Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe cẩu trọng lượng =>2,5 tấn |
2 |
2 |
Giá ra giây |
3 |
3 |
Puli chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây |
20 |
4 |
Kềm ép thủy lực (Phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
3 |
1 |
Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60( bắt thùng) |
6 |
bộ |
||
2 |
Bakelit 500x300 dày tối thiểu 7mm |
3 |
cái |
||
3 |
Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha |
3 |
1 tủ |
||
4 |
Cáp 24KV C/XLPE- 25mm2 |
12 |
mét |
||
5 |
Kẹp quai 2/0 |
3 |
cái |
||
6 |
Kẹp hotline 2/0 |
3 |
cái |
||
7 |
Nắp che đầu cực FCO |
3 |
cái |
||
8 |
Nắp che đầu cực LA |
3 |
cái |
||
9 |
Nắp che đầu sứ MBA |
3 |
cái |
||
10 |
Chụp cách điện kẹp quai |
3 |
Cái |
||
11 |
Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm; tiết diện dây dẫn ≤ 35mm2 |
0.12 |
100m |
||
12 |
Cáp đồng bọc CV120 (3x9m/pha) |
54 |
mét |
||
13 |
Cáp đồng bọc CV95 (3x9m/trung tính) |
27 |
mét |
||
14 |
Cáp CVV 4x4mm2 |
12 |
mét |
||
15 |
Đầu cosse ép Cu 120mm2 |
12 |
cái |
||
16 |
Đầu cosse ép Cu 95mm2 |
6 |
cái |
||
17 |
Chụp đầu cosse 120mm2 |
12 |
cái |
||
18 |
Chụp đầu cosse 95mm2 |
6 |
cái |
||
19 |
Ống PVC D90x3,8mm |
24 |
m |
||
20 |
Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90 |
9 |
bộ |
||
21 |
Co 90 độ PVC 90 (loại dày) |
6 |
cái |
||
22 |
Keo dán ống PVC (100gr) |
3 |
tuýp |
||
23 |
Keo silicon bít miệng ống |
3 |
chai |
||
24 |
Băng keo cách điện hạ thế |
3 |
cuộn |
||
25 |
Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm |
3 |
cái |
||
26 |
Ép Đầu cosse 120mm2 |
1.8 |
10 đầu cốt |
||
27 |
Lắp cáp tín hiệu CVV-4x4mm2 |
0.12 |
100m |
||
28 |
Lắp đặt dây đống xuống thiết bị <= 95mm2 |
27 |
m |
||
29 |
Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 |
54 |
m |
||
30 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất trạm biến áp, điện áp định mức ≤ 35kV |
3 |
Hệ thống |
||
31 |
Thí nghiệm máy biến áp lực - U 22 ÷ 35 kV, máy biến áp 1 pha S <= 0,1MVA |
3 |
1 máy |
||
32 |
Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <= 35kV |
1 |
1 bộ 3 pha |
||
33 |
Thí nghiệm chống sét van 22 kV - 500 kV, điện áp định mức ≤ 35kV |
3 |
1 bộ (1 pha) |
||
34 |
Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ < 300 A, dòng điện định mức 100 < A < 300 |
3 |
01 cái |
||
35 |
Sứ đứng 24KV |
26 |
cái |
||
36 |
Chân sứ đứng D20 |
26 |
cái |
||
37 |
Dây buộc cổ sứ đơn (50-120mm2) |
26 |
cái |
||
38 |
Lắp đặt cách điện đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột 15÷22KV |
2.6 |
10 cái |
||
39 |
Sứ treo polymer |
22 |
chuỗi |
||
40 |
Móc treo chữ U F16 dài |
44 |
cái |
||
41 |
Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn |
22 |
bộ |
||
42 |
Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 |
22 |
cái |
||
43 |
Lắp đặt cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế; cột tròn, lắp trên cột 15÷22KV |
22 |
bộ cách điện |
||
44 |
Uclevis + sứ ống chỉ |
16 |
bộ |
||
45 |
Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn |
16 |
bộ |
||
46 |
Lắp đặt các loại cách điện hạ thế bằng thủ công; loại cách điện: Cách điện các loại |
16 |
1 cái (hoặc 1 bộ) |
||
47 |
Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 |
14 |
cái |
||
48 |
Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 |
1 |
cái |
||
49 |
Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) |
28 |
cái |
||
50 |
Bass LI bắt FCO |
1 |
Bộ |