Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600162761 |
Sản phẩm dinh dưỡng công thức GrowPLUS+0-12 tháng ( Vàng -SI)+C3:C11 |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Singapore |
2025 trở về sau |
1800 |
Lon |
Lon 400g. Thành phần: Bột sữa (bột whey khử khoáng, sữa bột nguyên kem, dầu thực vật (dầu hạt cải, dầu bắp, dầu dừa, dầu hướng dương), lactose, chất khoáng (calci carbonat, calci hydro phosphat, magnesi, chlorid, kali clorid, dikali phosphat, kali citrat, natri citrat, natri clorid, kali iodid, natri selenit), đạm whey cô đặc, natri L-ascorbat, retinyl acetat, cholecalciferol, DL-alpha-tocopheryl acetat, phylloquinon, thiamin hydroclorid, fiboflavin,, pyridoxin hydroclorid, cyanocobalamin, niacinamid, calci D-pantothenat, acid folic, D-biotin, phosphat, magnesi oxyd, sắt pyrophosphat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, kali iodid, thiamin mononitrat, L-carnitin tartrat), 2'-Fucosylactose (2'FL), acid docosahexaenoic (DHA, từ dầu cá), acid arachidonic (ARA), lutein, probiotic (Bifidobacterium lactis). Có chứa sữa. Có thể chứa đậu nành.
Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100g bột bao gồm:
- Năng lượng: 501 Kcal
- Protein: 11.8g
- Lipid: 26g
- Carbohydrate: 54,5g
- Có vitamin và khoáng chất
- Vitamin D3: 360 IU
- IgG (Từ Sữa Non): 1000-5000 mg
* DHA : 23mg
* ARA : 23mg
* Axit alpha linolenic (ALA): 420mg
* Axit linolenic (LA): 4200mg
* Chất xơ (FOS): 1,2g
- Xuất xứ: Singapore |
|||||||
3 |
PP2600162762 |
Sản phảm dinh dưỡng công thức ColosBaby 0-12 tháng |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
1800 |
Hộp |
Hộp 400 g
Thành phần trong 100g bao gồm:
- Protein: 12g
- Chất béo: 23.7g
- Carbohydrate: 56.3g
- Sữa non: 7000mg
- IgG: 1000mg
- Choline: 44.6mg
- Taurine: 44.8mg
- Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin): 3g
- Có vitamin và khoáng chất
- Axit Pantothenic: 4000µg
- Axit Folic: 64.3µg |
|||||||
5 |
PP2600162763 |
Sản phảm dinh dưỡng công thức Nestlé NAN Supremepro 0-12 tháng |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hà lan |
2025 trở về sau |
1800 |
Lon |
Hộp 400 g
Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100g bột bao gồm:
- Năng lương: 511Kcal
- Protein: 9,72g
- Carbohydrate:59,48g
- Lipid: 26,6g
-ARA/DHA: 57mg/57mg
- Có vitamin và khoáng chất
- Đặc biệt: Dưỡng chất Human Milk Oligosacch aride HMO: 1,359g với 5 loại : 2'FL, DFL, LnT, 3'SL, 6'SL.
- Bifidus BL: 10^8CFU
- Quy cách đóng gói : hộp 400g
- Hạn sử dụng: 24 tháng.
* Thực phẩm dinh dưỡng y học hoặc thực phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ từ 0 - 12 tháng tuổi. |
|||||||
7 |
PP2600162764 |
SPDDCT PRE NAN |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đức |
2025 trở về sau |
300 |
Lon |
Lon 400 g Dành cho trẻ nhẹ cân thiếu tháng
Sản phẩm dinh dưỡng với đạm whey và chất béo MCTs
- Năng lượng: 495 Kcal/100g
- Chất đạm: 16.7 g/100g
- Chất béo: 24.5 g/100g
- Chất bột đường: 51.8 g/100g
- Vitamin và khoáng chất
- ASTT : 317msom/l |
|||||||
9 |
PP2600162765 |
TPDDYH Varna Complete (SI) L400GX24 |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Singapone |
2025 trở về sau |
2000 |
Lon |
Lon 400g. Thành phần: Hỗn hợp đạm đậu nành và chất béo thực vật (đạm đậu nành, chất béo thực vật, xi-rô glucose, đường sucrose), maltodextrin, sucrose, calci caseinat, chất béo thực vật, chất xơ thực phẩm (FOS/ Inulin), medium chain triglycerides, (MCT), hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm, vitamin và khoáng chất (tricalci phosphat, natri clorid, natri ascorbat, magnesi oxyd, DL-alpha-tocopheryl acetat, đồng sunfat, sắt pyrophosphat, kali iodid, niacinamid, natri selenit, cholecalciferol, calci D-pantothenat, kẽm oxyd, mangan sulfat, crom clorid, natri molybdat, retinyl acetat, acid folic, D - biotin, cyanocobalamin, pyridoxin hydroxin hydroclorid, thiamin mononitrat, phytomenadion, riboflavin, menaquion), Cholin bitartrat, probiotics (bifidobacterium lactis).
Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100g bột bao gồm:
- Năng lượng: 435 Kcal
- Protein: 17,5g, Lipid: 14,5g, Carbohydrate: 56,7g,Chất xơ (FOS/Inulin): 4,2g,Có vitamin và khoáng chất,Canxi: 630mg,Vitamin D3: 428 IU
- Vitamin K2: 24,5mcg
- Acid béo không bão hòa đơn (MUFA): 5,0g
- Acid béo không bão hòa đa (PUFA): 2,0g
- Acid béo bão hòa: MCT 1,2g
- Choline: 205mg
* Xuất xứ: Singapore |
|||||||
11 |
PP2600162766 |
Grandcare |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Thực phẩm dinh dưỡng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
300 |
Lon |
Lon 400g
Tiêu chuẩn kỷ thuật trong 100gam bột bao gồm:
*Tiêu chí kĩ thuật cơ bản
- Năng lượng: 447 Kcal
- Chất đạm:18.3 g
- Chất béo: 15.8 g
- Carbohydrate: 56.4 g
- Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin): 3.6 g
- Bổ sung khoáng chất và vitamin
* Tiêu chí kĩ thuật đặc biệt
- BCAA: 3120 mg
- Leucin: 1400 mg
- Isoleucin: 820 mg
- Arginine: 900 mg
- Tổng axit béo không bão hòa(MUFA,PUFA):5985g |
|||||||
13 |
PP2600162767 |
Thực phẩm dinh dưỡng y học Leanpro Presur 12,5% |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Thực phẩm dinh dưỡng y học |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
1000 |
Chai |
Lon nhôm: 200ml
Nước, Maltodextrin(25g/200ml, Đường ăn kiêng(Erythritol(4,2g/200ml)), Natri Citrat, chất điều chỉnh độ axit (330), Natriclorid, KaliClorid, Hương giống tự nhiên dùng trong thực phẩm, Hương tự nhiên chiết xuất từ lá cỏ ngọt, L- Citrulline DL-Malate, Kẽm Gluconat, Chất tạo ngọt tổng hợp (955)
Giá trị dinh dưỡng trong 200ml
Năng lượng : 100 Kcal
Carbohydrat: 25g
Đường: 1,82g
L-itruline : 50,6mg
Natri: 77,3
Clo: 76,7 mg
Kẽm: 2mg
Xuất xứ: Việt Nam |
|||||||
15 |
PP2600162768 |
Grandcare |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Thực phẩm dinh dưỡng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
300 |
Lon |
Lon 900g
Tiêu chuẩn kỷ thuật trong 100gam bột bao gồm:
*Tiêu chí kĩ thuật cơ bản
- Năng lượng: 447 Kcal
- Chất đạm:18.3 g
- Chất béo: 15.8 g
- Carbohydrate: 56.4 g
- Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin): 3.6 g
- Bổ sung khoáng chất và vitamin
* Tiêu chí kĩ thuật đặc biệt
- BCAA: 3120 mg
- Leucin: 1400 mg
- Isoleucin: 820 mg
- Arginine: 900 mg
- Tổng axit béo không bão hòa(MUFA,PUFA):5985g |
|||||||
17 |
PP2600162769 |
Nutricare cerna |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
Thực phẩm dinh dưỡng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
300 |
Lon |
Lon 400g
Tiêu chuẩn kỷ thuật trong 100gam bột bao gồm:
*Tiêu chí kĩ thuật cơ bản
-Năng lượng: 424 Kcal
-Chất Đạm: 20 g
-Chất Béo: 16 g
-Bổ sung khoáng chất và vitamin
* Tiêu chí kỹ thuật đặc biệt
- Carbohydrate: 43 g
- GI ( chỉ số đường huyết) : 32.5
- Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin): 4 g
- Chất béo MUFA: 4600mg
- Chất béo PUFA: 2300mg
- Polyols: 11g
- Có hệ tăng cường miễn dịch: Vitamin A,C,E,Selen:
+Vitamin A: 1538IU
+Vitamin C: 99mg
+Vitamin E: 11.2IU
+Selen: 21.6mcg |
|||||||
19 |
PP2600162770 |
Nutricare cerna |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Thực phẩm dinh dưỡng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
300 |
Lon |
Lon 900g
Tiêu chuẩn kỷ thuật trong 100gam bột bao gồm:
*Tiêu chí kĩ thuật cơ bản
-Năng lượng: 424 Kcal
-Chất Đạm: 20 g
-Chất Béo: 16 g
-Bổ sung khoáng chất và vitamin
* Tiêu chí kỹ thuật đặc biệt
- Carbohydrate: 43 g
- GI ( chỉ số đường huyết) : 32.5
- Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin): 4 g
- Chất béo MUFA: 4600mg
- Chất béo PUFA: 2300mg
- Polyols: 11g
- Có hệ tăng cường miễn dịch: Vitamin A,C,E,Selen:
+Vitamin A: 1538IU
+Vitamin C: 99mg
+Vitamin E: 11.2IU
+Selen: 21.6mcg |
|||||||
21 |
PP2600162771 |
Grandcare |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Thực phẩm dinh dưỡng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
300 |
Gói |
Tiêu chuẩn kỷ thuật trong 100gam bột bao gồm:
*Tiêu chí kĩ thuật cơ bản
- Năng lượng: 447 Kcal
- Chất đạm:18.3 g
- Chất béo: 15.8 g
- Carbohydrate: 56.4 g
- Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin): 3.6 g
- Bổ sung khoáng chất và vitamin
* Tiêu chí kĩ thuật đặc biệt
- BCAA: 3120 mg
- Leucin: 1400 mg
- Isoleucin: 820 mg
- Arginine: 900 mg
- Tổng axit béo không bão hòa(MUFA,PUFA):5985g |
|||||||
23 |
PP2600162772 |
Leanmax Ligos |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
Thực phẩm dinh dưỡng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
300 |
Gói |
Tiêu chuẩn kỷ thuật trong 100gam bột bao gồm:
*Tiêu chí kĩ thuật cơ bản
- Năng lượng: 443 kcal
- Chất đạm: 18.8 g
- Chất béo: 15.1 g
- Carbohydrate: 56.8 g
- Methionine: tối thiểu 250mg
- Bổ sung vitamin và khoáng chất
*Tiêu chí kĩ thuật đặc biệt
- Arginine: 894 mg
- BCAA: 3320 mg
- MUFA: 4020 mg,
- PUFA:1211 mg,
- MCT: 4.33 g
- Chất xơ hòa tan: 3.27 g
- IgG: 26.7 mg
- Sữa non/Colostrum: 147 mg
- Choline: 500 mg. |
|||||||
25 |
PP2600162773 |
Leanmax Ligos |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
Thực phẩm dinh dưỡng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
300 |
Lon |
Lon 400g
Tiêu chuẩn kỷ thuật trong 100gam bột bao gồm:
*Tiêu chí kĩ thuật cơ bản
- Năng lượng: 443 kcal
- Chất đạm: 18.8 g
- Chất béo: 15.1 g
- Carbohydrate: 56.8 g
- Methionine: tối thiểu 250mg
- Bổ sung vitamin và khoáng chất
*Tiêu chí kĩ thuật đặc biệt
- Arginine: 894 mg
- BCAA: 3320 mg
- MUFA: 4020 mg,
- PUFA:1211 mg,
- MCT: 4.33 g
- Chất xơ hòa tan: 3.27 g
- IgG: 26.7 mg
- Sữa non/Colostrum: 147 mg
- Choline: 500 mg. |
|||||||
27 |
PP2600162774 |
Leanmax Ligos |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
28 |
Thực phẩm dinh dưỡng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
300 |
Lon |
Lon 900g
Tiêu chuẩn kỷ thuật trong 100gam bột bao gồm:
*Tiêu chí kĩ thuật cơ bản
- Năng lượng: 443 kcal
- Chất đạm: 18.8 g
- Chất béo: 15.1 g
- Carbohydrate: 56.8 g
- Methionine: tối thiểu 250mg
- Bổ sung vitamin và khoáng chất
*Tiêu chí kĩ thuật đặc biệt
- Arginine: 894 mg
- BCAA: 3320 mg
- MUFA: 4020 mg,
- PUFA:1211 mg,
- MCT: 4.33 g
- Chất xơ hòa tan: 3.27 g
- IgG: 26.7 mg
- Sữa non/Colostrum: 147 mg
- Choline: 500 mg. |
|||||||
29 |
PP2600162775 |
Sữa tươi tiệt trùng có đường 180ml (tham khảo sản phẩm Sữa tươi tiệt trùng có đường Vinamilk hoặc tương đương) |
Bệnh viện Quân y 4 |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
30 |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng nước |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2026 trở về sau |
23040 |
Hộp |
Hộp giấy, thể tích 180ml/hộp. Sữa từ 100% sữa tươi - Thành phần: Sữa tươi 96%, đường 3,8%, Vitamin (A, D…), khoáng chất Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml như sau: + Năng lượng: 72,9Kcal + Chất béo3,3g +Đạm 3,0g + Calci 110mg, phospho 80mg, selen 7.5ug, Vitamin A 200IU, Vitamin D 60UI Không chứa chất độc hại, đảm bảo an toàn sức khỏe cho người dùng |