Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hệ thống 05 cabin hàn (5 cabin xếp liền kề theo 1 hàng) |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
2 |
Bàn, ghế vẽ kỹ thuật |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
3 |
Máy hàn điện xoay chiều |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
4 |
Máy hàn TIG DC hoặc tương đương |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
5 |
Máy hàn MIG |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
6 |
Máy cắt Plasma |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
7 |
Máy cắt khí con rùa (Máy cắt con rùa) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
8 |
Máy cắt lưỡi đá (Máy cắt đĩa) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
9 |
Máy mài cầm tay |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
10 |
Máy khoan cầm tay |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
11 |
Ê tô 8 inc |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
12 |
Máy cắt góc đa năng (máy cắt cầm tay) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
13 |
Máy nén khí |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
14 |
Máy hàn hồ quang 1 chiều |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
15 |
Máy hàn điện tử |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
16 |
Máy hàn Laser |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
17 |
Máy hàn điểm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
18 |
Máy cắt đột liên hợp (Máy cắt đột dập liên hợp) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
19 |
Máy cắt sắt cầm tay (máy cắt lưỡi đá) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
20 |
Bộ hàn khí (thiết bị hàn khí) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
21 |
Bình khí CO2 dung tích 40 lit |
3 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
22 |
Bình khí Ga dung tịch 13 lits |
2 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
23 |
Bình khí Oxy, dung tích 40 lit |
4 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
24 |
Bình khí Argong. Dung tích 40 lít |
3 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
25 |
Găng tay da hàn loại dài |
20 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
26 |
Mỡ hàn Yoyung |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
27 |
Mặt nạ hàn cảm ứng ánh sáng tự động |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
28 |
Chụp sứ cắt Plasma |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
29 |
Que hàn điện 2,5mm |
720 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
30 |
Que hàn điện 3,2mm |
720 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
31 |
Que hàn điện 4,0mm |
440 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
32 |
Bép cắt Plasma P80 |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
33 |
Búa nguội thép, cán gỗ cầm tay, trọng lượng 5Kg |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
34 |
Đục chặt sắt CT10 |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
35 |
Dũa dẹp loại dài 400mm INGCO-088 (hoặc tương đương) |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
36 |
Kìm kẹp phôi Kakuta-6 (hoặc tương đương) |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
37 |
Bép hàn MIG 1.0 Black Wolf (hoặc tương đương) |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
38 |
Bép hàn MIG1.2 Black Wolf (hoặc tương đương) |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
39 |
Cáp hàn 25 |
100 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
40 |
Cáp hàn 35 |
100 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
41 |
Kìm hàn KH-500A (hoặc tương đương) |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
42 |
Đá cắt 350mm |
50 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
43 |
Đá mài 100mm |
50 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
44 |
Bép cắt ô xy - khí cháy số 1 + số 2 |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
45 |
Que bù hàn TIG Inox 201 - 2.0 |
120 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
46 |
Que bù hàn TIG Inox 304 - 2.1 |
120 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
47 |
Kim hàn TIG 1.6mm WP |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
48 |
Kim hàn TIG 2.4mm WP |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
49 |
Sứ hàn số 5 ; 6 QQ |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |
|
50 |
Dây hàn MIG 0.8mm MG - 70S (hoặc tương đương) |
210 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp nghề Thanh Thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn Thanh Hóa |
07 |
20 |