Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500598766 |
Amikacin, Nồng độ hàm lượng: 500mg/2ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
2 |
PP2500598767 |
Clindamycin, Nồng độ hàm lượng: 600mg/4ml, Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
3 |
PP2500598768 |
Dinoprostone, Nồng độ hàm lượng: 10 mg, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
4 |
PP2500598769 |
Dobutamine, Nồng độ hàm lượng: 250mg/ 20ml, Đường dùng: Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
5 |
PP2500598770 |
Fluorouracil, Nồng độ hàm lượng: 500mg/ 10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
6 |
PP2500598771 |
Fluorouracil, Nồng độ hàm lượng: 1g/20ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
7 |
PP2500598772 |
Furosemid, Nồng độ hàm lượng: 20mg/2ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
8 |
PP2500598773 |
Kali clorid, Nồng độ hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
9 |
PP2500598774 |
Metoclopramid, Nồng độ hàm lượng: 10mg, Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
10 |
PP2500598775 |
Metronidazol, Nồng độ hàm lượng: 250mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
11 |
PP2500598776 |
Natri clorid, Nồng độ hàm lượng: 0,9%; 500ml, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Dung dịch rửa vô khuẩn, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
12 |
PP2500598777 |
Nitroglycerin, Nồng độ hàm lượng: 10mg/10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
13 |
PP2500598778 |
Oxytocin, Nồng độ hàm lượng: 10IU/1ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
14 |
PP2500598779 |
Paracetamol, Nồng độ hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 2 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có). |
||||||||||
15 |
Amikacin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
• Nồng độ (hàm lượng): 500mg/2ml • Đường dùng: Tiêm • Dạng bào chế: Thuốc tiêm • Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
16 |
Clindamycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
20000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
• Nồng độ (hàm lượng): 600mg/4ml • Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền • Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền • Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
17 |
Dinoprostone |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
150 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
• Nồng độ (hàm lượng): 10 mg • Đường dùng: Đặt âm đạo • Dạng bào chế: Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo • Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
18 |
Dobutamine |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
• Nồng độ (hàm lượng): 250mg/ 20ml • Đường dùng: Tiêm truyền • Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền • Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
19 |
Fluorouracil |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
• Nồng độ (hàm lượng): 500mg/ 10ml • Đường dùng: Tiêm • Dạng bào chế: Thuốc tiêm • Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
20 |
Fluorouracil |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
• Nồng độ (hàm lượng): 1g/20ml • Đường dùng: Tiêm • Dạng bào chế: Thuốc tiêm • Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
21 |
Furosemid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
40000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
• Nồng độ (hàm lượng): 20mg/2ml • Đường dùng: Tiêm • Dạng bào chế: Thuốc tiêm • Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
22 |
Kali clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
40000 |
Viên |
• Nồng độ (hàm lượng): 500mg • Đường dùng: Uống • Dạng bào chế: Viên • Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
23 |
Metoclopramid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
6000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
• Nồng độ (hàm lượng): 10mg • Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền • Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền • Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
24 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Viên |
• Nồng độ (hàm lượng): 250mg • Đường dùng: Uống • Dạng bào chế: Viên • Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
25 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
• Nồng độ (hàm lượng): 0,9%; 500ml • Đường dùng: Dùng ngoài • Dạng bào chế: Dung dịch rửa vô khuẩn • Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
26 |
Nitroglycerin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
• Nồng độ (hàm lượng): 10mg/10ml • Đường dùng: Tiêm • Dạng bào chế: Thuốc tiêm • Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
27 |
Oxytocin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
• Nồng độ (hàm lượng): 10IU/1ml • Đường dùng: Tiêm • Dạng bào chế: Thuốc tiêm • Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
28 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50000 |
Viên |
• Nồng độ (hàm lượng): 500mg • Đường dùng: Uống • Dạng bào chế: Viên • Nhóm thuốc: Nhóm 2 |