Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Quầy lọc máu |
47.04 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
2 |
Quầy chăm sóc khách hàng |
32.82 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
3 |
Quầy lễ tân, tài chính, thu ngân (ốp đá toàn bộ mặt quầy) |
86.34 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
4 |
Hệ vách tủ hồ sơ phòng làm việc nhân viên |
26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
5 |
Vách ốp sau quầy |
1093.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
6 |
Vách gỗ loại 1 |
57.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
7 |
Vách gỗ loại 2 |
339.53 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
8 |
Vách gỗ loại 3 |
174.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
9 |
Vách gỗ loại 4 |
50.43 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
10 |
Vách Gỗ chống ẩm, phủ Veneer kết hợp chỉ gỗ, đèn Led thanh gắn vách |
71.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
11 |
Hệ vách gỗ + bộ chữ và số quầy |
90.18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
12 |
Vách gỗ phẳng hội trường |
211.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
13 |
Vách tiêu âm hội trường |
435.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
14 |
Vách bọc da đầu giường |
162 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
15 |
Vách 2 mặt khu lọc máu |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
16 |
Vách ngăn di động 2 mặt |
9.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
17 |
Vách gỗ cắt CNC trang trí |
24.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
18 |
Vách gỗ cắt CNC sau bàn thờ phòng tưởng niệm Hồ Chí Minh |
29.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
19 |
Vách 2 mặt kết hơp Cửa (bao gồm khoá) vào phòng tưởng niệm Hồ Chí Minh |
98.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
20 |
Cửa hội trường 1 cánh, bọc da, bao gồm khoá |
6.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
21 |
Cửa hội trường 2 cánh, bọc da, bao gồm khoá |
16.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
22 |
Ốp gỗ mặt dựng tủ điện |
3.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
23 |
Ốp gỗ tủ PCCC |
100.35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
24 |
Ốp gỗ tủ điện 1 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
25 |
Ốp gỗ tủ điện 2 |
13 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
26 |
Ốp gỗ tủ MRI |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
27 |
Ốp viền gỗ cửa chì |
386.7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
28 |
Vách kính trên quầy tiếp nhận và quầy thông tin |
124.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
29 |
Kính trang trí khu chăm sóc khách hàng |
12.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
30 |
Bảng kính cường lực phòng làm việc |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
31 |
Sàn bục sân khấu phòng hội trường |
124.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
32 |
Bục sân khấu loại 1 |
13.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
33 |
Bục sân khấu loại 2 |
16.18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
34 |
Bục đặt bàn Piano |
10.89 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
35 |
Bộ sao vàng, búa liềm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
36 |
Bục để màn hình ti vi |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
37 |
Bục phát biểu |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
38 |
Bục tượng Bác |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
39 |
Tượng Bác |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
40 |
Trụ cột gỗ phòng tưởng niệm Hồ Chí Minh |
15.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
41 |
Phào chân tường phòng tiếp khách |
195 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
42 |
Phào trần phòng tiếp khách |
208 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
43 |
Thảm hoa văn trang trí |
307.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
44 |
Thảm trải sàn |
748 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
45 |
Nẹp thảm |
71.68 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
46 |
Nẹp inox ốp chân vách gỗ khu lọc máu |
189.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
47 |
Trần nhôm tiêu âm |
676.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
48 |
Tranh trúc chỉ |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
||
49 |
Tranh Canvas |
110 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |
|
50 |
Tranh sơn dầu loại 1 |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
30 |
120 |