Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Bidding package: Generic medicine

Find: 14:58 04/12/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Purchasing drugs for professional work while waiting for bids at Cao Bang Provincial General Hospital in 2025-2026 (phase 3)
Bidding package name
Bidding package: Generic medicine
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Purchasing drugs for professional work while waiting for bids at Cao Bang Provincial General Hospital in 2025-2026 (phase 3)
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
The source of health insurance fund and other legal revenue from Cao Bang General Hospital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Phường Tân Giang, Province/City Cao Bằng
Approval date
04/12/2025 14:50
Approval Authority
Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng

Price Quotation

Price quotation start time
09:00 10/12/2025
Price quotation end time
09:00 11/12/2025
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500591129
Amikacin
30.000.000
60.000
2
PP2500591130
Amiodaron hydroclorid
12.000.000
24.000
3
PP2500591131
Atropin sulfat
9.450.000
15.000
4
PP2500591132
Gentamicin
3.400.000
6.000
5
PP2500591133
Glucose
6.300.000
12.000
6
PP2500591134
Methyl ergometrin maleat
3.465.000
6.000
7
PP2500591135
Midazolam
94.500.000
180.000
8
PP2500591136
Natri clorid
192.450.000
380.000
9
PP2500591137
Nicardipin
63.000.000
120.000
10
PP2500591138
Oxytocin
10.920.000
20.000
11
PP2500591139
Oxytocin
25.956.000
45.000
12
PP2500591140
Tranexamic acid
13.320.000
20.000
13
PP2500591141
Vancomycin
96.000.000
150.000
14
PP2500591142
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
36.400.000
50.000
15
PP2500591143
Insulin người trộn, hỗn hợp
390.000.000
500.000

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500591129
Amikacin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
2
Amikacin
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
3
PP2500591130
Amiodaron hydroclorid
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
4
PP2500591131
Atropin sulfat
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
5
PP2500591132
Gentamicin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
6
PP2500591133
Glucose
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
7
PP2500591134
Methyl ergometrin maleat
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
8
PP2500591135
Midazolam
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
9
PP2500591136
Natri clorid
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
10
PP2500591137
Nicardipin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
11
PP2500591138
Oxytocin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
12
PP2500591139
Oxytocin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
13
PP2500591140
Tranexamic acid
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
14
PP2500591141
Vancomycin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
15
PP2500591142
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
16
PP2500591143
Insulin người trộn, hỗn hợp
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
17
Amiodaron hydroclorid
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 150mg/3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
18
Atropin sulfat
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
19
Gentamicin
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/ml x 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
20
Glucose
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1,5g/5ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
21
Methyl ergometrin maleat
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,2mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
22
Midazolam
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
23
Natri clorid
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9g/100ml x 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
24
Nicardipin
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
750
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
25
Oxytocin
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4000
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5IU/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
26
Oxytocin
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4000
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10IU/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
27
Tranexamic acid
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
12000
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
28
Vancomycin
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô
29
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
400
Chai/lọ/ống/ túi
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 40IU/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
30
Insulin người trộn, hỗn hợp
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Chai/lọ/ống/ Túi/Bút tiêm
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml; 3ml (30/70); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Bidding package: Generic medicine". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Bidding package: Generic medicine" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 2

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second