Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí nhân công |
||||
2 |
Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ thực hiện CT |
1 |
Công trình |
||
3 |
Thiết kế kỹ thuật |
1 |
Công trình |
||
4 |
Chồng xếp, can vẽ, biên tập và in bản đồ ngoại nghiệp |
19636 |
Công/Ha |
||
5 |
Giải đoán đưa ra bản đồ tỷ lệ 1/10.000 |
5.5 |
Công/Mảnh |
||
6 |
Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống |
1 |
Công trình |
||
7 |
Sơ thám làm thủ tục với địa phương, xác định và thống nhất ranh giới khu GK (làm việc với chính quyền địa phương, họp dân….) |
6 |
Xã |
||
8 |
Khoanh vẽ các loại đất loại rừng phục vụ xây dựng hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng |
18856 |
Ha |
||
9 |
Khoanh lô trên tuyến bằng máy GPS |
780 |
Công/Ha |
||
10 |
Đo đạc các đường ranh giới lô thiết kế; lập bản đồ thiết kế ngoại nghiệp |
3771 |
Km |
||
11 |
Cắm mốc Tại điểm các đường ranh giới lô giao nhau và trên đường ranh giới lô khi thay đổi góc phương vị (mốc tạm) |
5657 |
Mốc |
||
12 |
Chọn lập OTC 500m2 (mỗi xã lập 3 ô/trạng thái/ x 5 trạng thái x 6 xã = 90 ô) |
90 |
Ô |
||
13 |
Điều tra tài nguyên các OTC |
90 |
Ô |
||
14 |
Khảo sát các yếu tố tự nhiên: Hiện trạng rừng |
1 |
CT |
||
15 |
Thu thập các tài liệu về dân sinh kinh tế xã hội; |
6 |
xã |
||
16 |
Kiểm tra, nghiệm thu phần ngoại nghiệp (7% x số công NN) |
1274 |
Công |
||
17 |
Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp |
10 |
Người |
||
18 |
Nhập số liệu vào máy tính |
100 |
Công/Biểu |
||
19 |
Tính diện tích |
19636 |
Công/Ha |
||
20 |
Xây dựng bản đồ TK khoán BVR và đất LN gốc tỷ lệ 1/10.000 |
19636 |
Công/Ha |
||
21 |
Số hoá bản đồ TK khoán BVR và đất LN (thành quả), tỷ lệ 1/10.000 |
3 |
Công/Mảnh |
||
22 |
Tính toán, thống kê các loại biểu |
200 |
Công/Biểu |
||
23 |
Lập hồ sơ cho các lô rừng (các CĐ nhận khoán ký hồ sơ theo Nghị định 168/2016/NĐ-CP) |
19636 |
Công/Ha |
||
24 |
Viết báo cáo thuyết minh |
1 |
báo cáo |
||
25 |
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo thuyết minh |
1 |
Công/CT |
||
26 |
Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) |
391 |
Công |
||
27 |
Phục vụ 1/15 x (Công ngoại nghiệp + nội nghiệp) |
1904 |
Công |
||
28 |
Quản lý (12% số công CB + NG. N + N.N + PV) |
1937 |
Công |
||
29 |
Chi phí vật liệu, đi lại |
||||
30 |
Giấy A4 |
19 |
Ram |
||
31 |
Bút các loại |
60 |
Cái |
||
32 |
In bản đồ ngoại nghiệp |
6 |
Tờ A0 |
||
33 |
In bản đồ hiện trạng gốc phục vụ kiểm tra ngoại nghiệp |
6 |
Tờ A0 |
||
34 |
Phô tô tài liệu báo cáo phục vụ thẩm định và Phê duyệt của UBND huyện Tương Dương (8 quyển x 1 lần) |
8 |
Quyển |
||
35 |
In ấn, Phô tô tài liệu báo cáo, hợp đồng, biên bản (thành quả) |
800 |
Tờ A4 |
||
36 |
In bản đồ giao khoán tỷ lệ 1/10.000 ( Cứ 1 tờ bản đồ A3 x 4 tờ x 8 bộ x 41CĐ) |
1312 |
Tờ A3 |
||
37 |
Xe ô tô điều tra ngoại nghiệp (Đi và về) |
3 |
ngày |
||
38 |
Xe ô tô đi kiểm tra nghiệm thu (Đi và về) |
3 |
ngày |