Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu >= 10 tấn |
1 |
2 |
Máy đào >=0,8m3 |
2 |
3 |
Máy bơm bê tông >= 30m3/h |
1 |
4 |
Máy lu >=10 tấn |
1 |
5 |
Máy ủi ủi >=110cv |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ >=7 tấn |
3 |
1 |
San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV |
2.182 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
THI CÔNG CỌC ĐÓNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Cọc ván thép I120 (tính khấu hao) |
759 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Thép tấm 3mm (tính khấu hao) |
1236.375 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đóng cọc thép I (Phần ngập đất) |
4.235 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đóng cọc thép I (Phần không ngập đất) |
0.385 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Nhổ cọc thép I |
1.54 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp dựng thép tấm chắn |
1.2364 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Tháo dỡ thép tấm chắn |
1.2364 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
CHI PHÍ KHÁC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Chi phí vệ sinh môi trường (Nhà thầu chào đúng giá trị là 5.010.759 ) |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Thuế phí bảo vệ môi trường (đất tận dụng trong dự án; Nhà thầu chào đúng giá trị là 16.045.573) |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Thuế phí bảo vệ môi trường (đất đổ thải; Nhà thầu chào đúng giá trị là 2.030.845) |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
MƯƠNG THOÁT NƯỚC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất C2 |
24.8437 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất C3 |
56.538 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đệm đá mạt |
2.2351 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
BTTP, đổ TC móng kè B<=2,5m, M200, đá 2x4 |
2017.6272 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
BTTP, đổ TC, thân kè M200, đá 2x4 |
2494.9596 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Ván khuôn thân kè |
62.0216 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ván khuôn móng kè |
21.9473 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt ống nhựa D90 |
10.602 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Vải địa kỹ thuật 12Kn/m |
1.0872 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bao đay tẩm nhựa đường |
279.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
65.6115 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Mua đất đắp |
2320.3138 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km đầu đường L4 |
280.758 |
10m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 9km đường L3 |
280.758 |
10m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 9,9km đường L3 |
280.758 |
10m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 0,3km đường L3 |
280.758 |
10m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 0,6km đường L3 |
280.758 |
10m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
VC đất C2, ôtô tự đổ 10T, Lvc=1km đầu |
24.844 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
VC đất C2, ôtô tự đổ 10T, Lvc=1,1km tiếp |
24.844 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Cốt thép cài D=25 |
4.6544 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Nạo vét lòng mương đất C1 bằng máy |
41.9368 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Nạo vét lòng mương đất C1 bằng thủ công |
218.5069 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Vận chuyển bằng thủ công đất nạo vét bằng thủ công đến vị trí tập kết |
218.5069 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
VC đất C1, ôtô tự đổ 10T, Lvc=1km đầu |
44.1219 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
VC đất C1, ôtô tự đổ 10T, Lvc=1,1km tiếp |
44.1219 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đắp đường công vụ K90 |
39.4692 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Thanh thải đường công vụ |
35.5223 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV |
68.9656 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đóng cọc tre D=6-8cm |
83.25 |
100md |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
CỐNG NGANG ĐƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
45 |
Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất C2 |
0.4113 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất C3 |
0.7157 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đệm đá mạt |
0.1054 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bê tông móng cống M200, đá 2x4 |
31.6278 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Bê tông tường cống M200, đá 2x4 |
37.7777 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 |
7.907 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |