Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
2-propanol |
1 |
Chai 1 lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
2 |
50 bp DNA Step Ladder |
2 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
3 |
Acetic acid |
1 |
Chai 1 lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
4 |
Acrylamide/Bis-acrylamide |
1 |
Hộp (5 chai x 100 ml) |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
5 |
Agarose |
2 |
Hộp 50g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
6 |
Amonium persulphate (APS) |
1 |
Hộp 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
7 |
Boric acid |
1 |
Hộp 1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
8 |
CTAB |
1 |
Hộp 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
9 |
DDW free nuclease |
5 |
Chai 500 ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
10 |
dNTP Mix (10 mM each) |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
11 |
EDTA Disodium Salt |
1 |
Hộp 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
12 |
Ethanol |
1 |
Chai 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
13 |
Gel Loading Buffer |
2 |
Hộp 5ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
14 |
GeneRuler 1kb Plus DNA Ladder |
2 |
Hộp 250µg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
15 |
Mồi PCR |
600 |
Mồi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
16 |
NaCl |
1 |
Hộp 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
17 |
Nito lỏng |
40 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
18 |
Phenol – chloroform – isoamyl alcohol mixture |
1 |
Chai 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
19 |
RedSafe nucleic acid staining solution 20000X |
3 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
20 |
Ribonuclease A |
4 |
Ống 10mg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
21 |
Sigma Cote |
1 |
Chai 100ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
22 |
Sodium Dodecyl Sulfate |
1 |
Hộp 25g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
23 |
Taq Polymeraza 250U |
8 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
24 |
TEMED |
2 |
Chai 50 ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
25 |
Tris base |
1 |
Hộp 1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
26 |
Urea |
3 |
Hộp 1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
27 |
λDNA |
1 |
Ống 1ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
28 |
Áo bảo hộ |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
29 |
Bình Duran 100 ml |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
30 |
Bình Duran 1.000 ml |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
31 |
Bình Duran 250 ml |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
32 |
Bình Duran 500 ml |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
33 |
Cốc đong các loại (200 ml, 500 ml, 1.000 ml, 2.000 ml) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
34 |
Cối chày |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
35 |
Đầu côn loại 10 µl |
10 |
1.000 chiếc/túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
36 |
Đầu côn loại 1.000 µl |
5 |
1.000 chiếc/túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
37 |
Đầu côn loại 200 µl |
10 |
1.000 chiếc/túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
38 |
Eppendorf 0,2 ml |
2 |
1.000 chiếc/túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
39 |
Eppendorf 1,5 ml |
10 |
1.000 chiếc/túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
40 |
Eppendorf 2 ml |
1 |
1.000 chiếc/túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
41 |
Găng tay cao su không bột |
30 |
Hộp 50 đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
42 |
Giấy lau |
50 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
43 |
Hộp bảo quản mẫu 96 vị trí |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
44 |
Hộp đựng đầu tip 10 µl |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
45 |
Hộp đựng đầu tip 1.000 µl |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
46 |
Hộp đựng đầu tip 200 µl |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
47 |
Kéo |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
48 |
Khẩu trang dùng 1 lần |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
49 |
Khay đựng mẫu 80 vị trí |
15 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |
|
50 |
Khay lạnh đựng mẫu |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Di truyền Nông nghiệp |
10 |
60 |