng cầu lưới và tiểu cầu huỳnh quang |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày |
||||||||||
14 |
Dung dịch ly giải tế bào trên kênh đo hồng cầu lưới và tiểu cầu huỳnh quang |
Cellpack DFL |
Sysmex Corporation Ono Factory |
Nhật Bản |
2025 trở về sau |
1 |
L |
Hóa chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học. Hóa chất sử dụng kết hợp Flurocell RET để phân tích hồng cầu lưới hoặc kết hợp với Flurocell PLT để phân tích bằng phương pháp đo dòng chảy tế bào bằng laze bán dẫn. Thành phần: Tricine buffer: 0.17% hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học XN1000. |
|||||||
15 |
PP2600314454 |
Thuốc nhuộm huỳnh quang nhân hồng cầu lưới |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày |
||||||||||
16 |
Thuốc nhuộm huỳnh quang nhân hồng cầu lưới |
Fluorocell RET |
Sysmex Corporation Ono Factory |
Nhật Bản |
2025 trở về sau |
24 |
ml |
Hóa chất nhuộm tế bào hồng cầu lưới. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng ≥ 90 ngày. Thành phần: Polymethine dye 0.03%; methanol 7.9%; Ethylene Glycol 92% hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học XN1000. |
|||||||
17 |
PP2600314455 |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức thấp |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày |
||||||||||
18 |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức thấp |
XN CHECK L1 |
Streck |
Mỹ |
2025 trở về sau |
9 |
ml |
Công dụng: Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức thấp. Thành phần chứa hồng cầu và bạch cầu từ người. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng ≥ 7 ngày ở 2 độ C đến 8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học XN1000. |
|||||||
19 |
PP2600314456 |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức bình thường |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày |
||||||||||
20 |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức bình thường |
XN CHECK L2 |
Streck |
Mỹ |
2025 trở về sau |
9 |
ml |
Công dụng: Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức bình thường. Thành phần chứa hồng cầu và bạch cầu từ người. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng ≥ 7 ngày ở 2 độ C đến 8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học XN1000. |
|||||||
21 |
PP2600314457 |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức cao |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày |
||||||||||
22 |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức cao |
XN CHECK L3 |
Streck |
Mỹ |
2025 trở về sau |
9 |
ml |
Công dụng: Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức cao. Thành phần chứa hồng cầu và bạch cầu từ người. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng ≥ 7 ngày ở 2 độ C đến 8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học XN1000. |
|||||||
23 |
PP2600314458 |
Hóa chất đo định lượng yếu tố IX |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày |
||||||||||
24 |
Hóa chất đo định lượng yếu tố IX |
Factor IX Deficient
Plasma |
Siemens Healthcare Diagnostics Products GmbH |
Đức |
2025 trở về sau |
8 |
ml |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX. Thành phần tối thiểu: hóa chất đông khô, huyết tương người, hoạt độ IX ≤ 1%; chất ổn định D-Mannitol (đã hoàn nguyên: 20g/L) hoặc tương đương; chất ổn định. Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên ≥ 4 tuần khi bảo quản ở -20 độ C; ≥ 8 giờ khi được bảo quản ở 15 độ C đến 25 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Model CN3000. |
|||||||
25 |
PP2600314459 |
Hóa chất đo định lượng yếu tố VIII |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày |
Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng: Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày |
||||||||||
26 |
Hóa chất đo định lượng yếu tố VIII |
Factor VIII Deficient
Plasma |
Siemens Healthcare Diagnostics Products GmbH |
Đức |
2025 trở về sau |
8 |
ml |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII. Thành phần tối thiểu: hóa chất đông khô, huyết tương người, hoạt độ VIII ≤ 1%; chất ổn định D-Mannitol (đã hoàn nguyên: 20g/L) hoặc tương đương; chất ổn định. Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên ≥ 4 tuần khi bảo quản ở -20 độ C; ≥ 8 giờ khi được bảo quản ở 15 độ C đến 25 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm đông máu Model CN3000. |