Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| # | Unit name | Role | Address |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chuyên gia Sở Y tế Vĩnh Long | Consulting for setting up E-HSMT | Số 8, đường 30 tháng 4, Phường 1, Tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 2 | Tổ Thẩm định Sở Y tế Vĩnh Long | E-HSMT . appraisal consulting | Số 8, đường 30 tháng 4, Phường 1, Tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 3 | Tổ chuyên gia Sở Y tế Vĩnh Long | E-HSDT assessment consulting | Số 8, đường 30 tháng 4, Phường 1, Tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 4 | Tổ Thẩm định Sở Y tế Vĩnh Long | Consultancy on appraisal of contractor selection results | Số 8, đường 30 tháng 4, Phường 1, Tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Number | Name of each part/lot | Price per lot (VND) | Estimate (VND) | Guarantee amount (VND) | Execution time |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Gừng.
|
29.946.000
|
29.946.000
|
0
|
24 month
|
|
2
|
Gừng.
|
129.752.800
|
129.752.800
|
0
|
24 month
|
|
3
|
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
|
1.764.291.200
|
1.764.291.200
|
0
|
24 month
|
|
4
|
Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.
|
603.382.500
|
603.382.500
|
0
|
24 month
|
|
5
|
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
|
305.170.440
|
305.170.440
|
0
|
24 month
|
|
6
|
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc
|
181.140.000
|
181.140.000
|
0
|
24 month
|
|
7
|
Actisô.
|
66.150.000
|
66.150.000
|
0
|
24 month
|
|
8
|
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm
|
393.312.500
|
393.312.500
|
0
|
24 month
|
|
9
|
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
|
1.223.509.300
|
1.223.509.300
|
0
|
24 month
|
|
10
|
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 month
|
|
11
|
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
|
755.925.450
|
755.925.450
|
0
|
24 month
|
|
12
|
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.
|
4.301.438.736
|
4.301.438.736
|
0
|
24 month
|
|
13
|
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
|
121.963.100
|
121.963.100
|
0
|
24 month
|
|
14
|
Bạch thược , Bạch truật , Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.
|
248.469.000
|
248.469.000
|
0
|
24 month
|
|
15
|
Bồ bồ
|
378.880.000
|
378.880.000
|
0
|
24 month
|
|
16
|
Cao khô lá dâu tằm.
|
19.992.000
|
19.992.000
|
0
|
24 month
|
|
17
|
Diếp cá, Rau má.
|
299.881.560
|
299.881.560
|
0
|
24 month
|
|
18
|
Diệp hạ châu.
|
25.747.200
|
25.747.200
|
0
|
24 month
|
|
19
|
Diệp hạ châu.
|
1.072.937.500
|
1.072.937.500
|
0
|
24 month
|
|
20
|
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.
|
541.985.000
|
541.985.000
|
0
|
24 month
|
|
21
|
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
|
1.398.948.700
|
1.398.948.700
|
0
|
24 month
|
|
22
|
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.
|
1.895.801.040
|
1.895.801.040
|
0
|
24 month
|
|
23
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ)
|
1.860.537.840
|
1.860.537.840
|
0
|
24 month
|
|
24
|
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
|
491.400.000
|
491.400.000
|
0
|
24 month
|
|
25
|
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
|
1.874.141.100
|
1.874.141.100
|
0
|
24 month
|
|
26
|
Hoạt thạch, Cam thảo.
|
27.560.000
|
27.560.000
|
0
|
24 month
|
|
27
|
Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma.
|
432.432.000
|
432.432.000
|
0
|
24 month
|
|
28
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
|
366.915.150
|
366.915.150
|
0
|
24 month
|
|
29
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.
|
647.083.920
|
647.083.920
|
0
|
24 month
|
|
30
|
Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.
|
1.591.204.000
|
1.591.204.000
|
0
|
24 month
|
|
31
|
Kim tiền thảo.
|
462.083.200
|
462.083.200
|
0
|
24 month
|
|
32
|
Kim tiền thảo.
|
2.077.456.500
|
2.077.456.500
|
0
|
24 month
|
|
33
|
Kim tiền thảo.
|
424.214.280
|
424.214.280
|
0
|
24 month
|
|
34
|
Kim tiền thảo.
|
349.920.000
|
349.920.000
|
0
|
24 month
|
|
35
|
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 month
|
|
36
|
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
|
317.440.000
|
317.440.000
|
0
|
24 month
|
|
37
|
Kim tiền thảo, Râu mèo
|
3.860.551.260
|
3.860.551.260
|
0
|
24 month
|
|
38
|
Kim tiền thảo, trạch tả
|
215.712.000
|
215.712.000
|
0
|
24 month
|
|
39
|
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.
|
351.708.000
|
351.708.000
|
0
|
24 month
|
|
40
|
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).
|
1.520.521.000
|
1.520.521.000
|
0
|
24 month
|
|
41
|
Pygeum africanum.
|
121.280.000
|
121.280.000
|
0
|
24 month
|
|
42
|
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
|
1.087.115.400
|
1.087.115.400
|
0
|
24 month
|
|
43
|
Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.
|
421.368.000
|
421.368.000
|
0
|
24 month
|
|
44
|
Cao toàn phần không xà phòng
hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
24 month
|
|
45
|
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
|
4.337.386.880
|
4.337.386.880
|
0
|
24 month
|
|
46
|
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.
|
5.268.760.000
|
5.268.760.000
|
0
|
24 month
|
|
47
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
|
5.366.606.400
|
5.366.606.400
|
0
|
24 month
|
|
48
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất , Sinh địa/Thục địa , Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
|
3.080.377.350
|
3.080.377.350
|
0
|
24 month
|
|
49
|
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân (Dây đau xương), Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Nhân sâm.
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
24 month
|
|
50
|
Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo.
|
5.480.279.000
|
5.480.279.000
|
0
|
24 month
|
|
51
|
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Nhân sâm
|
1.431.520.000
|
1.431.520.000
|
0
|
24 month
|
|
52
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
2.496.001.200
|
2.496.001.200
|
0
|
24 month
|
|
53
|
Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân (Dây đau xương), Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm.
|
267.410.700
|
267.410.700
|
0
|
24 month
|
|
54
|
Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ
|
381.033.000
|
381.033.000
|
0
|
24 month
|
|
55
|
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
|
819.200.000
|
819.200.000
|
0
|
24 month
|
|
56
|
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
|
130.200.000
|
130.200.000
|
0
|
24 month
|
|
57
|
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.
|
3.616.612.545
|
3.616.612.545
|
0
|
24 month
|
|
58
|
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh.
|
934.560.000
|
934.560.000
|
0
|
24 month
|
|
59
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
368.000.000
|
368.000.000
|
0
|
24 month
|
|
60
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
439.208.000
|
439.208.000
|
0
|
24 month
|
|
61
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện
|
2.113.994.400
|
2.113.994.400
|
0
|
24 month
|
|
62
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
2.964.500.000
|
2.964.500.000
|
0
|
24 month
|
|
63
|
Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật.
|
392.103.000
|
392.103.000
|
0
|
24 month
|
|
64
|
Mã tiền chế, Quế chi, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
|
1.078.000.000
|
1.078.000.000
|
0
|
24 month
|
|
65
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
|
1.067.365.320
|
1.067.365.320
|
0
|
24 month
|
|
66
|
Mã tiền ,Hương phụ, Mộc hương,Quế chi, Thương truật, Địa liền
|
5.284.000.000
|
5.284.000.000
|
0
|
24 month
|
|
67
|
Tần giao, Thạch cao, Khương hoạt, Bạch chỉ, Xuyên khung, Tế tân, Độc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Thục địa, Bạch thược/Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Hoàng cầm, Sinh địa.
|
610.200.000
|
610.200.000
|
0
|
24 month
|
|
68
|
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền.
|
3.541.718.418
|
3.541.718.418
|
0
|
24 month
|
|
69
|
Bạch truật, Đảng sâm. Ý dĩ. Liên nhục, Hoài sơn, Sa nhân. Cam thảo. Bạch linh. Trần bì. Mạch nha/Sơn tra. (Cát cánh), (Thần khúc).
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
24 month
|
|
70
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu.
|
108.339.360
|
108.339.360
|
0
|
24 month
|
|
71
|
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.
|
274.680.000
|
274.680.000
|
0
|
24 month
|
|
72
|
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.
|
206.640.000
|
206.640.000
|
0
|
24 month
|
|
73
|
Chè dây.
|
623.925.225
|
623.925.225
|
0
|
24 month
|
|
74
|
Chè dây.
|
414.072.000
|
414.072.000
|
0
|
24 month
|
|
75
|
Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du
|
421.454.200
|
421.454.200
|
0
|
24 month
|
|
76
|
Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
|
171.233.400
|
171.233.400
|
0
|
24 month
|
|
77
|
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.
|
1.156.992.858
|
1.156.992.858
|
0
|
24 month
|
|
78
|
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
|
129.600.000
|
129.600.000
|
0
|
24 month
|
|
79
|
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt.
|
2.775.237.500
|
2.775.237.500
|
0
|
24 month
|
|
80
|
Mật ong, Nghệ.
|
981.766.170
|
981.766.170
|
0
|
24 month
|
|
81
|
Mật ong, Nghệ.
|
28.800.000
|
28.800.000
|
0
|
24 month
|
|
82
|
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
|
1.749.932.100
|
1.749.932.100
|
0
|
24 month
|
|
83
|
Mộc hương. Hoàng liên. (Xích thược/ Bạch thược), (Ngô thù du).
|
114.240.000
|
114.240.000
|
0
|
24 month
|
|
84
|
Mộc hương, Hoàng liên, Ngô thù du
|
799.003.240
|
799.003.240
|
0
|
24 month
|
|
85
|
Nghệ vàng.
|
332.304.000
|
332.304.000
|
0
|
24 month
|
|
86
|
Nghệ vàng
|
183.600.000
|
183.600.000
|
0
|
24 month
|
|
87
|
Ngưu nhĩ phong, La liễu.
|
358.800.000
|
358.800.000
|
0
|
24 month
|
|
88
|
Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương
|
595.267.500
|
595.267.500
|
0
|
24 month
|
|
89
|
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Gừng tươi, Đại táo.
|
925.481.718
|
925.481.718
|
0
|
24 month
|
|
90
|
Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì.
|
419.430.000
|
419.430.000
|
0
|
24 month
|
|
91
|
Thương truật, Trần bì, Cam thảo, Hậu phác.
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
24 month
|
|
92
|
Tô mộc
|
279.000.000
|
279.000.000
|
0
|
24 month
|
|
93
|
Tô mộc.
|
396.396.000
|
396.396.000
|
0
|
24 month
|
|
94
|
Tỏi, Nghệ.
|
1.843.476.180
|
1.843.476.180
|
0
|
24 month
|
|
95
|
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
|
1.029.000.000
|
1.029.000.000
|
0
|
24 month
|
|
96
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
|
558.880.000
|
558.880.000
|
0
|
24 month
|
|
97
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
|
419.742.400
|
419.742.400
|
0
|
24 month
|
|
98
|
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
|
607.200.000
|
607.200.000
|
0
|
24 month
|
|
99
|
Xích đồng nam. Ngấy hương. Thục địa. Hoài sơn. Đan bi. Bạch linh. Trạch tả. Mật ong.
|
399.000.000
|
399.000.000
|
0
|
24 month
|
|
100
|
Xuyên tâm liên
|
108.360.000
|
108.360.000
|
0
|
24 month
|
|
101
|
Đan sâm, Tam thất.
|
197.274.000
|
197.274.000
|
0
|
24 month
|
|
102
|
Đan sâm, Tam thất, Băng phiến.
|
614.237.757
|
614.237.757
|
0
|
24 month
|
|
103
|
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
|
1.605.828.000
|
1.605.828.000
|
0
|
24 month
|
|
104
|
Đinh lăng, Bạch quả/Ginkgo biloba
|
709.800.000
|
709.800.000
|
0
|
24 month
|
|
105
|
Đinh lăng. Bạch quả, Cao Đậu tương lên men.
|
6.257.736.000
|
6.257.736.000
|
0
|
24 month
|
|
106
|
Đinh lăng. Bạch quả, Cao Đậu tương lên men.
|
249.600.000
|
249.600.000
|
0
|
24 month
|
|
107
|
Đinh lăng. Bạch quả, Cao Đậu tương lên men.
|
2.693.760.000
|
2.693.760.000
|
0
|
24 month
|
|
108
|
Đinh lăng. Bạch quả, Cao Đậu tương lên men.
|
5.719.572.495
|
5.719.572.495
|
0
|
24 month
|
|
109
|
Địa long, Hoàng kỳ, Xích thược, Xuyên khung, Đương quy, Đào nhân, Hồng hoa
|
128.000.000
|
128.000.000
|
0
|
24 month
|
|
110
|
Địa long, Hoàng kỳ, Xích thược, Xuyên khung, Đương quy, Đào nhân, Hồng hoa
|
184.800.000
|
184.800.000
|
0
|
24 month
|
|
111
|
Địa long, Hoàng kỳ, Xích thược, Xuyên khung, Đương quy, Đào nhân, Hồng hoa
|
755.200.000
|
755.200.000
|
0
|
24 month
|
|
112
|
Đương quy, Bạch quả.
|
2.503.200.000
|
2.503.200.000
|
0
|
24 month
|
|
113
|
Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình Vôi/Rotundin.
|
234.800.000
|
234.800.000
|
0
|
24 month
|
|
114
|
Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi
|
445.125.780
|
445.125.780
|
0
|
24 month
|
|
115
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
805.901.250
|
805.901.250
|
0
|
24 month
|
|
116
|
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi
|
296.400.000
|
296.400.000
|
0
|
24 month
|
|
117
|
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu
|
1.155.920.000
|
1.155.920.000
|
0
|
24 month
|
|
118
|
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu
|
171.696.000
|
171.696.000
|
0
|
24 month
|
|
119
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
|
1.990.144.000
|
1.990.144.000
|
0
|
24 month
|
|
120
|
Đương quy, Đan sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Cát cánh, Táo nhân, Viễn chí, Cam thảo, Huyền sâm, Sinh địa, Ngũ vị tử, Bá tử nhân, Mạch môn, Thiên môn.
|
592.320.000
|
592.320.000
|
0
|
24 month
|
|
121
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
|
157.680.000
|
157.680.000
|
0
|
24 month
|
|
122
|
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà
|
527.000.000
|
527.000.000
|
0
|
24 month
|
|
123
|
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
|
349.587.000
|
349.587.000
|
0
|
24 month
|
|
124
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
943.034.400
|
943.034.400
|
0
|
24 month
|
|
125
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
1.257.145.500
|
1.257.145.500
|
0
|
24 month
|
|
126
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
652.800.000
|
652.800.000
|
0
|
24 month
|
|
127
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
1.648.113.600
|
1.648.113.600
|
0
|
24 month
|
|
128
|
Lá thường xuân.
|
41.000.000
|
41.000.000
|
0
|
24 month
|
|
129
|
Lá thường xuân.
|
552.000.000
|
552.000.000
|
0
|
24 month
|
|
130
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
215.944.200
|
215.944.200
|
0
|
24 month
|
|
131
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
576.000.000
|
576.000.000
|
0
|
24 month
|
|
132
|
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
|
1.797.250.000
|
1.797.250.000
|
0
|
24 month
|
|
133
|
Tỳ bà diệp/Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn/Thiên môn đông, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol).
|
1.103.089.680
|
1.103.089.680
|
0
|
24 month
|
|
134
|
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol.
|
1.240.750.000
|
1.240.750.000
|
0
|
24 month
|
|
135
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
541.200.000
|
541.200.000
|
0
|
24 month
|
|
136
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
279.864.000
|
279.864.000
|
0
|
24 month
|
|
137
|
Hải mã, Lộc nhung. Nhân sâm. Quế.
|
167.580.000
|
167.580.000
|
0
|
24 month
|
|
138
|
Linh chi, Đương quy.
|
263.500.000
|
263.500.000
|
0
|
24 month
|
|
139
|
Lộc giác giao. Thục địa. Sơn thù, Hoài sơn. Đỗ trọng. Đương quy. Càu ký tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử. Quế nhục. Phụ tử chế/Hắc phụ.
|
192.400.000
|
192.400.000
|
0
|
24 month
|
|
140
|
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.
|
733.049.200
|
733.049.200
|
0
|
24 month
|
|
141
|
Thục điạ, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Phục linh, Mẫu đơn bì, Quế nhục, Phụ tử chế
|
151.280.000
|
151.280.000
|
0
|
24 month
|
|
142
|
Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế.
|
964.596.000
|
964.596.000
|
0
|
24 month
|
|
143
|
Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam.
|
1.478.880.000
|
1.478.880.000
|
0
|
24 month
|
|
144
|
Bột bèo hoa dâu.
|
1.090.854.030
|
1.090.854.030
|
0
|
24 month
|
|
145
|
Thiên ma, Câu đằng, Dạ giao đằng, Thạch quyết minh, Sơn chi, Hoàng cầm, Ngưu tất, Đỗ trọng, Ích mẫu, Tang kí sinh, Bạch phục linh, Hòe hoa
|
212.000.000
|
212.000.000
|
0
|
24 month
|
|
146
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
110.400.000
|
110.400.000
|
0
|
24 month
|
|
147
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
395.656.000
|
395.656.000
|
0
|
24 month
|
|
148
|
Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, ngưu tất, Ích mẫu, Đan sâm
|
1.680.746.400
|
1.680.746.400
|
0
|
24 month
|
|
149
|
Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, ngưu tất, Ích mẫu, Đan sâm
|
4.327.879.000
|
4.327.879.000
|
0
|
24 month
|
|
150
|
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa.
|
313.919.450
|
313.919.450
|
0
|
24 month
|
|
151
|
Hải sâm
|
34.200.000
|
34.200.000
|
0
|
24 month
|
|
152
|
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược.
|
476.322.000
|
476.322.000
|
0
|
24 month
|
|
153
|
Hoàng kỳ, Đương quy, kỷ tử
|
414.465.600
|
414.465.600
|
0
|
24 month
|
|
154
|
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, (Bạch truật).
|
512.587.047
|
512.587.047
|
0
|
24 month
|
|
155
|
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm
|
1.342.600.000
|
1.342.600.000
|
0
|
24 month
|
|
156
|
Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.
|
322.522.200
|
322.522.200
|
0
|
24 month
|
|
157
|
Thiên hoa phấn; Thạch cao; Bạch linh; Mẫu đơn bì; Nhân sâm; Hoàng liên; Sinh địa; Mạch môn; Câu kỷ tử; Hoàng kỳ; Ngũ vị tử
|
234.000.000
|
234.000.000
|
0
|
24 month
|
|
158
|
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.
|
1.030.680.000
|
1.030.680.000
|
0
|
24 month
|
|
159
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả
|
23.920.000
|
23.920.000
|
0
|
24 month
|
|
160
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
|
627.538.500
|
627.538.500
|
0
|
24 month
|
|
161
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả
|
1.722.000.000
|
1.722.000.000
|
0
|
24 month
|
|
162
|
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
|
46.599.840
|
46.599.840
|
0
|
24 month
|
|
163
|
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
24 month
|
|
164
|
Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa.
|
352.800.000
|
352.800.000
|
0
|
24 month
|
|
165
|
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.
|
985.880.000
|
985.880.000
|
0
|
24 month
|
|
166
|
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
|
222.320.000
|
222.320.000
|
0
|
24 month
|
|
167
|
Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng Phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo
|
1.283.788.200
|
1.283.788.200
|
0
|
24 month
|
|
168
|
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.
|
1.373.680.000
|
1.373.680.000
|
0
|
24 month
|
|
169
|
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
|
173.716.620
|
173.716.620
|
0
|
24 month
|
|
170
|
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy) .
|
129.350.000
|
129.350.000
|
0
|
24 month
|
|
171
|
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa).
|
555.270.000
|
555.270.000
|
0
|
24 month
|
|
172
|
Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu trắng/ Tinh dầu đinh hương, Tinh dầu quế.
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
24 month
|
|
173
|
Dầu gió các loại. (Tinh dầu bạc hà 1.92ml, Menthol 0.48ml, Camphor 0.3ml, Tinh dầu hương nhu 0.15ml)
|
249.691.000
|
249.691.000
|
0
|
24 month
|
|
174
|
Dầu gió các loại. (Tinh dầu bạc hà 2.44g, Tinh dầu quế 5mg, Tinh dầu đinh hương 20mg)
|
48.195.000
|
48.195.000
|
0
|
24 month
|
|
175
|
Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng).
|
362.880.000
|
362.880.000
|
0
|
24 month
|
|
176
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).
|
2.093.740.000
|
2.093.740.000
|
0
|
24 month
|
|
177
|
Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat.
|
1.632.510.000
|
1.632.510.000
|
0
|
24 month
|
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long as follows:
- Has relationships with 334 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 14.91 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 89.05%, Construction 6.57%, Consulting 4.38%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 6,130,387,033,761 VND, in which the total winning value is: 3,503,707,585,661 VND.
- The savings rate is: 42.85%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.