Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa |
1 |
Bộ dữ liệu |
||
2 |
Chuẩn bị dữ liệu mẫu |
1 |
Bộ dữ liệu |
||
3 |
Xác định danh mục các ĐTQL |
5.1 |
ĐTQL |
||
4 |
Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL |
5.1 |
ĐTQL |
||
5 |
Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL |
5.1 |
ĐTQL |
||
6 |
Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu |
1 |
CSDL |
||
7 |
Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím |
1 |
Bộ dữ liệu |
||
8 |
Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu |
1 |
CSDL |
||
9 |
Quy đổi đối tượng quản lý |
5.1 |
ĐTQL |
||
10 |
Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu |
1 |
CSDL |
||
11 |
Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu |
5.1 |
ĐTQL |
||
12 |
Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu |
5.1 |
ĐTQL |
||
13 |
Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu |
5.1 |
ĐTQL |
||
14 |
Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu |
5.1 |
ĐTQL |
||
15 |
Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu |
5.1 |
ĐTQL |
||
16 |
Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL |
5.1 |
ĐTQL |
||
17 |
Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian |
38570 |
Trường dữ liệu |
||
18 |
Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian |
46878 |
Trường dữ liệu |
||
19 |
Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian |
38570 |
Trường dữ liệu |
||
20 |
Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian |
46878 |
Trường dữ liệu |
||
21 |
Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian |
5.1 |
ĐTQL |
||
22 |
Trình bày hiển thị dữ liệu không gian |
5.1 |
ĐTQL |
||
23 |
Kiểm tra mô hình CSDL |
5.1 |
ĐTQL |
||
24 |
Kiểm tra nội dung CSDL |
5.1 |
ĐTQL |
||
25 |
Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu |
5.1 |
ĐTQL |
||
26 |
Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm |
5.1 |
ĐTQL |
||
27 |
Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số |
5.1 |
ĐTQL |
||
28 |
Giao nộp sản phẩm |
1 |
CSDL |
||
29 |
Xây dựng Phần mềm quản lý, khai thác, sử dụng nguồn CSDL PCTT |
1 |
Phần mềm |
||
30 |
Kiểm thử chất lượng phần mềm |
1 |
Dịch vụ |
||
31 |
Thù lao giảng viên |
4 |
Người/ngày |
||
32 |
Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy, taxi…) |
2 |
lần |
||
33 |
Thuê hội trường |
2 |
Ngày |
||
34 |
Trang trí, maket |
1 |
Ngày |
||
35 |
Tiền ăn |
44 |
Người/ngày |
||
36 |
Tiền xăng xe |
40 |
Người/ngày |
||
37 |
Tiền nước uống |
44 |
Người/ngày |
||
38 |
Tiền in tài liệu, văn phòng phẩm |
20 |
Người/Đợt |
||
39 |
Thù lao giảng viên |
1 |
Người/ngày |
||
40 |
Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy, taxi…) |
1 |
lần |
||
41 |
Thuê hội trường |
1 |
Ngày |
||
42 |
Trang trí, maket |
1 |
Ngày |
||
43 |
Tiền ăn |
4 |
Người/ngày |
||
44 |
Tiền xăng xe |
3 |
Người/ngày |
||
45 |
Tiền nước uống |
4 |
Người/ngày |
||
46 |
Tiền in tài liệu, văn phòng phẩm |
3 |
Người/Đợt |