Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Găng tay cao su |
1695 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
2 |
Quần áo mưa SQ K08 |
339 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
3 |
Bi đông + bao + ca |
215 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
4 |
Dây võng |
1808 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
5 |
Quân phục Nghiệp vụ canh gác HSQ, BS nam mùa hè K12 |
80 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
6 |
Quần áo thường phục các loại (Thềm lục địa, TSV, CKB …) |
1200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
7 |
Găng tay cao su (nuôi quân, quy tập MLS) |
9735 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
8 |
Găng tay bạt K16 (NQ, TT, TS, bốc hàng) |
10715 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
9 |
Găng tay nilon chia thức ăn |
264017 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
10 |
Đệm vai (Bốc hàng, TS-DK) |
140 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
11 |
Ủng nhựa K17 màu đen (gác, NVTT…) |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
12 |
Dây lưng to có choàng vai |
27 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
13 |
Biển tên |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
14 |
Xi đánh giày |
160 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
15 |
Quần áo nghiệp vụ thông tin Nam K12 |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
16 |
Áo ấm nghiệp vụ thông tin nam K12 |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
17 |
Quần áo mưa nghiệp vụ Thông tin |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
18 |
Dây lưng dệt NV TT màu cỏ úa |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
19 |
Mũ nhựa NV Thông tin K12 (Mũ bảo hộ) |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
20 |
Giày vải NV Thông tin K12 |
240 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
21 |
Giày nhựa công tác tàu, NV Thông tin (Giày nhựa T.Tin) |
300 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
22 |
Khẩu trang (TT, TS-DK) |
230 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
23 |
Khăn mặt dân sự |
1200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
24 |
Dép nhựa dân sự |
1734 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
25 |
Mũ dân sự |
1200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
26 |
Túi xách đựng tư trang |
446 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
27 |
Quần lót dân sự |
2400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
28 |
Áo lót dân sự |
2400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
29 |
Khẩu trang than hoạt tính |
12070 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
30 |
Biển tên (biểu tượng đeo ngực áo) |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
31 |
Quần áo mưa công tác tàu |
46 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
32 |
Ga trải giường (tàu biển mặt nước) |
46 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
33 |
Gối cá nhân (gối tàu) |
23 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
34 |
Chiếu tàu (tàu biển mặt nước) |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
35 |
Găng tay nghi lễ (gác) LQ, BP (màu xanh lá cây) |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
36 |
Ủng nhựa K17 màu xanh |
4300 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
37 |
Vỏ chăn in loang K12 |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
38 |
Màn tuyn cá nhân |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
39 |
Gối mút hơi K20 LQ, ĐC |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
40 |
Đệm nằm K16 (cỡ 3) |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
41 |
Ga bọc đệm nằm (cỡ3) |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
42 |
Ruột chăn xơ pop và túi đựng chăn (2kg) |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
43 |
Giày da thường phục |
140 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
44 |
Giày vải thường phục |
280 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
45 |
Mũ dân sự |
140 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
46 |
Ủng nhựa K17 màu xanh |
140 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
47 |
Quần áo mưa SQ K08 |
140 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
48 |
Bít tất K17 (màu oliver) |
280 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
49 |
Dép lê nhựa |
140 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |
|
50 |
Khăn tắm |
280 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
+ Kho d6/CHC-KT (P.Hòa Phát, Q.Cẩm Lệ, TP.Đà Nẵng)
+ Kho d3/CHC-KT (Xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định). |
40 |
45 |