Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Nghiên cứu đo lường khán giả xem truyền hình (Tam- People meter) tại các thị trường |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Chi phí phần cứng để đưa kênh HTV 7 và HTV9 vào nghiên cứu đo lường khán giả : + Đo lường theo cấp độ thời gian + Đo lường theo cấp độ chương trình + Đo lường theo cấp độ quảng cáo |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
3 |
Đo lường khán giả xem truyền hình của kênh HTV7 và HTV9 ( Tam- People meter ) tại các thị trường: + Hồ Chí Minh + Hà Nội + Cần thơ + Đà Nẵng + Toàn quốc ( bao gồm 6 vùng kinh tế xã hội) |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
4 |
Gói dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình (TAM DATA-People Meter): |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
5 |
TAM data của 4 thành phố, gồm: TAM data của Hồ chí Minh |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
6 |
TAM data của Hà Nội |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
7 |
TAM data của Cần Thơ |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
8 |
TAM data của Đà Nẵng |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
9 |
TAM data của toàn quốc, chia thành 6 vùng kinh tế xã hội:TAM data Đồng bằng Sông Cửu Long |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
10 |
TAM data Đông Nam Bộ |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
11 |
TAM data Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
12 |
TAM data Tây Nguyên |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
13 |
TAM data Đồng bằng Sông Hồng |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
14 |
TAM data Trung Du và miền núi phía Bắc |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
15 |
Ghi nhận quảng cáo và chi phí quảng cáo |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
16 |
Dữ liệu chi phí quảng cáo phát sóng trên kênh truyền hình: Trọn gói dữ liệu tất cả các kênh (bao gồm Kênh HTV7 và HTV9) có ghi nhận chi phí quảng cáo được cung cấp ra thị trường |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
17 |
Báo cáo quảng cáo phát sóng hàng ngày của kênh HTV7 |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
18 |
Báo cáo quảng cáo phát sóng hàng ngày của kênh HTV9 |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
19 |
Phần mềm phân tích dữ liệu gồm |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
20 |
Gói đầu tiên ( tối đa 5 người sử dụng) |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
21 |
Dongle phân quyền sử dụng cho server khác trong cùng hệ thống của HTV |
1 |
dongle |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
22 |
Đo lường khán giả xem truyền hình của 11 kênh, gồm: - Nghiên cứu đo lường khán giả xem truyền hình (Tam- People meter) tại các thị trường: + Chi phí phần cứng để đưa 11 kênh (HTV1, HTV3, HTV Key, HTV The Thao, HTVC Thuan Viet, HTVC Gia dinh, HTVC Phụ Nữ, HTVC Phim (Paramount Channel Vietnam), HTVC Ca nhạc, HTVC Du lich & Cuoc Song, HTVC+) vào nghiên cứu đo lường khán giả + Đo lường khán giả xem truyền hình của 11 kênh (HTV1, HTV3, HTV Key, HTV The Thao, HTVC Thuan Viet, HTVC Gia dinh, HTVC Phụ Nữ, HTVC Phim (Paramount Channel Vietnam), HTVC Ca nhạc, HTVC Du lich & Cuoc Song, HTVC+) (TAM-People Meter) tại các thị trường: + Hồ Chí Minh + Hà Nội + Cần thơ + Đà Nẵng + Toàn quốc ( bao gồm 6 vùng kinh tế xã hội) -Ghi nhận quảng cáo và chi phí quảng cáo ( Adex): Báo cáo quảng cáo phát sóng hằng ngày của 11 kênh (HTV1, HTV3, HTV Key, HTV The Thao,HTVC Thuan Viet, HTVC Gia dinh, HTVC Phụ Nữ, HTVC Phim (Paramount Channel Vietnam), HTVC Ca nhạc, HTVC Du lich & Cuoc Song, HTVC+) |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
23 |
Dịch vụ cho Radio |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
24 |
Dữ liệu chi phí quảng cáo phát sóng trên các kênh Radio: Gói 05 kênh Radio được cung cấp ra thị trường (VOH - FM 99.9, VOH - GTHCM (95.6Mhz), VOV - GT HCM-FM 91, VOV - GT HN -FM 91, VOB - BINH DUONG FM 92.5) |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
25 |
Dữ liệu khảo sát thói quen sử dụng phương tiện truyền thông - Media Habit Survey (MHS) |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
26 |
Gói khảo sát thói quen sử dụng phương tiện truyền thông ở 4 thành phố (MHS): - Dữ liệu khảo sát được thu thập từ tháng 1/2026 đến tháng 6/2026 - Tổng số mẫu: 4250 mẫu ở nội thành 4 thành phố - Thời gian chuyển giao dữ liệu dự kiến là cuối tháng 7- đầu tháng 8/2026 |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
180 |
||
27 |
Gói khảo sát thói quen sử dụng phương tiện truyền thông ở 4 thành phố (MHS): Bổ sung câu hỏi chuyên sâu về thói quen sử dụng radio (tối đa 20 câu hỏi) |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
28 |
Phần mềm trích xuất dữ liệu thói quen sử dụng phương tiện truyền thông (phí ban đầu, tối đa 5 users) |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Hồ Chí Minh |
365 |