Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Bidding package of medicinal herbs, traditional medicine 2025 - 2027

    Watching    
Find: 16:25 15/10/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Concentrating local medicine for the period 2025 - 2027 for medical facilities in An Giang province
Bidding package name
Bidding package of medicinal herbs, traditional medicine 2025 - 2027
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Concentrating local medicine for the period 2025 - 2027 for medical facilities in An Giang province
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
State budget, health insurance fund, revenue from medical examination and treatment services and other legal sources of public and non -public health facilities for 2025 - 2027
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
14:00 03/11/2025
Validity of bid documents
180 days
Approval ID
703/QĐ-BVAG
Approval date
15/10/2025 16:18
Approval Authority
Bệnh viện Đa khoa An Giang
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
16:20 15/10/2025
to
14:00 03/11/2025
Document Submission Fees
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
14:00 03/11/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
3.583.117.210 VND
Amount in words
Three billion five hundred eighty three million one hundred seventeen thousand two hundred ten dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Part/lot information

Number Name of each part/lot Price per lot (VND) Estimate (VND) Guarantee amount (VND) Execution time
1
Gừng.
58.520.000
58.520.000
0
24 month
2
Gừng.
217.630.000
217.630.000
0
24 month
3
Gừng.
44.480.000
44.480.000
0
24 month
4
Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương).
49.747.500
49.747.500
0
24 month
5
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
475.520.000
475.520.000
0
24 month
6
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
413.000.000
413.000.000
0
24 month
7
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
1.050.200.000
1.050.200.000
0
24 month
8
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.
224.906.000
224.906.000
0
24 month
9
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.
284.709.600
284.709.600
0
24 month
10
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
109.620.000
109.620.000
0
24 month
11
Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân.
20.580.000
20.580.000
0
24 month
12
Actiso.
221.760.000
221.760.000
0
24 month
13
Actiso.
67.620.000
67.620.000
0
24 month
14
Actiso.
45.600.000
45.600.000
0
24 month
15
Actiso.
14.352.000
14.352.000
0
24 month
16
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
90.220.000
90.220.000
0
24 month
17
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
181.440.000
181.440.000
0
24 month
18
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
19.575.000
19.575.000
0
24 month
19
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.
689.730.000
689.730.000
0
24 month
20
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
397.345.000
397.345.000
0
24 month
21
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
1.285.020.000
1.285.020.000
0
24 month
22
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
18.330.000
18.330.000
0
24 month
23
Actiso, Rau má.
862.558.000
862.558.000
0
24 month
24
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
48.200.000
48.200.000
0
24 month
25
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
103.179.000
103.179.000
0
24 month
26
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.
435.010.000
435.010.000
0
24 month
27
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.
2.384.360.000
2.384.360.000
0
24 month
28
Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.
180.295.000
180.295.000
0
24 month
29
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.
993.520.000
993.520.000
0
24 month
30
Cao khô lá dâu tằm.
38.084.760
38.084.760
0
24 month
31
Diếp cá, Rau má.
198.440.000
198.440.000
0
24 month
32
Diệp hạ châu.
49.764.000
49.764.000
0
24 month
33
Diệp hạ châu.
9.300.000
9.300.000
0
24 month
34
Diệp hạ châu.
662.170.000
662.170.000
0
24 month
35
Diệp hạ châu.
313.038.000
313.038.000
0
24 month
36
Diệp hạ châu.
29.172.000
29.172.000
0
24 month
37
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.
297.192.000
297.192.000
0
24 month
38
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.
74.676.000
74.676.000
0
24 month
39
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
247.860.000
247.860.000
0
24 month
40
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
780.120.000
780.120.000
0
24 month
41
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
182.000.000
182.000.000
0
24 month
42
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
308.000.000
308.000.000
0
24 month
43
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.
3.427.368.000
3.427.368.000
0
24 month
44
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ)
72.307.200
72.307.200
0
24 month
45
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ)
898.524.000
898.524.000
0
24 month
46
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ)
1.329.160.000
1.329.160.000
0
24 month
47
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ)
1.147.500.000
1.147.500.000
0
24 month
48
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
1.367.793.000
1.367.793.000
0
24 month
49
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
1.683.897.600
1.683.897.600
0
24 month
50
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
138.000.000
138.000.000
0
24 month
51
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
524.832.000
524.832.000
0
24 month
52
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
1.929.780.000
1.929.780.000
0
24 month
53
Hoạt thạch, Cam thảo.
869.200.000
869.200.000
0
24 month
54
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
131.376.000
131.376.000
0
24 month
55
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
1.163.700.000
1.163.700.000
0
24 month
56
Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.
1.841.984.000
1.841.984.000
0
24 month
57
Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo
1.171.365.000
1.171.365.000
0
24 month
58
Kim tiền thảo.
895.860.000
895.860.000
0
24 month
59
Kim tiền thảo.
405.270.000
405.270.000
0
24 month
60
Kim tiền thảo.
378.000.000
378.000.000
0
24 month
61
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
595.660.000
595.660.000
0
24 month
62
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
235.410.000
235.410.000
0
24 month
63
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
1.364.616.000
1.364.616.000
0
24 month
64
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
717.300.000
717.300.000
0
24 month
65
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
1.545.000.000
1.545.000.000
0
24 month
66
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
310.586.000
310.586.000
0
24 month
67
Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa), (Đường kính trắng).
906.984.000
906.984.000
0
24 month
68
Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến.
55.692.000
55.692.000
0
24 month
69
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.
1.186.950.000
1.186.950.000
0
24 month
70
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).
3.446.575.000
3.446.575.000
0
24 month
71
Pygeum africanum.
445.024.800
445.024.800
0
24 month
72
Râu mèo, Actiso, (Sorbitol).
448.760.000
448.760.000
0
24 month
73
Sài đất, Kim ngân hoa, thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Bồ công anh, Sinh địa, Thảo quyết minh.
47.880.000
47.880.000
0
24 month
74
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
642.200.000
642.200.000
0
24 month
75
Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.
90.000.000
90.000.000
0
24 month
76
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
1.851.300.000
1.851.300.000
0
24 month
77
Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành.
192.000.000
192.000.000
0
24 month
78
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
348.880.000
348.880.000
0
24 month
79
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
3.147.750.000
3.147.750.000
0
24 month
80
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.
9.090.000.000
9.090.000.000
0
24 month
81
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
1.859.350.000
1.859.350.000
0
24 month
82
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
508.580.000
508.580.000
0
24 month
83
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
557.760.000
557.760.000
0
24 month
84
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
3.929.780.000
3.929.780.000
0
24 month
85
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
1.430.520.000
1.430.520.000
0
24 month
86
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
549.900.000
549.900.000
0
24 month
87
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
7.943.280.000
7.943.280.000
0
24 month
88
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
8.236.120.000
8.236.120.000
0
24 month
89
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
4.109.056.000
4.109.056.000
0
24 month
90
Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ.
2.252.450.000
2.252.450.000
0
24 month
91
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
3.312.288.000
3.312.288.000
0
24 month
92
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
813.120.000
813.120.000
0
24 month
93
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.
1.086.980.000
1.086.980.000
0
24 month
94
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh.
129.150.000
129.150.000
0
24 month
95
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
101.753.400
101.753.400
0
24 month
96
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
457.700.000
457.700.000
0
24 month
97
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
238.576.000
238.576.000
0
24 month
98
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
3.559.816.000
3.559.816.000
0
24 month
99
Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật.
123.500.000
123.500.000
0
24 month
100
Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.
375.160.000
375.160.000
0
24 month
101
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
1.210.750.000
1.210.750.000
0
24 month
102
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
246.288.000
246.288.000
0
24 month
103
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
1.166.000.000
1.166.000.000
0
24 month
104
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
6.175.000
6.175.000
0
24 month
105
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
330.750.000
330.750.000
0
24 month
106
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
688.000.000
688.000.000
0
24 month
107
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
1.299.226.500
1.299.226.500
0
24 month
108
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
23.562.000
23.562.000
0
24 month
109
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền).
1.436.600.000
1.436.600.000
0
24 month
110
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền).
795.500.000
795.500.000
0
24 month
111
Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, (Cát cánh), Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Thần khúc).
103.521.474
103.521.474
0
24 month
112
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
353.970.000
353.970.000
0
24 month
113
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
575.064.000
575.064.000
0
24 month
114
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
302.404.800
302.404.800
0
24 month
115
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
533.250.000
533.250.000
0
24 month
116
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
186.000.000
186.000.000
0
24 month
117
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.
102.074.000
102.074.000
0
24 month
118
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
34.314.000
34.314.000
0
24 month
119
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
247.455.000
247.455.000
0
24 month
120
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
80.400.000
80.400.000
0
24 month
121
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
958.892.000
958.892.000
0
24 month
122
Chè dây.
1.481.713.200
1.481.713.200
0
24 month
123
Chè dây.
565.003.800
565.003.800
0
24 month
124
Chè dây.
620.280.000
620.280.000
0
24 month
125
Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du
1.250.250.000
1.250.250.000
0
24 month
126
Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
396.800.000
396.800.000
0
24 month
127
Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
202.650.000
202.650.000
0
24 month
128
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.
550.923.000
550.923.000
0
24 month
129
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
325.900.000
325.900.000
0
24 month
130
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
311.877.000
311.877.000
0
24 month
131
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt.
1.577.975.000
1.577.975.000
0
24 month
132
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
534.303.000
534.303.000
0
24 month
133
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
24.747.000
24.747.000
0
24 month
134
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
540.800.000
540.800.000
0
24 month
135
Men bia ép tinh chế.
68.000.000
68.000.000
0
24 month
136
Men bia ép tinh chế.
142.375.000
142.375.000
0
24 month
137
Men bia ép tinh chế.
14.300.000
14.300.000
0
24 month
138
Mộc hoa trắng.
1.218.000
1.218.000
0
24 month
139
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du).
143.280.000
143.280.000
0
24 month
140
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du).
16.974.000
16.974.000
0
24 month
141
Nghệ vàng.
1.146.960.000
1.146.960.000
0
24 month
142
Nghệ vàng.
3.490.431.000
3.490.431.000
0
24 month
143
Nghệ vàng.
804.960.000
804.960.000
0
24 month
144
Ngưu nhĩ phong, La liễu.
78.000.000
78.000.000
0
24 month
145
Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.
285.200.000
285.200.000
0
24 month
146
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
515.964.000
515.964.000
0
24 month
147
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
62.352.000
62.352.000
0
24 month
148
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
213.255.000
213.255.000
0
24 month
149
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.
165.620.000
165.620.000
0
24 month
150
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo.
55.200.000
55.200.000
0
24 month
151
Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì.
179.000.000
179.000.000
0
24 month
152
Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương).
1.587.920.000
1.587.920.000
0
24 month
153
Tô mộc.
62.118.000
62.118.000
0
24 month
154
Tô mộc.
392.400.000
392.400.000
0
24 month
155
Tỏi, Nghệ.
466.506.000
466.506.000
0
24 month
156
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
2.197.800.000
2.197.800.000
0
24 month
157
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
199.600.000
199.600.000
0
24 month
158
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
1.707.578.000
1.707.578.000
0
24 month
159
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
1.441.055.000
1.441.055.000
0
24 month
160
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
1.338.600.000
1.338.600.000
0
24 month
161
Xuyên bối mẫu/Bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt/Mai mực, Cam thảo.
635.040.000
635.040.000
0
24 month
162
Xuyên tâm liên.
56.889.000
56.889.000
0
24 month
163
Dừa cạn, Cúc hoa, Hòe hoa, Tâm sen, (Cỏ ngọt).
357.480.000
357.480.000
0
24 month
164
Đan sâm, Tam thất.
226.044.000
226.044.000
0
24 month
165
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
110.860.000
110.860.000
0
24 month
166
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
3.290.000
3.290.000
0
24 month
167
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
78.416.520
78.416.520
0
24 month
168
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
5.544.000
5.544.000
0
24 month
169
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
510.450.000
510.450.000
0
24 month
170
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
1.382.752.000
1.382.752.000
0
24 month
171
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
1.898.240.000
1.898.240.000
0
24 month
172
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
1.863.400.000
1.863.400.000
0
24 month
173
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
821.880.000
821.880.000
0
24 month
174
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
6.545.340.000
6.545.340.000
0
24 month
175
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
3.802.880.000
3.802.880.000
0
24 month
176
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
262.080.000
262.080.000
0
24 month
177
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
802.900.000
802.900.000
0
24 month
178
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
560.000.000
560.000.000
0
24 month
179
Đương quy, Bạch quả.
732.186.000
732.186.000
0
24 month
180
Đương quy, Bạch quả.
238.950.000
238.950.000
0
24 month
181
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.
381.330.000
381.330.000
0
24 month
182
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).
3.510.675.000
3.510.675.000
0
24 month
183
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).
332.365.200
332.365.200
0
24 month
184
Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin.
240.376.500
240.376.500
0
24 month
185
Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin.
1.386.000.000
1.386.000.000
0
24 month
186
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
1.265.040.000
1.265.040.000
0
24 month
187
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
611.340.000
611.340.000
0
24 month
188
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
554.796.000
554.796.000
0
24 month
189
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.
606.690.000
606.690.000
0
24 month
190
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.
483.060.000
483.060.000
0
24 month
191
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
1.151.616.000
1.151.616.000
0
24 month
192
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).
758.560.000
758.560.000
0
24 month
193
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.
3.914.190.000
3.914.190.000
0
24 month
194
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
38.664.000
38.664.000
0
24 month
195
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
94.380.000
94.380.000
0
24 month
196
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
70.200.000
70.200.000
0
24 month
197
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến/Borneol
69.750.000
69.750.000
0
24 month
198
Bách bộ.
54.687.100
54.687.100
0
24 month
199
Bách bộ.
329.289.000
329.289.000
0
24 month
200
Bách bộ.
10.800.000
10.800.000
0
24 month
201
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa).
432.615.000
432.615.000
0
24 month
202
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa).
81.880.000
81.880.000
0
24 month
203
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
609.000.000
609.000.000
0
24 month
204
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
564.000.000
564.000.000
0
24 month
205
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
1.958.864.000
1.958.864.000
0
24 month
206
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
115.836.000
115.836.000
0
24 month
207
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
4.016.040.000
4.016.040.000
0
24 month
208
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
805.383.600
805.383.600
0
24 month
209
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
780.129.000
780.129.000
0
24 month
210
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
445.063.000
445.063.000
0
24 month
211
Lá thường xuân.
553.660.000
553.660.000
0
24 month
212
Lá thường xuân.
492.800.000
492.800.000
0
24 month
213
Lá thường xuân.
1.364.360.000
1.364.360.000
0
24 month
214
Lá thường xuân.
233.088.000
233.088.000
0
24 month
215
Lá thường xuân.
116.877.600
116.877.600
0
24 month
216
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
810.247.200
810.247.200
0
24 month
217
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
59.724.000
59.724.000
0
24 month
218
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
164.073.000
164.073.000
0
24 month
219
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
1.223.600.000
1.223.600.000
0
24 month
220
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
1.979.376.000
1.979.376.000
0
24 month
221
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
674.478.000
674.478.000
0
24 month
222
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
136.448.000
136.448.000
0
24 month
223
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
72.800.000
72.800.000
0
24 month
224
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
26.400.000
26.400.000
0
24 month
225
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
5.376.000
5.376.000
0
24 month
226
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế.
2.154.550.000
2.154.550.000
0
24 month
227
Linh chi, Đương quy.
611.250.000
611.250.000
0
24 month
228
Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ.
291.600.000
291.600.000
0
24 month
229
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.
941.895.000
941.895.000
0
24 month
230
Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long).
838.491.600
838.491.600
0
24 month
231
Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long).
220.728.000
220.728.000
0
24 month
232
Nhân sâm, Tam thất.
97.200.000
97.200.000
0
24 month
233
Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố chỉ/Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục.
1.743.600.000
1.743.600.000
0
24 month
234
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
62.952.000
62.952.000
0
24 month
235
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
126.882.000
126.882.000
0
24 month
236
Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế.
491.625.000
491.625.000
0
24 month
237
Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam.
244.800.000
244.800.000
0
24 month
238
Bột bèo hoa dâu.
56.240.000
56.240.000
0
24 month
239
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).
946.580.000
946.580.000
0
24 month
240
Đảng sâm, Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương qui, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì.
287.481.600
287.481.600
0
24 month
241
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
394.800.000
394.800.000
0
24 month
242
Hà thủ ô đỏ, Đảng sâm, Sơn thù, Mạch môn, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Ngũ vị tử, Đương quy, Mẫu đơn bì.
949.460.400
949.460.400
0
24 month
243
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
621.110.000
621.110.000
0
24 month
244
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
242.760.000
242.760.000
0
24 month
245
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
1.402.380.000
1.402.380.000
0
24 month
246
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
433.080.000
433.080.000
0
24 month
247
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
1.542.070.000
1.542.070.000
0
24 month
248
Hải sâm.
44.840.000
44.840.000
0
24 month
249
Hải sâm
330.980.000
330.980.000
0
24 month
250
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược.
1.433.089.000
1.433.089.000
0
24 month
251
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.
448.920.000
448.920.000
0
24 month
252
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe/Rutin, (Bạch truật).
1.190.610.000
1.190.610.000
0
24 month
253
Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến.
15.456.000
15.456.000
0
24 month
254
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
375.340.000
375.340.000
0
24 month
255
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
689.920.000
689.920.000
0
24 month
256
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
24.780.000
24.780.000
0
24 month
257
Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.
1.246.140.000
1.246.140.000
0
24 month
258
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).
43.095.000
43.095.000
0
24 month
259
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).
653.100.000
653.100.000
0
24 month
260
Tam thất.
193.720.000
193.720.000
0
24 month
261
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.
242.550.000
242.550.000
0
24 month
262
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
2.686.860.000
2.686.860.000
0
24 month
263
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
276.276.000
276.276.000
0
24 month
264
Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.
1.629.450.000
1.629.450.000
0
24 month
265
Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu
148.920.000
148.920.000
0
24 month
266
Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh.
13.775.000
13.775.000
0
24 month
267
Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh.
1.289.625.000
1.289.625.000
0
24 month
268
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
349.215.200
349.215.200
0
24 month
269
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
278.240.000
278.240.000
0
24 month
270
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
72.842.900
72.842.900
0
24 month
271
Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa.
61.740.000
61.740.000
0
24 month
272
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.
188.460.000
188.460.000
0
24 month
273
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
38.720.000
38.720.000
0
24 month
274
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
5.608.800
5.608.800
0
24 month
275
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
41.880.000
41.880.000
0
24 month
276
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
270.600.000
270.600.000
0
24 month
277
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
758.860.000
758.860.000
0
24 month
278
Ngũ sắc, (Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử).
263.340.000
263.340.000
0
24 month
279
Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo.
893.570.000
893.570.000
0
24 month
280
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.
190.152.000
190.152.000
0
24 month
281
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.
618.420.000
618.420.000
0
24 month
282
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
52.050.000
52.050.000
0
24 month
283
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
176.264.000
176.264.000
0
24 month
284
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy).
437.190.000
437.190.000
0
24 month
285
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa).
2.284.920.000
2.284.920.000
0
24 month
286
Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh.
205.020.000
205.020.000
0
24 month
287
Tinh dầu tràm/Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol).
15.951.600
15.951.600
0
24 month
288
Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol).
1.760.700.000
1.760.700.000
0
24 month
289
Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol).
81.000.000
81.000.000
0
24 month
290
Dầu gió các loại.
147.655.200
147.655.200
0
24 month
291
Dầu gừng.
326.700.000
326.700.000
0
24 month
292
Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não.
884.400.000
884.400.000
0
24 month
293
Lá xoài.
10.560.000
10.560.000
0
24 month
294
Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng).
1.046.656.800
1.046.656.800
0
24 month
295
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).
2.483.280.000
2.483.280.000
0
24 month
296
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).
3.156.615.000
3.156.615.000
0
24 month
297
Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat.
1.951.040.000
1.951.040.000
0
24 month
298
Tinh dầu tràm, (Mỡ trăn), (Nghệ).
27.045.900
27.045.900
0
24 month

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Bidding package of medicinal herbs, traditional medicine 2025 - 2027". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Bidding package of medicinal herbs, traditional medicine 2025 - 2027" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 15

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second