Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600012885 |
Alpha chymotrypsin |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
2 |
PP2600012886 |
Amitriptylin hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
3 |
PP2600012887 |
Berberin (hydroclorid) |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
4 |
PP2600012888 |
Diclofenac |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
5 |
PP2600012889 |
Diosmectit |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
6 |
PP2600012890 |
Diphenhydramin |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
7 |
PP2600012891 |
Gliclazid |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
8 |
PP2600012892 |
Glucosamin |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
9 |
PP2600012893 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
10 |
PP2600012894 |
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70) |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
11 |
PP2600012895 |
Lidocain hydroclodrid |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
12 |
PP2600012896 |
Methyl prednisolon |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
13 |
PP2600012897 |
Oxytocin |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
14 |
PP2600012898 |
Promethazin hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
15 |
PP2600012899 |
Proparacain hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
16 |
PP2600012900 |
Tobramycin + Dexamethason |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
17 |
PP2600012901 |
Virus dại bất hoạt |
Trung tâm Y tế khu vực Hải Lăng |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
7 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
18 |
Alpha chymotrypsin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
20000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Alpha chymotrypsin, Nồng độ- Hàm lượng: 4,2mg, Nhóm thuốc: 2, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
Amitriptylin hydroclorid |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
20000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Amitriptylin hydroclorid, Nồng độ- Hàm lượng: 25mg, Nhóm thuốc: 2, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
20 |
Berberin (hydroclorid) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
25000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Berberin (hydroclorid), Nồng độ- Hàm lượng: 100mg, Nhóm thuốc: 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
21 |
Diclofenac |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
4000 |
Ống |
"Tên hoạt chất: Diclofenac, Nồng độ - Hàm lượng: 75mg/3ml, Nhóm thuốc: 4, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm" |
|||||||
22 |
Diosmectit |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
6000 |
Gói |
"Tên hoạt chất: Diosmectit, Nồng độ - Hàm lượng: 3g, Nhóm thuốc: 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống" |
|||||||
23 |
Diphenhydramin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
12000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Diphenhydramin, Nồng độ- Hàm lượng: 10mg/ml, Nhóm thuốc: 4, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
24 |
Gliclazid |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
160000 |
Viên |
"Tên hoạt chất: Gliclazid, Nồng độ - Hàm lượng: 60mg, Nhóm thuốc: 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên phóng thích kéo dài" |
|||||||
25 |
Glucosamin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
10000 |
Viên |
"Tên hoạt chất: Glucosamin, Nồng độ - Hàm lượng: 500mg, Nhóm thuốc: 2, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên" |
|||||||
26 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
20 |
Chai |
"Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin), Nồng độ - Hàm lượng: 0,08g/10g, Nhóm thuốc: 1, Đường dùng: Xịt dưới lưỡi, Dạng bào chế: Thuốc phun mù" |
|||||||
27 |
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2000 |
Lọ |
"Tên hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70), Nồng độ - Hàm lượng: 100IU/ml x 10ml, Nhóm thuốc: 1, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm" |
|||||||
28 |
Lidocain hydroclodrid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
12 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclodrid, Nồng độ- Hàm lượng: 3,8g (dưới dạng dung dịch 10% trong cồn), Nhóm thuốc: 1, Đường dùng: Phun mù, Dạng bào chế: Thuốc phun mù |
|||||||
29 |
Methyl prednisolon |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
7000 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Methyl prednisolon, Nồng độ- Hàm lượng: 40mg, Nhóm thuốc: 4, Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
30 |
Oxytocin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2000 |
Ống |
"Tên hoạt chất: Oxytocin, Nồng độ - Hàm lượng: 5UI/1ml, Nhóm thuốc: 4, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm" |
|||||||
31 |
Promethazin hydroclorid |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1500 |
tuýp |
Tên hoạt chất: Promethazin hydroclorid, Nồng độ- Hàm lượng: 2%/10g, Nhóm thuốc: 4, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
32 |
Proparacain hydroclorid |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
22 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Proparacain hydroclorid, Nồng độ- Hàm lượng: 0,5% (w/v), Nhóm thuốc: 1, Đường dùng: Nhỏ mắt, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
33 |
Tobramycin + Dexamethason |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
4000 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Tobramycin + Dexamethason, Nồng độ- Hàm lượng: (15mg +5mg)/5ml, Nhóm thuốc: 4, Đường dùng: Nhỏ mắt, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
34 |
Virus dại bất hoạt |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
400 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Virus dại bất hoạt, Nồng độ- Hàm lượng: ≥ 2,5 IU/0,5ml, Nhóm thuốc: 5, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |