Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ đèn 3 màu |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
2 |
Phụ kiện keo, vít... |
1 |
t.gói |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
3 |
Hạng mục: Công tác thoát nước đô thị trên địa bàn phường Nguyệt Viên năm 2026 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
4 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm |
164 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
5 |
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công |
20 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
6 |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn |
184 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
7 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông <= 6 m |
10 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
8 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I |
400 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
9 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I |
1 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
10 |
Hạng mục: Công tác duy tu, sửa chữa cơ sở hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn phường Nguyệt Viên năm 2026 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
11 |
Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
12 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Sơn gờ giảm tốc, sơn vạch người đi bộ, vạch hóa dòng xe, mủi tên chỉ đường, vạch tim đường, vạch phân làn, vạch đậu đỗ xe và một số vạch kẻ đường giao thông khác...) |
300 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
13 |
Thay thế lắp đặt biển báo mới |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
14 |
Mua biển báo hình chữ nhật (300x700)mm |
3 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
15 |
Mua biển báo hình tròn đường kính D700mm |
15 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
16 |
Mua cột treo biển báo (cột dài 3m, sơn trắng đỏ) |
45 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
17 |
Dán đề can 3M phản quang lên biển báo (Dán 2 lớp lên biển báo: Một lớp nền và một lớp ký hiệu biển báo) |
12.7995 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
18 |
Lắp đặt cột và biển báo |
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
19 |
Sửa chữa, sơn và dán đề can phản quang biển báo giao thông |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
20 |
Tháo dỡ, thu hồi mặt biển bị mờ và hư hỏng để gia công sửa chữa |
18 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
21 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ, cạo rỉ biển báo và cột biển báo |
22.2195 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
22 |
Sơn lại biển báo, cột biển báo bằng thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
22.2195 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
23 |
Lắp đặt lại mặt biển đã gia công sửa chữa |
18 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
24 |
Sửa chữa, thay thế lắp đặt tấm nắp hố ga, tấm song chắn rác bị hư hỏng |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
25 |
Mua Song chắn rác Composite (cả bộ) - kích thước tấm nắp (0,86x0,43)m; khung (0,96x0,53)m |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
26 |
Mua Nắp hố ga bằng Composite (cả bộ), Tấm nắp đường kính D700 - khung (900x900)mm |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
27 |
Mua Nắp hố ga bằng Composite (cả bộ), Tấm nắp đường kính D900 - khung (1100x1100)mm |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
28 |
Tháo dỡ khung song chắn rác và nắp hố ga bị hư hỏng, mất nắp, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg |
11 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
29 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
0.3907 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
30 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg |
11 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
31 |
Bê tông bảo vệ khung nắp hố ga và song chắn rác, đá 1x2, vữa bê tông M250 |
0.3907 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
32 |
Nạo vét bùn hố ga, hố thu nước trước khi lắp đặt tấm nắp hố ga và song chắn rác bằng thủ công |
4.8396 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
33 |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn |
5.2303 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
34 |
Sửa chữa, thay thế lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép và sửa chữa thành mương cống rãnh và hố ga thoát nước bị hư hỏng |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
35 |
Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm |
0.215 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
36 |
Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm |
4.395 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
37 |
Ván khuôn gỗ tấm đan |
16.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
38 |
Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250, PCB40 |
3.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
39 |
Tháo dỡ tấm đan cũ hư hỏng, trọng lượng tấm đan ≤ 250kg |
50 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
40 |
Bốc xếp tấm đan lên xe để vận chuyển ra nơi lắp đặt, trọng lượng P≤200kg |
50 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
41 |
Vận chuyển tấm đan ra nơi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên |
0.8125 |
10 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
42 |
Vận chuyển tấm đan ra nơi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo |
0.8125 |
10 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
43 |
Bốc xếp tấm đan từ trên xe xuống để chuẩn bị công tác lắp đặt, trọng lượng P≤200kg |
50 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
44 |
Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
50 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
45 |
Phá dỡ tường mương cống thoát nước xây gạch bị hư hỏng, chiều dày ≤22cm |
6.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
46 |
Xây thành mương cống, hố ga, hố thu, vữa XM M75, XM PCB40 |
6.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
47 |
Trát thành mương cống, hố ga hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
48 |
Nạo vét bùn mương cống rãnh thoát nước trước khi lắp đặt tấm đan bằng thủ công |
18 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
49 |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn |
27.85 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 |
||
50 |
Sửa chữa nền, mặt đường bị hư hỏng trên một số tuyến đường chính |
Theo quy định tại Chương V |