Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dung dịch chuẩn đo độ đục Formazine 400
FAU (C2H4N2) |
2 |
Chai 100ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
2 |
Ag2SO4 |
4 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
3 |
HgSO4 |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
4 |
KC8H5O4 |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
5 |
C12H8N2.H2O |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
6 |
C10H7NHCH2NH2.2HCl |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
7 |
NaNO2 |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
8 |
(C23H26O4N2)2. H2SO4.7H2O |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
9 |
H2NC6H4SO3H |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
10 |
H2SO4 |
2 |
Lọ 250 ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
11 |
K2S2O8 |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
12 |
C20H14O4 |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
13 |
C14H14N3NaO3S |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
14 |
AgNO3 |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
15 |
K2SO4 |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
16 |
KCrO4 |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
17 |
HgO |
1 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
18 |
H3PO4 |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
19 |
C20H12N3NaO7S |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
20 |
C10H14N2O8Na2.2H2O |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
21 |
C6H3Cl4N |
2 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
22 |
POLYSEED |
1 |
Lọ 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |
|
23 |
KOH |
2 |
Lọ 100 viên |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
15 |
20 |