Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Muối Natri carboxymethyl cellulose (CMC) phân tử lượng trung bình ~90.000 |
2 |
Lọ 1Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
2 |
Muối Natri carboxymethyl cellulose (CMC) phân tử lượng trung bình ~250.000 |
2 |
1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
3 |
Hợp chất cao phân tử Chitosan phân tử lượng lớn |
4 |
Lọ 50g |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
4 |
Hợp chất cao phân tử Chitosan phân tử lượng nhỏ |
4 |
Lọ 50g |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
5 |
Hợp chất cao phân tử Chitosan phân tử lượng trung bình |
4 |
Lọ 50g |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
6 |
Polime sinh học Dextran (nguồn gốc từ Leuconostoc spp.), Mr ~100.000 |
4 |
Lọ 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
7 |
Polime sinh học Dextran (nguồn gốc từ Leuconostoc spp.), Mr ~40.000 |
2 |
Lọ 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
8 |
Polime sinh học Dextran (nguồn gốc từ Leuconostoc spp.), Mr ~6.000 |
2 |
Lọ 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
9 |
Rượu etylic (C2H6O) |
6 |
Chai 1L |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
10 |
Dung môi Etyl axetat (C4H8O2) |
6 |
Chai 500mL |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
11 |
Dung môi Dietyl ête (C4H10O) |
6 |
Chai 1L |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
12 |
Dung môi Dimetyl sulfoxide (C2H6OS) |
3 |
Chai 500mL |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
13 |
Dung môi Metylen clorua (CH2Cl2) |
6 |
Chai 1L |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
14 |
Dung môi Acetonitrile (CH3CN) |
6 |
Chai 1L |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
15 |
Dung môi Axeton |
6 |
Chai 1L |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
16 |
Chuột thí nghiệm |
42 |
Con |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
17 |
Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM (Dulbecco’s modified Eagle’s medium) |
58 |
Chai 500mL |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
18 |
Kháng sinh Penicilin và streptomycin |
9 |
Chai 100mL |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
19 |
Dung dịch đệm phốt phát |
99 |
Chai 250mL |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
20 |
Thuốc nhuộm Trypan blue |
7 |
Chai 100mL |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
21 |
Dung dịch Trypsin Neutralizer |
9 |
Chai 100mL |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
22 |
Dung dịch Trypsin-EDTA (0,25%) |
9 |
Chai 100mL |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
23 |
Bộ xét nghiệm Khả năng sống/độc tính của tế bào (LIVE/ DEAD™ Viability/ Cytotoxicity Kit) |
3 |
Kit |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
24 |
Rượu Isopropanol (CH3)2CHOH |
2 |
Chai 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
25 |
Tế bào Fibroblast |
1 |
Lọ 1mL |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
26 |
Tuýp ly tâm đáy nhọn 50ml tiệt trùng |
26 |
Bịch 25 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
27 |
Tuýp ly tâm đáy nhọn 15ml tiệt trùng |
26 |
Bịch 50 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
28 |
Lọ đựng mẫu |
4 |
Hộp 100 lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
29 |
Đầu côn micropipet 0,1-10 µL |
20 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
30 |
Đầu côn micropipet 5-200 µL |
20 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
31 |
Ống hút nhỏ giọt (pipet pasteur) |
12 |
Hộp 250 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
32 |
Đồ bảo hộ |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
33 |
Khẩu trang |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
34 |
Màng lọc Syringe, 0,2µm |
20 |
Hộp 50 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
35 |
Giấy nhôm |
5 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
36 |
Màng lọc Syringe, 0,45µm |
19 |
Hộp 50 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
37 |
Đầu côn micropipet 100-1.000 µL |
16 |
Gói 250 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
38 |
Màng bọc Parafilm |
12 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
39 |
Găng tay cao su |
17 |
Hộp 50 đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
40 |
Đầu côn micropipet 1.000-5.000 µL |
19 |
Gói 250 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
41 |
Rượu Polyvinyl. phân tử lượng trung bình 146.000-186.000 |
2 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
42 |
Rượu Polyvinyl. phân tử lượng trung bình 89.000-98.000 |
2 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
43 |
Rượu Polyvinyl phân tử lượng trung bình 9.000-10.000 |
2 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |
|
44 |
Muối Natri carboxymethyl cellulose (CMC) phân tử lượng trung bình ~700.000 |
2 |
Lọ 1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Hà Nội |
45 ngày |
90 ngày |