Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tranh cảnh báo nguy hiểm |
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
2 |
Tranh ảnh về Bác Hồ |
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
3 |
Màu nước |
44 |
Vỉ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
4 |
Bút lông cỡ to |
80 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
5 |
Bút lông cỡ nhỏ |
87 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
6 |
Giấy trắng A0 |
35 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
7 |
Dập lỗ |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
8 |
Súng bắn keo; |
44 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
9 |
Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
55 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
10 |
Lịch của trẻ |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
11 |
Băng/đĩa hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
12 |
Băng/đĩa thơ ca, truyện kể |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
13 |
Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
14 |
Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
15 |
Băng/đĩa hình về Bác Hồ |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
16 |
Giá phơi khăn mặt, |
11 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
17 |
Cốc uống nước inox |
290 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
18 |
Tủ (giá) ca cốc; |
11 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
19 |
Bình ủ nước; |
13 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
20 |
Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (18) |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
21 |
Tủ đựng chăn, màn, chiếu. |
13 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
22 |
Phản |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
23 |
Giá để giày dép |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
24 |
Xô |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
25 |
Chậu |
32 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
26 |
Bàn giáo viên |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
27 |
Ghế giáo viên |
21 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
28 |
Bàn cho trẻ |
95 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
29 |
Ghế cho trẻ |
194 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
30 |
Thùng đựng nước có vòi |
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
31 |
Thùng đựng rác |
21 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
32 |
Đàn Organ |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
33 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
34 |
Bàn chải đánh răng trẻ em |
185 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
35 |
Mô hình hàm răng |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
36 |
Vòng thể dục nhỏ. |
180 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
37 |
Gậy thể dục nhỏ |
210 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
38 |
Cổng chui |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
39 |
Cột ném bóng |
14 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
40 |
Vòng thể dục to. |
39 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
41 |
Gậy thể dục cho giáo viên |
82 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
42 |
Bảng chun học toán |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
43 |
Ghế băng thể dục |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
44 |
Bục bật sâu |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
45 |
Nguyên liệu để đan tết |
19 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
46 |
Các khối hình học |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
47 |
Bộ xâu dây hình khối |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
48 |
Kéo thủ công |
240 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
49 |
Bộ dinh dưỡng 1 |
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |
|
50 |
Bộ dinh dưỡng 2 |
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa |
1 |
20 |