Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắc nhọn) |
17000 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
2 |
Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần, nguy hại |
10 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
3 |
Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại trên bao bì từ nhà sản xuất |
50 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
4 |
Thiết bị y tế vỡ, hỏng, đã qua sử dụng thải bỏ có chứa thủy ngân, cadimi |
10 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
5 |
Bóng đèn huỳnh quang thải |
10 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
6 |
Mực in thải có các thành phần nguy hại |
10 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
7 |
Hộp mực in thải có các thành phần nguy hại |
100 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
8 |
Các loại dầu mỡ thải |
200 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
9 |
Pin, ắc quy thải bỏ |
100 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
10 |
Bao bì mềm, giẻ lau thải (từ quá trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhiễm dầu mỡ; chứa các hóa chất độc hại) thải bỏ |
10 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
11 |
Vỏ chai, lọ đựng thuốc hoặc hóa chất, các dụng cụ dính thuốc hoặc hóa chất thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại trên bao bì từ nhà sản xuất |
250 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
12 |
Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện (khác với các loại nêu tại mã 16 01 06, 16 01 12) có các loại linh kiện điện tử (trừ bảng mạch điện tử không chứa các chi tiết có thành phần nguy hại vượt ngưỡng chất thải nguy hại) thải bỏ |
10 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
13 |
Bao bì nhựa cứng (đã chứa chất khi thải ra là chất thải nguy hại) thải |
20 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
14 |
Chất hấp thụ, vật liệu lọc (bao gồm cả vật liệu lọc dầu chưa nêu tại các mã khác), giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm các thành phần nguy hại |
30 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |
|||||||||
15 |
Bộ lọc dầu |
20 |
kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên |
31/12/2026 |