Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Natri azid (NaN3) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
2 |
dung dịch chuẩn nitrat |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
3 |
Dung dịch chuẩn NH4 |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
4 |
n-Hexan |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
5 |
n-Hexadecane |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
6 |
Axit stearic |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
7 |
Dung dịch chuẩn gốc đa nguyên tố |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
8 |
Dung dịch chuẩn SO4 |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
9 |
Giấy lọc định tính fi 11 cm |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
10 |
Giấy thử sunfit |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
11 |
Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh ɸ100 |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
12 |
Phễu thủy tinh ᶲ 10mm |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
13 |
Giầy BHLĐ |
15 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
14 |
Găng tay không bột |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
15 |
Khẩu trang y tế |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
16 |
Đầu cone 1ml |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
17 |
Đầu cone 5ml |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
18 |
Túi zip đựng mẫu (cỡ 11) |
2 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
19 |
Cồn lau dụng cụ |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
20 |
Silicagel |
10 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
21 |
Than hoạt tính |
5 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
22 |
Bình tia 500ml |
11 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
23 |
Cốc nhựa 500ml |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
24 |
Đũa thủy tinh |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
25 |
Áo blue |
13 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
26 |
Chai BOD 300ml |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
27 |
Pipet man (Micropipette) 1-5ml |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
28 |
Pipet man (Micropipette) 2-10ml |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
29 |
Cốc thủy tinh 100ml |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
30 |
Bình định mức 250ml |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
31 |
Bình định mức 500ml |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
32 |
Bình định mức 1000ml |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
33 |
Con khuấy từ 3cm |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
34 |
Con khuấy từ 4cm |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
35 |
Con khuấy từ 5cm |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
36 |
Con khuấy từ 6cm |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
37 |
Con khuấy từ 7cm |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
38 |
Con khuấy từ 8cm |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
39 |
Thìa inox hoặc thép không gỉ 2 đầu |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
40 |
Quả bóp 3 van |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
41 |
Kính bảo hộ (mặt nạ chống độc) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
42 |
Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) - fancol 15ml |
20 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
43 |
Cuvette thạch anh |
7 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
44 |
Natri salicylate |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
45 |
Natri Citrate |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
46 |
Natri Nitroprusiat |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
47 |
NaOH |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
48 |
Natri diclorosoxyanurat |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
49 |
Axit clohidric (HCl) |
3 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
|||
50 |
Axit photphoric (H3PO4) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |