Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn ghế giáo viên |
25 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
2 |
Bàn ghế học sinh |
404 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
3 |
Bàn Mỹ thuật một chỗ ngồi. Gỗ cao su |
35 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
4 |
Ghế học sinh 1 chỗ ngồi, 4 chân, gỗ cao su |
35 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
5 |
Bàn máy tính phòng tin học 2 chỗ ngồi, 1 bàn phím, gỗ cao su |
21 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
6 |
Ghế học sinh 1 chỗ ngồi, 4 chân, gỗ cao su |
42 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
7 |
Switch 24 cổng |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
8 |
Cáp mạng CAT 5E |
1000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
9 |
Hạt, mặt ổ cắm mạng Lan RJ45, đế âm |
18 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
10 |
Jack cắm mạng Lan RJ45 |
72 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
11 |
Ghen hộp chữ U |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
12 |
Ổ cắm kéo dài đa năng 5m |
10 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
13 |
Bảng chống lóa |
19 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
14 |
Tủ đựng thiết bị dùng chung |
25 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
15 |
Thiết bị âm thanh trợ giảng |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
16 |
Tivi 65 inh |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
17 |
Phụ kiện ray trượt lắp đặt Tivi |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
18 |
Máy tính để bàn (học sinh) |
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
19 |
Máy chiếu vật thể |
21 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
20 |
Giá, tủ đựng dụng cụ âm nhạc |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
21 |
Đàn Organ |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
22 |
Tivi 75inh |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
23 |
Điều hòa treo tường (18000 PTU) |
13 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
24 |
Phụ kiện lắp đặt điều hòa 18000 |
13 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
25 |
Máy tính để bàn (dùng cho cán bộ, giáo viên) |
27 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
26 |
Bàn |
2 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
27 |
Ghế tựa |
20 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
28 |
Bộ bàn ghế làm việc để máy vi tính |
9 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
29 |
Bàn thư viện học sinh (4 chỗ) |
10 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
30 |
Ghế thư viện học sinh |
40 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
31 |
Giá gỗ để sách |
9 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
32 |
Giá báo, tạp chí |
6 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
33 |
Bộ đề kiểm tra môn toán 1 - KN ĐT1 (50.0) |
6 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
34 |
Hoạt động trải nghiệm sáng tạo Toán 1 ĐT (55.0) |
6 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
35 |
Bộ đề kiểm tra môn toán 1 - CT ĐT1 (48.0) |
6 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
36 |
Phát triển trí thông minh toán 1 HA1 (55.0) |
6 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
37 |
Phát triển và nâng cao toán 1 HA1 (38.0) |
6 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
38 |
Bồi dưỡng học sinh giỏi toán 1 KV1 (78.0) |
6 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
39 |
Tuyển tập các bài toán hay và khó 1 MT1 (39.0) |
6 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
40 |
Toán bồi dưỡng học sinh năng khiếu 1 MT1 (43.0) |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
41 |
Tuyển chọn các bài toán đố nâng cao 1 MT1 (39.0) |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
42 |
Bồi dưỡng học sinh giỏi toán 1 MT1 (39.0) |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
43 |
Các bài toán thông minh 1 MT1 (49.0) |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
44 |
Đề kiểm tra toán 1/1 -CD -cam QBK (40.0) |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
45 |
Đề kiểm tra toán 1/1 -KN -xanh lá cây QBK (40.0) |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
46 |
Đề kiểm tra Tiếng Việt 1/1 - CD QBK (40.0) |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
47 |
Đề kiểm tra Tiếng Việt 1/2 - KN QBK (40.0) |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
48 |
Đề kiểm tra Tiếng Việt 1/2 - CD QBK (40.0) |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
49 |
Đề kiểm tra toán 1/2 - CD QBK (40.0) |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |
|
50 |
Đề kiểm tra toán 1/2 - KN QBK (40.0) |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Bột Xuyên, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
15 |
30 |