Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Buy additional medicine to serve medical examination and treatment at Dak R'lap Regional Medical Center

    Watching      
Project Contractor selection plan Tender notice Online Quotation Room Online Quotation Results Bid award
Find: 13:51 12/01/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Buy additional medicine to serve medical examination and treatment at Dak R'lap Regional Medical Center
Bidding package name
Buy additional medicine to serve medical examination and treatment at Dak R'lap Regional Medical Center
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Buy additional medicine to serve medical examination and treatment at Dak R'lap Regional Medical Center
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Non-business revenue and other lawful sources of revenue of the unit
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Xã Kiến Đức, Province/City Lâm Đồng
Approval date
12/01/2026 13:49
Approval Authority
Trung tâm Y tế khu vực Đắk R' Lấp

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 16/01/2026
Price quotation end time
08:00 19/01/2026
Validity of bid documents
90 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600015570
Rifampicin + Isoniazid
31.464.000
31.464
2
PP2600015571
Ethambutol HCl
28.350.000
28.350
3
PP2600015572
Amitriptylin hydroclorid
5.700.000
5.700
4
PP2600015573
Clorpromazin
2.175.000
2.175
5
PP2600015574
Olanzapin
3.000.000
3.000
6
PP2600015575
Haloperidol
630.000
630
7
PP2600015576
Valproat Natri
10.584.000
10.584
8
PP2600015577
Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg
92.500.000
92.500
9
PP2600015578
Lamivudine + Zidovudine
4.500.000
4.500
10
PP2600015579
Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg
26.697.000
26.697
11
PP2600015580
Trimetazidin dihydroclorid
324.600.000
324.600
12
PP2600015581
Nước cất pha tiêm
24.840.000
24.840
13
PP2600015582
Paracetamol
69.000.000
69.000
14
PP2600015583
Metronidazol
76.000.000
76.000
15
PP2600015584
Sevoflurane
46.560.000
46.560
16
PP2600015585
Rocuronium bromide
6.150.000
6.150
17
PP2600015586
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg)
1.162.946.400
1.162.947
18
PP2600015587
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat)
68.250.000
68.250
19
PP2600015588
Neostigmin methylsulfat
2.340.000
2.340

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600015570
Rifampicin + Isoniazid
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
2
Rifampicin + Isoniazid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
18000
Viên
Hoạt chất:Rifampicin + Isoniazid ; Nồng độ, hàm lượng:150mg +100mg ; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế : Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
3
PP2600015571
Ethambutol HCl
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
4
Ethambutol HCl
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
18000
Viên
Hoạt chất:Ethambutol HCl ; Nồng độ, hàm lượng:400mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
5
PP2600015572
Amitriptylin hydroclorid
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
6
Amitriptylin hydroclorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
6000
Viên
Hoạt chất:Amitriptylin hydroclorid ; Nồng độ, hàm lượng:25mg ; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
7
PP2600015573
Clorpromazin
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
8
Clorpromazin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
15000
Viên
Hoạt chất:Clorpromazin ; Nồng độ, hàm lượng:25mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao đường . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
9
PP2600015574
Olanzapin
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
10
Olanzapin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
6000
Viên
Hoạt chất:Olanzapin ; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
11
PP2600015575
Haloperidol
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
12
Haloperidol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
6000
Viên
Hoạt chất:Haloperidol ; Nồng độ, hàm lượng:1,5mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
13
PP2600015576
Valproat Natri
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
14
Valproat Natri
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
8000
Viên
Hoạt chất:Valproat Natri ; Nồng độ, hàm lượng:200mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao tan trong ruột . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
15
PP2600015577
Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
16
Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
25000
Viên
Hoạt chất:Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg ; Nồng độ, hàm lượng:50mg,300mg,300mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
17
PP2600015578
Lamivudine + Zidovudine
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
18
Lamivudine + Zidovudine
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
1500
Viên
Hoạt chất:Lamivudine + Zidovudine ; Nồng độ, hàm lượng:150mg +300mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
19
PP2600015579
Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
20
Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
3000
Viên
Hoạt chất:Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg ; Nồng độ, hàm lượng:200mg, 50mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
21
PP2600015580
Trimetazidin dihydroclorid
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
22
Trimetazidin dihydroclorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
120000
Viên
Hoạt chất:Trimetazidin dihydroclorid ; Nồng độ, hàm lượng:35mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
23
PP2600015581
Nước cất pha tiêm
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
24
Nước cất pha tiêm
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
36000
Ống
Hoạt chất:Nước cất pha tiêm ; Nồng độ, hàm lượng:10ml; Đường dùng:Dung môi pha tiêm ; Dạng bào chế:Dung môi pha tiêm . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
25
PP2600015582
Paracetamol
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
26
Paracetamol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
6000
Túi
Hoạt chất:Paracetamol ; Nồng độ, hàm lượng:1g/100ml; Đường dùng:Tiêm truyền ; Dạng bào chế:Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
27
PP2600015583
Metronidazol
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
28
Metronidazol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
4000
Chai
Hoạt chất:Metronidazol ; Nồng độ, hàm lượng:500mg/100ml; Đường dùng:Tiêm truyền ; Dạng bào chế:Dung dịch truyền . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
29
PP2600015584
Sevoflurane
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
30
Sevoflurane
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
30
Chai
Hoạt chất:Sevoflurane ; Nồng độ, hàm lượng:100% (tt/tt); Đường dùng: Dạng hít; Dạng bào chế:Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp; Quy cách:Chai nhôm 250ml . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
31
PP2600015585
Rocuronium bromide
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
32
Rocuronium bromide
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
150
Ống
Hoạt chất: Rocuronium bromide; Nồng độ, hàm lượng:50mg/5ml; Ống 5ml; Đường dùng:Tiêm ; Dạng bào chế:Dung dịch tiêm . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
33
PP2600015586
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg)
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
34
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
5800
Bút tiêm
Hoạt chất:Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg) ; Nồng độ, hàm lượng:100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm. Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
35
PP2600015587
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat)
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
36
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
50000
Viên
Hoạt chất:Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) ; Nồng độ, hàm lượng:10mg; Đường dùng:Uống ; Dạng bào chế:Viên nén bao phim . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
37
PP2600015588
Neostigmin methylsulfat
Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp xã Kiến Đức tỉnh Lâm Đồng
Kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng.
không quá 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
38
Neostigmin methylsulfat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm).
600
Ống
Hoạt chất:Neostigmin methylsulfat ; Nồng độ, hàm lượng:0,5mg/ml; Đường dùng:Tiêm ; Dạng bào chế:Dung dịch tiêm . Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Buy additional medicine to serve medical examination and treatment at Dak R'lap Regional Medical Center". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Buy additional medicine to serve medical examination and treatment at Dak R'lap Regional Medical Center" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 3

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second