Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600015570 |
Rifampicin + Isoniazid |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Rifampicin + Isoniazid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
18000 |
Viên |
Hoạt chất:Rifampicin + Isoniazid ; Nồng độ, hàm lượng:150mg +100mg ; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế : Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
3 |
PP2600015571 |
Ethambutol
HCl |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Ethambutol
HCl |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
18000 |
Viên |
Hoạt chất:Ethambutol HCl ; Nồng độ, hàm lượng:400mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
5 |
PP2600015572 |
Amitriptylin hydroclorid |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Amitriptylin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
6000 |
Viên |
Hoạt chất:Amitriptylin hydroclorid ; Nồng độ, hàm lượng:25mg ; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
7 |
PP2600015573 |
Clorpromazin |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Clorpromazin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
15000 |
Viên |
Hoạt chất:Clorpromazin ; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao đường . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
9 |
PP2600015574 |
Olanzapin |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Olanzapin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
6000 |
Viên |
Hoạt chất:Olanzapin ; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
11 |
PP2600015575 |
Haloperidol |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Haloperidol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
6000 |
Viên |
Hoạt chất:Haloperidol ; Nồng độ, hàm lượng:1,5mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
13 |
PP2600015576 |
Valproat Natri |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Valproat Natri |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
8000 |
Viên |
Hoạt chất:Valproat Natri ; Nồng độ, hàm lượng:200mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao tan trong ruột . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
15 |
PP2600015577 |
Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
25000 |
Viên |
Hoạt chất:Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg ; Nồng độ, hàm lượng:50mg,300mg,300mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
17 |
PP2600015578 |
Lamivudine + Zidovudine |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
Lamivudine + Zidovudine |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
1500 |
Viên |
Hoạt chất:Lamivudine + Zidovudine ; Nồng độ, hàm lượng:150mg +300mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
19 |
PP2600015579 |
Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
3000 |
Viên |
Hoạt chất:Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg ; Nồng độ, hàm lượng:200mg, 50mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
21 |
PP2600015580 |
Trimetazidin dihydroclorid |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Trimetazidin dihydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
120000 |
Viên |
Hoạt chất:Trimetazidin dihydroclorid ; Nồng độ, hàm lượng:35mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
23 |
PP2600015581 |
Nước cất pha tiêm |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
Nước cất pha tiêm |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
36000 |
Ống |
Hoạt chất:Nước cất pha tiêm ; Nồng độ, hàm lượng:10ml; Đường dùng:Dung môi pha tiêm ; Dạng bào chế:Dung môi pha tiêm . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
25 |
PP2600015582 |
Paracetamol |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
6000 |
Túi |
Hoạt chất:Paracetamol ; Nồng độ, hàm lượng:1g/100ml; Đường dùng:Tiêm truyền ; Dạng bào chế:Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
27 |
PP2600015583 |
Metronidazol |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
28 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
4000 |
Chai |
Hoạt chất:Metronidazol ; Nồng độ, hàm lượng:500mg/100ml; Đường dùng:Tiêm truyền ; Dạng bào chế:Dung dịch truyền . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
29 |
PP2600015584 |
Sevoflurane |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
30 |
Sevoflurane |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
30 |
Chai |
Hoạt chất:Sevoflurane ; Nồng độ, hàm lượng:100% (tt/tt); Đường dùng: Dạng hít; Dạng bào chế:Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp; Quy cách:Chai nhôm 250ml . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
31 |
PP2600015585 |
Rocuronium bromide |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
32 |
Rocuronium bromide |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
150 |
Ống |
Hoạt chất: Rocuronium bromide; Nồng độ, hàm lượng:50mg/5ml; Ống 5ml; Đường dùng:Tiêm ; Dạng bào chế:Dung dịch tiêm . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
33 |
PP2600015586 |
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg) |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
34 |
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
5800 |
Bút tiêm |
Hoạt chất:Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg) ; Nồng độ, hàm lượng:100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm. Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
35 |
PP2600015587 |
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
36 |
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
50000 |
Viên |
Hoạt chất:Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) ; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
|||||||
37 |
PP2600015588 |
Neostigmin methylsulfat |
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng |
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng. |
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
38 |
Neostigmin methylsulfat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm). |
600 |
Ống |
Hoạt chất:Neostigmin methylsulfat ; Nồng độ, hàm lượng:0,5mg/ml; Đường dùng:Tiêm ; Dạng bào chế:Dung dịch tiêm . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |