Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đầm cóc còn hoạt động tốt |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt |
2 |
3 |
Ô tô tải tự đổ (cái)
(Có Đăng ký, Giấy chứng nhận Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cònhiệu lực) |
4 |
4 |
Máy lu |
2 |
5 |
Máy đào |
2 |
6 |
Máy ủi |
2 |
1 |
Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 |
5.851 |
km/dây |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1 kV - M3x25mm2 |
168 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 |
168 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cáp Cu/XLPE/PVC - 2x10(mm2) |
433 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cáp Cu/XLPE/PVC - 2x16(mm2) |
249 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤ 95mm2 |
682 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2 |
38 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Má ốp D16 |
38 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Đai thép+ Khóa đai ( cột đơn) |
54 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Đai thép+ Khóa đai ( cột đôi) |
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Đầu cốt đồng nhôm: AM-95 |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤95mm2 |
2 |
10 đầu cốt |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120) |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Ghíp nối cáp vặn xoắn: GN - 2 |
84 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Hòm phân pha (trọn bộ cả CD đảo chiều & phụ kiện đi kèm) |
14 |
hòm |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm |
14 |
1 hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Hòm công tơ H2 (trọn bộ) |
11 |
hòm |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) |
11 |
1 hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Hòm công tơ H4 (trọn bộ) |
3 |
hòm |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) |
3 |
1 hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ốp cột bổ trợ vòng đơn |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Kẹp bổ trợ đơn (Cáp 2 x10 mm2) |
32 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bộ thu tập trung DCU |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp đặt bộ thu thập dữ liệu tập trung đo đếm xa |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Thí nghiệm thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|||
26 |
Thí nghiệm Máy biến áp 180 kVA - 35/0,4 kV |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Thí nghiệm chống sét van định mức ≤ 35kV |
9 |
1 bộ (1 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Thí nghiệm cầu chì, điện áp <= 35kV |
1 |
1 bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Thí nghiệm cầu dao cách ly 1 pha căng trên dây 38.5kV |
1 |
1 bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Thí nghiệm chống sét van điện áp định mức U ≤ 1kV |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Thí nghiệm áp tô mát dòng điện định mức 300 ≤ A < 500A |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Thí nghiệm áp tô mát dòng điện định mức 100 < A < 300 |
3 |
01 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Thí nghiệm máy cắt chân không - U ≤ 35 kV, điện áp <= 35kV (Recloser 22kV & 35kV) |
1 |
1 máy 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Thí nghiệm máy biến áp cấp nguồn 1 pha 35kV |
1 |
1 máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Thí nghiệm vật liệu |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Thí nghiệm Dây dẫn AC 70/11mm2 |
1 |
01 sợi, 1 ruột |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv |
26 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện, cột thu lôi, kết cấu bê tông |
3 |
01 vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Thí nghiệm mẫu cáp trung áp đến 35 kV, cáp 1 lõi |
2 |
1 mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Thí nghiệm cáp tổng hạ thế |
4 |
01 sợi, 1 ruột |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất trạm biến áp, điện áp định mức ≤ 35kV |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện, cột thu lôi, kết cấu bê tông |
3 |
01 vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Thí nghiệm cáp vặn xoắn ABC: 4x95 (mm2) (4 lõi ĐMx(1+0,75*3) |
2 |
01 sợi, 1 ruột |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Thí nghiệm cáp lực theo các cấp điện áp, điện áp định mức U≤1kV |
3 |
01 sợi, 1 ruột |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (<=1kv) tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu |
3 |
1 máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (<=1kv) tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu |
3 |
1 máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu |
1 |
1 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Thí nghệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị LBS |
Theo quy định tại Chương V |
|||
50 |
Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 |
2 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |