Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Bidding package: Providing generic drugs including 14 categories

Find: 15:57 09/12/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
The fourth drug procurement in 2025 of Hanoi Medical University Hospital in the form of shortened online bidding
Bidding package name
Bidding package: Providing generic drugs including 14 categories
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The fourth drug procurement in 2025 of Hanoi Medical University Hospital in the form of shortened online bidding
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from medical examination and treatment services of Hanoi Medical University Hospital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Phường Kim Liên, City Hà Nội
Approval date
09/12/2025 15:38
Approval Authority
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội

Price Quotation

Price quotation start time
11:00 15/12/2025
Price quotation end time
11:00 17/12/2025
Validity of bid documents
45 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500598766
Amikacin, Nồng độ hàm lượng: 500mg/2ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1
235.000.000
235.000
2
PP2500598767
Clindamycin, Nồng độ hàm lượng: 600mg/4ml, Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
246.300.000
246.300
3
PP2500598768
Dinoprostone, Nồng độ hàm lượng: 10 mg, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1
140.175.000
140.175
4
PP2500598769
Dobutamine, Nồng độ hàm lượng: 250mg/ 20ml, Đường dùng: Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1
45.000.000
45.000
5
PP2500598770
Fluorouracil, Nồng độ hàm lượng: 500mg/ 10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
336.000.000
336.000
6
PP2500598771
Fluorouracil, Nồng độ hàm lượng: 1g/20ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
588.000.000
588.000
7
PP2500598772
Furosemid, Nồng độ hàm lượng: 20mg/2ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
24.000.000
24.000
8
PP2500598773
Kali clorid, Nồng độ hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 1
71.400.000
71.400
9
PP2500598774
Metoclopramid, Nồng độ hàm lượng: 10mg, Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
6.000.000
6.000
10
PP2500598775
Metronidazol, Nồng độ hàm lượng: 250mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 4
1.210.000
1.210
11
PP2500598776
Natri clorid, Nồng độ hàm lượng: 0,9%; 500ml, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Dung dịch rửa vô khuẩn, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
71.400.000
71.400
12
PP2500598777
Nitroglycerin, Nồng độ hàm lượng: 10mg/10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
177.000.000
177.000
13
PP2500598778
Oxytocin, Nồng độ hàm lượng: 10IU/1ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
31.500.000
31.500
14
PP2500598779
Paracetamol, Nồng độ hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 2
9.700.000
9.700

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500598766
Amikacin, Nồng độ hàm lượng: 500mg/2ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
2
PP2500598767
Clindamycin, Nồng độ hàm lượng: 600mg/4ml, Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
3
PP2500598768
Dinoprostone, Nồng độ hàm lượng: 10 mg, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
4
PP2500598769
Dobutamine, Nồng độ hàm lượng: 250mg/ 20ml, Đường dùng: Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 1
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
5
PP2500598770
Fluorouracil, Nồng độ hàm lượng: 500mg/ 10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
6
PP2500598771
Fluorouracil, Nồng độ hàm lượng: 1g/20ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
7
PP2500598772
Furosemid, Nồng độ hàm lượng: 20mg/2ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
8
PP2500598773
Kali clorid, Nồng độ hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 1
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
9
PP2500598774
Metoclopramid, Nồng độ hàm lượng: 10mg, Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
10
PP2500598775
Metronidazol, Nồng độ hàm lượng: 250mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
11
PP2500598776
Natri clorid, Nồng độ hàm lượng: 0,9%; 500ml, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Dung dịch rửa vô khuẩn, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
12
PP2500598777
Nitroglycerin, Nồng độ hàm lượng: 10mg/10ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
13
PP2500598778
Oxytocin, Nồng độ hàm lượng: 10IU/1ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi, Nhóm thuốc: Nhóm 4
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
14
PP2500598779
Paracetamol, Nồng độ hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Đơn vị tính: Viên, Nhóm thuốc: Nhóm 2
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện. Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
Giao hàng thành nhiều đợt trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp chậm nhất 48 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) kể từ khi nhận được đơn hàng Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trường hợp cấp cứu, thiên tai, dịch bệnh thì cung ứng trong vòng 24 giờ (không kể thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ). Trong quá trình giao nhận, yêu cầu có nhân viên giao hàng trực tiếp đi cùng để giám sát việc bảo quản, vận chuyển thuốc cũng như kịp thời xử lý các sự cố phát sinh (nếu có).
15
Amikacin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
10000
Chai/Lọ/Ống/Túi
• Nồng độ (hàm lượng): 500mg/2ml • Đường dùng: Tiêm • Dạng bào chế: Thuốc tiêm • Nhóm thuốc: Nhóm 1
16
Clindamycin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
20000
Chai/Lọ/Ống/Túi
• Nồng độ (hàm lượng): 600mg/4ml • Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền • Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền • Nhóm thuốc: Nhóm 4
17
Dinoprostone
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
150
Chai/Lọ/Ống/Túi
• Nồng độ (hàm lượng): 10 mg • Đường dùng: Đặt âm đạo • Dạng bào chế: Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo • Nhóm thuốc: Nhóm 1
18
Dobutamine
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
500
Chai/Lọ/Ống/Túi
• Nồng độ (hàm lượng): 250mg/ 20ml • Đường dùng: Tiêm truyền • Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền • Nhóm thuốc: Nhóm 1
19
Fluorouracil
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
8000
Chai/Lọ/Ống/Túi
• Nồng độ (hàm lượng): 500mg/ 10ml • Đường dùng: Tiêm • Dạng bào chế: Thuốc tiêm • Nhóm thuốc: Nhóm 4
20
Fluorouracil
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
8000
Chai/Lọ/Ống/Túi
• Nồng độ (hàm lượng): 1g/20ml • Đường dùng: Tiêm • Dạng bào chế: Thuốc tiêm • Nhóm thuốc: Nhóm 4
21
Furosemid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
40000
Chai/Lọ/Ống/Túi
• Nồng độ (hàm lượng): 20mg/2ml • Đường dùng: Tiêm • Dạng bào chế: Thuốc tiêm • Nhóm thuốc: Nhóm 4
22
Kali clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
40000
Viên
• Nồng độ (hàm lượng): 500mg • Đường dùng: Uống • Dạng bào chế: Viên • Nhóm thuốc: Nhóm 1
23
Metoclopramid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
6000
Chai/Lọ/Ống/Túi
• Nồng độ (hàm lượng): 10mg • Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền • Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền • Nhóm thuốc: Nhóm 4
24
Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
10000
Viên
• Nồng độ (hàm lượng): 250mg • Đường dùng: Uống • Dạng bào chế: Viên • Nhóm thuốc: Nhóm 4
25
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
10000
Chai/Lọ/Ống/Túi
• Nồng độ (hàm lượng): 0,9%; 500ml • Đường dùng: Dùng ngoài • Dạng bào chế: Dung dịch rửa vô khuẩn • Nhóm thuốc: Nhóm 4
26
Nitroglycerin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
3000
Chai/Lọ/Ống/Túi
• Nồng độ (hàm lượng): 10mg/10ml • Đường dùng: Tiêm • Dạng bào chế: Thuốc tiêm • Nhóm thuốc: Nhóm 4
27
Oxytocin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5000
Chai/Lọ/Ống/Túi
• Nồng độ (hàm lượng): 10IU/1ml • Đường dùng: Tiêm • Dạng bào chế: Thuốc tiêm • Nhóm thuốc: Nhóm 4
28
Paracetamol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
50000
Viên
• Nồng độ (hàm lượng): 500mg • Đường dùng: Uống • Dạng bào chế: Viên • Nhóm thuốc: Nhóm 2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Bidding package: Providing generic drugs including 14 categories". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Bidding package: Providing generic drugs including 14 categories" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 3

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second