Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bò cái giống (Bò lai Zebu 25%, tuổi từ 12 - 24 tháng, trọng lượng bình quân 170 kg/con, tiêm đầy đủ vắc xin) |
25160 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
2 |
Thuốc kháng sinh Stepen LA (20 ml/con) |
2960 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
3 |
Thuốc bổ Catosal 10% (20 ml/con) |
2960 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
4 |
Bò cái giống (bò cái bản địa giống, tuổi từ 12 - 24 tháng, trọng lượng bình quân 165 kg/con, tiêm đầy đủ vắc xin) |
24750 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
5 |
Thuốc kháng sinh Stepen LA (40 ml/con) |
6000 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
6 |
Thuốc bổ Catosal 10% (40 ml/con) |
6000 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
7 |
Trâu cái giống (Trâu cái giống địa phương, tuổi từ 14 - 16 tháng, trọng lượng bình quân 195 kg/con, tiêm đầy đủ vắc xin) |
17940 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
8 |
Thuốc kháng sinh Stepen LA (20 ml/con) |
1840 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
9 |
Thuốc bổ Catosal 10% (20 ml/con) |
1840 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
10 |
Dê cái giống (Dê cái giống địa phương, tuổi từ 08 - 12 tháng, trọng lượng bình quân 23 kg/con, tiêm đầy đủ vắc xin) |
7935 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
11 |
Dê đực giống (Dê đực giống địa phương, tuổi từ 08 - 12 tháng, trọng lượng bình quân 31 kg/con, tiêm đầy đủ vắc xin) |
2139 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
12 |
Thuốc kháng sinh Stepen LA (01 liều 05 ml/con) |
2070 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
13 |
Thuốc bổ Catosal 10% (01 liều 05 ml/con) |
2070 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
14 |
Giống lúa Thiên ưu 8, XN 1 (80 kg/ha) |
2840 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
15 |
Đạm Urê (175 kg/ha) |
6213 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
16 |
Phân Lân Supe (120 kg/ha) |
4260 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
17 |
Phân NPK 16:8+TE bón thúc các đợt (400 kg/ha) |
14200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
18 |
Thuốc BVTV (Vil 50SC;01 lít/ha) |
4 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
19 |
Vôi bột nông nghiệp (vôi hàu; 400 kg/ha) |
14200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |
|
20 |
Máy cắt cỏ |
142 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo Chương V của E-HSMT |
1 |
10 |