Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500591129 |
Amikacin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
2 |
Amikacin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
3 |
PP2500591130 |
Amiodaron hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
4 |
PP2500591131 |
Atropin sulfat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
5 |
PP2500591132 |
Gentamicin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
6 |
PP2500591133 |
Glucose |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
7 |
PP2500591134 |
Methyl ergometrin maleat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
8 |
PP2500591135 |
Midazolam |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
9 |
PP2500591136 |
Natri clorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
10 |
PP2500591137 |
Nicardipin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
11 |
PP2500591138 |
Oxytocin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
12 |
PP2500591139 |
Oxytocin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
13 |
PP2500591140 |
Tranexamic acid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
14 |
PP2500591141 |
Vancomycin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
15 |
PP2500591142 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
16 |
PP2500591143 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
17 |
Amiodaron hydroclorid |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 150mg/3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
18 |
Atropin sulfat |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
15000 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
19 |
Gentamicin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/ml x 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
20 |
Glucose |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1,5g/5ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
21 |
Methyl ergometrin maleat |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,2mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
22 |
Midazolam |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
23 |
Natri clorid |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9g/100ml x 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
24 |
Nicardipin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
750 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
25 |
Oxytocin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
4000 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5IU/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
26 |
Oxytocin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
4000 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10IU/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
27 |
Tranexamic acid |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
12000 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
28 |
Vancomycin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
29 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
400 |
Chai/lọ/ống/ túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 40IU/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
30 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Chai/lọ/ống/ Túi/Bút tiêm |
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml; 3ml (30/70); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |