Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cầu Chiêm Hóa Km241+887/QL.3B |
||||
2 |
Thu thập, thống kê các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình |
5 |
công |
||
3 |
Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu nhịp |
5 |
công |
||
4 |
Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu gối cầu |
5 |
công |
||
5 |
Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu khe co giãn |
3 |
công |
||
6 |
Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu mố, trụ |
9 |
công |
||
7 |
Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu đường, mặt đường trên cầu và đường đầu cầu |
6 |
công |
||
8 |
Kiểm tra, khảo sát và đánh giá các công tác phụ trợ trên cầu |
3 |
công |
||
9 |
Đo cao độ mặt cầu và đường đầu cầu |
8.352 |
100m |
||
10 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm - kết cấu nhịp dẫn (<10 điểm, k=1,8) |
18 |
điểm đo |
||
11 |
Đo trắc ngang lòng sông |
4.224 |
100m |
||
12 |
Đo dao động kết cấu nhịp cầu (Nhịp giản đơn, k=1) |
5 |
điểm đo |
||
13 |
Đo dao động và chuyển vị kết cấu mố giản đơn |
2 |
điểm đo |
||
14 |
Đo dao động và chuyển vị kết cấu trụ giản đơn |
4 |
điểm đo |
||
15 |
Xác định chất lượng bê tông bằng phương pháp siêu âm kết hợp súng bật nảy |
18 |
chỉ tiêu |
||
16 |
Xác định đường kính cốt thép tại hiện trường |
9 |
chỉ tiêu |
||
17 |
Xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường |
9 |
chỉ tiêu |
||
18 |
Thực hiện tính toán |
6 |
công |
||
19 |
Thực hiện đánh giá hiện trạng |
5 |
công |
||
20 |
Thực hiện đánh giá kết quả thí nghiệm |
5 |
công |
||
21 |
Tải trọng thử phục vụ khảo sát, đánh giá an toàn |
1 |
TB |
||
22 |
Lắp dựng đà giáo phục vụ công tác khảo sát, thử tải |
2.49 |
tấn |
||
23 |
Tháo dỡ đà giáo phục vụ công tác khảo sát, thử tải |
2.49 |
tấn |
||
24 |
Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ đánh giá an toàn công trình |
1 |
Khoản |
||
25 |
Cầu Cả Km267+152/QL.3B |
||||
26 |
Thu thập, thống kê các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình |
1 |
công |
||
27 |
Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu nhịp |
1 |
công |
||
28 |
Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu gối cầu |
1 |
công |
||
29 |
Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu khe co giãn |
1 |
công |
||
30 |
Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu mố, trụ |
3 |
công |
||
31 |
Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu đường, mặt đường trên cầu và đường đầu cầu |
2 |
công |
||
32 |
Kiểm tra, khảo sát và đánh giá các công tác phụ trợ trên cầu |
3 |
công |
||
33 |
Đo cao độ mặt cầu và đường đầu cầu |
2.883 |
100m |
||
34 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm - kết cấu nhịp chính (10-20 điểm, k=1,5) |
12 |
điểm đo |
||
35 |
Đo trắc ngang lòng sông |
0.84 |
100m |
||
36 |
Đo dao động kết cấu nhịp cầu (Nhịp giản đơn, k=1) |
1 |
điểm đo |
||
37 |
Đo dao động và chuyển vị kết cấu mố giản đơn |
2 |
điểm đo |
||
38 |
Xác định chất lượng bê tông bằng phương pháp siêu âm kết hợp súng bật nảy |
6 |
chỉ tiêu |
||
39 |
Xác định đường kính cốt thép tại hiện trường |
3 |
chỉ tiêu |
||
40 |
Xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường |
3 |
chỉ tiêu |
||
41 |
Thực hiện tính toán |
3 |
công |
||
42 |
Thực hiện đánh giá hiện trạng |
2 |
công |
||
43 |
Thực hiện đánh giá kết quả thí nghiệm |
2 |
công |
||
44 |
Tải trọng thử phục vụ khảo sát, đánh giá an toàn |
1 |
TB |
||
45 |
Lắp dựng đà giáo phục vụ công tác khảo sát, thử tải |
0.972 |
tấn |
||
46 |
Tháo dỡ đà giáo phục vụ công tác khảo sát, thử tải |
0.972 |
tấn |
||
47 |
Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ đánh giá an toàn công trình |
1 |
Khoản |
||
48 |
Cầu Rạp Km201+680/QL.37 |
||||
49 |
Thu thập, thống kê các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình |
1 |
công |
||
50 |
Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu nhịp |
1 |
công |