Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600322098 |
Drotaverine hydrochloride |
Trung tâm Y tế Anh Sơn |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
5 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
2 |
Drotaverine hydrochloride |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
18000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Tên hoạt chất: Drotaverine hydrochloride;Nhóm thuốc:1;Nồng độ, hàm lượng :40mg/2ml;Đường dùng:Tiêm/Tiêm truyền;Dạng bào chế:Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; |
|||||||
3 |
PP2600322099 |
Etomidat |
Trung tâm Y tế Anh Sơn |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
5 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
4 |
Etomidat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
60 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Tên hoạt chất:Etomidat;Nhóm thuốc:1;Nồng độ, hàm lượng :20mg/10ml;Đường dùng:Tiêm/ Tiêm truyền;Dạng bào chế:Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; |
|||||||
5 |
PP2600322100 |
Salbutamol sulfat |
Trung tâm Y tế Anh Sơn |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
5 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
6 |
Salbutamol sulfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Tên hoạt chất:Salbutamol sulfat;Nhóm thuốc:1;Nồng độ, hàm lượng : 100mcg/liều x 200 liều;Đường dùng:Đường hô hấp;Dạng bào chế:Thuốc hít định liều/phun mù định liều; |
|||||||
7 |
PP2600322101 |
Suxamethonium clorid |
Trung tâm Y tế Anh Sơn |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
5 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
8 |
Suxamethonium clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Tên hoạt chất:Suxamethonium clorid;Nhóm thuốc:1;Nồng độ, hàm lượng :100mg;Đường dùng:Tiêm/ Tiêm truyền;Dạng bào chế:Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; |
|||||||
9 |
PP2600322102 |
Atracurium besylat |
Trung tâm Y tế Anh Sơn |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
5 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
10 |
Atracurium besylat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Tên hoạt chất:Atracurium besylat;Nhóm thuốc:4;Nồng độ, hàm lượng :25mg/2,5ml;Đường dùng:Tiêm/ Tiêm truyền;Dạng bào chế:Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; |
|||||||
11 |
PP2600322103 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Trung tâm Y tế Anh Sơn |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
5 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
12 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Tên hoạt chất:Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat;Nhóm thuốc:4;Nồng độ, hàm lượng :45ml;Đường dùng:Uống;Dạng bào chế:Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống; |
|||||||
13 |
PP2600322104 |
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) |
Trung tâm Y tế Anh Sơn |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
5 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
14 |
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Tên hoạt chất:Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero);Nhóm thuốc:5;Nồng độ, hàm lượng :≥ 2,5 IU/0,5ml;Đường dùng:Tiêm/ Tiêm truyền;Dạng bào chế:Thuốc tiêm đông khô; |
|||||||
15 |
PP2600322105 |
Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero) |
Trung tâm Y tế Anh Sơn |
1 ngày kể từ ngày đặt hàng |
5 ngày kể từ ngày đặt hàng |
||||||||||
16 |
Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Tên hoạt chất:Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero);Nhóm thuốc:5;Nồng độ, hàm lượng :≥ 2,5 IU/0,5ml;Đường dùng:Tiêm/ Tiêm truyền;Dạng bào chế:Thuốc tiêm đông khô; |