Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Propofol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 1%, 20ml; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
2 |
PP2600002799 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
3 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
4000 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml x 3ml (30/70); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
4 |
PP2600002800 |
Diphenhydramin |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
5 |
Diphenhydramin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
6 |
PP2600002801 |
Cefuroxim |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
7 |
Cefuroxim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Lọ |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
8 |
PP2600002802 |
Piracetam |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
9 |
Piracetam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
10 |
PP2600002803 |
Ampicilin + Sulbactam |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
11 |
Ampicilin + Sulbactam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2500 |
Lọ |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 1g + 0,5g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Thuốc tiêm |
|||||||
12 |
PP2600002804 |
Natri clorid + Natri lactat + Kali clorid + Calci clorid dihydrat |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
13 |
Natri clorid + Natri lactat + Kali clorid + Calci clorid dihydrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Chai |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: (3g+1,55g+0,15g+0,1g)/500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
14 |
PP2600002805 |
Suxamethonium chloride |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
15 |
Suxamethonium chloride |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 100 mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
16 |
PP2600002806 |
Pethidin HCl |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
17 |
Pethidin HCl |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 100mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
18 |
PP2600002807 |
Lidocain hydroclodrid |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
19 |
Lidocain hydroclodrid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2% x 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
20 |
PP2600002808 |
Nicardipin |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
21 |
Nicardipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
22 |
PP2600002809 |
Atropin sulfat |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
23 |
Atropin sulfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
24 |
PP2600002796 |
Methyl prednisolon |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
25 |
Methyl prednisolon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3500 |
Lọ |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
26 |
PP2600002797 |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |
||||||||||
27 |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
150000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 140mg + 158mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
28 |
PP2600002798 |
Propofol |
Trung tâm y tế Hòa An, Xóm 1 Bế Triều, xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
1 |
180 |