Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thép ống Φ114 |
10 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
2 |
Thép ống Φ42 |
30 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
3 |
Thép ống Φ27 |
42 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
4 |
Thép hộp 50x25 mm |
55 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
5 |
Thép hộp 80x40 mm |
50 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
6 |
Thép hộp 40x40 d2.0 |
10 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
7 |
Thép vuông 40x40 d 2,8 |
3 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
8 |
Thép hộp đặc 10x10 mm |
80 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
9 |
Thép ống phi 60 |
21 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
10 |
Thép vuông 20x20 mm |
56 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
11 |
Sắt V 4x4 mm |
20 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
12 |
Thép vuông 16x16 mm |
4 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
13 |
Sắt V 60x60 mm |
9 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
14 |
Sắt ống phi 90 |
10 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
15 |
Ống thép Mạ kẽm nhúng nóng đường kính 80 cm dày 3mm dài 6 mét |
250 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
16 |
Thép ống phi 34 |
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
17 |
Săt V 50x50 mm |
10 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
18 |
Tấm lợp TM màu xanh dương Polycarbonate đặc 0,5 mm |
265 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
19 |
Que hàn 2,5 |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
20 |
Đá cắt 350 |
10 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
21 |
Đá cắt 100 |
32 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
22 |
Đá mài |
12 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
23 |
Sơn các loại |
20 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
24 |
Thanh nối poly kiểu chữ H (6m) |
40 |
Thanh |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
25 |
Vít bắn mái 25 mm chống bão |
8 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
26 |
Tấm lợp lấy sáng Polycarbonate màu trắng |
9 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
27 |
Nẹp nhôm |
21 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
28 |
Chữ alu |
144 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
29 |
Bạt in màu |
81 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
30 |
Vít dù |
2 |
KG |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
31 |
Dây thừng |
60 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
32 |
Dây cáp bọc 12 |
420 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
33 |
Bản mã |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
34 |
Nở sắt m10 |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
35 |
Dây cáp 3mm bọc nhưa |
400 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
36 |
Nở sắt m8 |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
37 |
Tăng đơ dây cáp 12 |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
38 |
Khoá cáp 12 |
76 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
39 |
Tăng đơ dây cáp 6 |
32 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
40 |
Khoá cáp 6 |
64 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
41 |
Dây Cáp phi 20 |
50 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
42 |
Khoá cáp phi 20 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
43 |
Dây cáp phi 34 |
130 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
44 |
Khóa cáp 34 |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |
|
45 |
Tăng đơ 34 |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tiểu đoàn 905/Binh chủng Hóa học - Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội |
10 |
30 |