Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Gia công hệ khung dàn |
2165 |
tấn |
Gia công hệ khung dàn |
||||
2 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
100094 |
m2 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
||||
3 |
Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm |
0.37 |
100m |
Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm |
||||
4 |
Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính 42mm |
3 |
cái |
Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính 42mm |
||||
5 |
Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm |
2 |
cái |
Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm |
||||
6 |
Lắp đặt cút thép 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm |
6 |
cái |
Lắp đặt cút thép 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm |
||||
7 |
Lắp đặt cút thép 135 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm |
3 |
cái |
Lắp đặt cút thép 135 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm |
||||
8 |
Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm |
1 |
cái |
Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm |
||||
9 |
Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm |
2 |
cái |
Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm |
||||
10 |
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10,0m3 |
1 |
bể |
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10,0m3 |
||||
11 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm |
1.6 |
100m |
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm |
||||
12 |
Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 50mm |
4 |
cái |
Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 50mm |
||||
13 |
Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm |
6 |
cái |
Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm |
||||
14 |
Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm |
2 |
cái |
Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm |
||||
15 |
BỂ NGẦM |
BỂ NGẦM |
||||||
16 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
0.952 |
100m3 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
||||
17 |
Bê tông đá 4x6, vữa XM M50, PCB40 |
8294 |
m3 |
Bê tông đá 4x6, vữa XM M50, PCB40 |
||||
18 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
7541 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
||||
19 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
1008 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
||||
20 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
5.4 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
||||
21 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
13032 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
||||
22 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
4988 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
||||
23 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.742 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
||||
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.116 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
||||
25 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.739 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
||||
26 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.026 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
||||
27 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.19 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
||||
28 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
0.589 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
||||
29 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
1058 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
||||
30 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
0.459 |
100m2 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
||||
31 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m |
1375 |
100m2 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m |
||||
32 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
0.202 |
100m2 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
||||
33 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m |
0.499 |
100m2 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m |
||||
34 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
126.6 |
m2 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
||||
35 |
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 |
52.44 |
m2 |
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 |
||||
36 |
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 |
74.16 |
m2 |
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 |
||||
37 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
34 |
m2 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
||||
38 |
Quét nước xi măng 2 nước |
34 |
m2 |
Quét nước xi măng 2 nước |
||||
39 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
15 |
m2 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
||||
40 |
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 |
45 |
m2 |
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 |
||||
41 |
Nắp bể bằng thép |
2 |
cái |
Nắp bể bằng thép |
||||
42 |
Băng cản nước |
34 |
m |
Băng cản nước |
||||
43 |
Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 |
0.6 |
m3 |
Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 |
||||
44 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
3.4 |
m2 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
||||
45 |
Thép ống D60x1.4 |
21 |
m |
Thép ống D60x1.4 |
||||
46 |
Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 |
143.65 |
m |
Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 |
||||
47 |
Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 |
6.85 |
m |
Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 |
||||
48 |
Thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 |
9.5 |
m |
Thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 |
||||
49 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.059 |
tấn |
Gia công cột bằng thép hình |
||||
50 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m |
0.096 |
tấn |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m |