Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cắt đường bê tông, đường nhựa bằng máy cắt bê tông |
0.38 |
100m |
||
2 |
Phá dỡ nền kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
8.55 |
m3 |
||
3 |
Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp III, rộng <=1m, sâu <=1m |
136.08 |
m3 |
||
4 |
Đào đất bể cáp, đất cấp III, rộng > 1m, sâu > 1m |
1034.75 |
m3 |
||
5 |
Đào đất móng cột BTLT, đất cấp III, rộng < 1m, sâu > 1m |
161.35 |
m3 |
||
6 |
Đắp đất mương cáp, hố ga và móng cột BTLT |
845.64 |
m3 |
||
7 |
Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 |
8 |
100 m
ống |
||
8 |
Lắp ống PVC HI-3P F <= 114 mm từ bể cáp đến cột treo cáp |
225 |
m |
||
9 |
Khoan đường, đặt ống thép F113,5x3,2mm xuyên ngầm qua đường trên đất I-III |
200 |
m |
||
10 |
Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông đường 1 tầng ống |
7 |
bể |
||
11 |
Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới đường 2 tầng ống |
3 |
bể |
||
12 |
Sản xuất nắp đan bể bê tông KT: 1200x700x90 dưới đường |
10 |
nắp đan |
||
13 |
Gia công, lắp đặt khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc |
10 |
bể |
||
14 |
Gia công, lắp đặt chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc |
10 |
bể |
||
15 |
Gia công, lắp đặt khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông |
204 |
bể |
||
16 |
Gia công, lắp đặt chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông |
204 |
bể |
||
17 |
Tháo ra và lắp lại nắp đan bể cáp |
1222 |
Nắp đan |
||
18 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, bê tông nâng cost bể |
122.59 |
m3 |
||
19 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, M150, đá 1x2 |
34.17 |
m3 |
||
20 |
Dựng cột bê tông đơn tròn loại cột tròn 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công |
38 |
cột |
||
21 |
Dựng cột bê tông đơn tròn loại cột tròn 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới |
145 |
cột |
||
22 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường |
150 |
cột |
||
23 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc |
5 |
cột |
||
24 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại kết cuối (từ bể lên cột và ngược lại) |
44 |
cột |
||
25 |
Lắp đặt gông dự trữ cáp C1 |
3 |
bộ |
||
26 |
Bổ sung dây gia cường TK50 |
7638 |
m |
||
27 |
Bổ sung dây đai và khóa đai inox cố định ống nhựa vào cột |
88 |
bộ |
||
28 |
Lắp đặt biển báo cáp quang tại bể cáp |
1264 |
cái |
||
29 |
Lắp đặt biển báo cáp quang treo trên cột |
42 |
cái |
||
30 |
Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang |
7 |
cái |
||
31 |
Tiếp đất cho măng sông |
45 |
điểm |
||
32 |
Ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại cáp <=96 sợi |
89.36 |
km cáp |
||
33 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi |
7.64 |
km cáp |
||
34 |
Hàn nối Măng sông cáp quang cáp sợi quang từ, loại cáp quang <= 96FO |
24 |
bộ MX |
||
35 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 |
1.71 |
m3 |
||
36 |
Hoàn trả sân nền bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 |
65.18 |
m3 |
||
37 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 |
931.13 |
m2 |
||
38 |
Hoàn trả bê tông nền vỉa hè gạch Terrazzo M200 đá 1x2 |
35.42 |
m3 |
||
39 |
Hoàn trả vỉa hè lát gạch Terrazzo |
354.22 |
m2 |
||
40 |
Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 0,25%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư A cấp).
Trong đó giá trị vật tư A cấp (MX, CQ) trước thuế là: 3.117.920.000(vnđ) |
1 |
khoản |