Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cảm biến quạt |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
2 |
Cảm biến nhiệt độ nước |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
3 |
Cảm biến lọc khí tắc |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
4 |
Đồng hồ tổng hợp |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
5 |
Bơm (kích) thủy lực nâng hạ ca bin |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
6 |
Xi lanh thủy lực nâng hạ ca bin |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
7 |
Bình chứa nước rửa kính có mô tơ |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
8 |
Đèn pha |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
9 |
Bơm nước |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
10 |
Mâm ép hộp số 142, 152 |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
11 |
Ống dầu côn |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
12 |
Van điều khiển áp suất |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
13 |
Bạc đạn bi T hộp số 152 |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
14 |
Phớt cầu trước |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
15 |
Giảm xóc phía trước |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
16 |
Lọc dầu thủy lực bơm trợ lái |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
17 |
Két nước |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
18 |
Rơ le điện bộ khởi động |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
19 |
Bộ phớt tổng côn trên đủ bộ |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
20 |
Bộ điều chỉnh điện áp máy phát điện |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
21 |
Rơ le còi |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
22 |
Rơ le 5 chân |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
23 |
Lọc nhớt thô |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
24 |
Lọc nhớt tinh |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
25 |
Phớt tổng côn dưới |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
26 |
Gioăng lọc tinh nhiên liệu |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
27 |
Cảm biến nhiệt độ |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
28 |
Cầu chì |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
29 |
Động cơ YAMZ 236M2T |
6 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
30 |
Động cơ YAMZ 236NЕ2Т-55 |
3 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
31 |
Động cơ 740.31-240 |
2 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
32 |
Động cơ 740.30-260 |
2 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
33 |
Lốp, săm, yếm 10.00-20 |
510 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
34 |
Lốp, săm, yếm 11.00-20 |
600 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
35 |
Lốp, săm, yếm 12.00-20 |
310 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
36 |
Lốp 11R22.5 |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
37 |
Lốp 12R22.5 |
140 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
38 |
Lốp 295/80R22.5 |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
39 |
Lốp 315/70R22.5 |
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
40 |
Lốp 315/80R22.5 |
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
41 |
Lốp, săm, yếm 12.00-18 |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
42 |
Lốp, săm, yếm 12.00-20 |
240 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
43 |
Lốp, săm, yếm 14.00-20 |
240 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
44 |
Lốp, săm, yếm 425/85R21 |
310 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
45 |
Lốp, săm, yếm 1300x530-533 |
100 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
46 |
Lốp, săm, yếm 1100x400-533 |
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
47 |
Lốp, săm, yếm 525/70R21 |
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
48 |
Lốp, săm, yếm 1500x600-635 |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
49 |
Cầu sau (43253) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |
|
50 |
Vành răng bánh đà |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Hà Nội |
10 |
180 |